Chi Tiết Cập Nhật DTCL Phiên Bản TFT 16.3 Chính Thức Riot

Phiên Bản TFT 16.3 Dự kiến cập nhật vào ngày 22/1/2026

Bản cập nhật này chủ yếu cân bằng lại meta với loạt thay đổi tướng, tộc/hệ, trang bị và lõi nâng cấp: nhiều tướng được buff sát thương/tempo hoặc chống chịu (Ashe, Aatrox, Zoe, Sejuani, T-Hex…), trong khi một số bị nerf hoặc đổi cơ chế để giảm snowball (Ekko, Ziggs, Kindred).

Aurelion Sol được chỉnh sâu về mana, hệ Bụi Sao và sát thương sóng nên cách scale thay đổi rõ.

Về tộc/hệ, Bilgewater bị nerf tài nguyên, Darkin buff mạnh mốc 3, Ác Long giảm mốc giữa. Trang bị/lõi cũng được chỉnh lại tempo (Nanh Nashor, Lõi Bình Minh, Làm Nóng, Phi Vụ Trang Bị, Sống Vội…).

Riêng Diana yếu đầu hơn nhưng trâu và mạnh dần về cuối nhờ lá chắn và buff từ Leona.

tft 16.3

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha

Cập nhật mới nhất 22/1/2026

1) Hệ thống

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Lên cấpXP từ cấp 8 lên 968 XP → 76 XPNerf lên 9 (tốn thêm 8 XP ≈ 8 vàng), hạn chế “bỏ qua 8 để đẩy 9”.
Kỳ Ngộ – Quà của GwenGỡ bỏ lõi Khéo Tay Hay LàmCó → Gỡ BỏNerf combo quá mạnh theo Encounter.
Kỳ Ngộ – Tập Hợp ẤnTắt các lõi: Lên Ngôi Vương, Vương Miệng Hắc Hóa, Linh Hoạt, Quân Đoàn 3 Sao, Linh Thú Vào Bếp , U.R.FCó → Gỡ BỏNerf các lõi quá cộng hưởng với Encounter.
AuraAura vẫn hoạt động dù tướng chết (Shyvana, Skarner, Taric)Mất khi chết → Không mất khi chếtBuff ổn định cơ chế aura (Taric bị “nerf bù” ở phần tướng).
Mở khóa (tỉ lệ)Tướng mở khóa 4–5 vàng khó lên 3★ hơn nếu không bị tranhDễ hơn → Khó hơnNerf “3★ 4 vàng”
Mở khóa (tỉ lệ)Khi bị tranh: dễ lên 2★ hơn, nhưng 3★ vẫn khóĐiều chỉnh: bớt “kẹt 2★” nhưng vẫn chặn 3★ dễ.
Điều kiện UnlockKai’Sa yêu cầu cấp8 → 7Buff tiếp cận (nhưng Kai’Sa 1★ bị nerf ở phần tướng).
Điều kiện UnlockOrianna3 Piltover → 2 món đồ trên 1 tướng PiltoverBuff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện UnlockTryndamere yêu cầu đồ2 → 1Buff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện UnlockYorick yêu cầu đồ2 → 1Buff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện UnlockWarwickVi 2★ + Jinx 1★ → Vi và Jinx mỗi tướng có 1 món đồ (không cần 2★)Buff dễ đạt điều kiện.

2) Tộc Hệ

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
BilgewaterAD/AP miễn phí20% → 15%Nerf sức mạnh tempo/đầu game.
BilgewaterGiá Ngân Xà 2 vàng30 → 35Nerf (đắt hơn).
BilgewaterNgân Xà mỗi lần hạ gục2 → 1Nerf mạnh lối chơi “tempo Bilgewater”.
Bilgewater (10)Sát thương đại bác500 → 300Nerf trần sức mạnh mốc 10.
Bilgewater (10)Vàng mỗi mạng5 → 2Nerf kinh tế.
Darkin (3)Sát thương mảnh/vũ khí100 → 333Buff cực mạnh (đáng công gom Darkin).
Ixtal – Quest reroll nhỏVòng 2-65/6/8/8/8 → 4/6/7/7/7Nerf nhẹ.
Ixtal – Quest reroll vừaVòng 2-610/12/16/16/16 → 8/11/15/15/15Nerf.
Ixtal – Quest reroll khóVòng 2-615/18/24/24/24 → 10/12/20/20/20Nerf rõ.
Ixtal – Quest “ăn lãi”Vòng 2-66/14/20/20/20 → 5/12/16/16/16Nerf.
Ixtal – Qiyana takedownSunshards nhận20/30/40/50/50 → 30/50/80/80/80Buff.
Ixtal – Thắng/Thua xen kẽSunshards nhận200/280/360/450/600 → 200/280/400/500/700Buff (đẩy cashout cao).
Ixtal – Nổ hũ 700A / BA: Artifact Anvil → Completed Item Anvil + 1 Đại Nhân Bản
B: 30 vàng → 2 Đại Nhân Bản
Buff giá trị/cố định hơn.
Ixtal – Nổ hũ 800A / B / CA: 50g → 30g + 2 Brock
B: 145g → 120g + 2 Đại Nhân Bản
C: 1 tướng 5 vàng → 2 Brock
Mixed (giảm vàng, tăng “đồ chơi”/nhân bản).
Ixtal – Nổ hũ 900A / BA: 180g → 160g + 2 Đại Nhân Bản
B: 60g → 40g + 2 Đại Nhân Bản
Mixed.
Piltover (2)Bánh Răng Tiếp Diễn: SMPT12 → 15Buff.
Piltover (4)Cổng Gia Tốc: hồi mana35% → 40%Buff.
Piltover (4)Cuộn Dây Nam Châm: khuếch đại nền18% → 16%Nerf.
Piltover (6)Triệt Tiêu Giáp: amp cho Tank35% → 45%Buff.
Piltover (6)Nâng Cấp!: tốc đánh15% → 25%Buff.
Hư KhôngLuôn ưu tiên đột biến tấn công trướcBuff QoL (dễ ra mutation “đánh”).
Hư KhôngGai Bọ Cánh Cứng: sát thương111 → 100Nerf.
Hư KhôngMáu triệu hồi Sứ Giả25% → 30%Buff.
Hư KhôngKháng cơ bản của đơn vị triệu hồi:30 → 40Buff.
Ác Long (Star Forger)Bụi Sao cộng thêm20/60% → 20/33%Nerf mốc giữa (liên quan Aurelion Sol).

3) TƯỚNG

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Anivia (Bậc 1)Tốc độ đánh0.70 → 0.75Buff.
Blitzcrank (Bậc 1)Mana60/120 → 60/105Buff cast sớm.
Briar (Bậc 1)Tốc đánh suy giảm300%/300%/300% → 300%/300%/350%Buff 3★.
Jhin (Bậc 1)Chiêu mới đặt tốc đánh cố định; SMCK nền; sát thương kỹ năng(mới) Tốc đánh cố định 1.0
48 → 44
125/190/280/370 (SMCK) → 135/200/300/400 (SMCK)
Mixed: nerf đánh tay, buff chiêu và bớt phụ thuộc đồ tốc đánh.
Qiyana (Bậc 1)Sát thương kỹ năng160/240/360/480 (SMCK) → 160/240/400/560 (SMCK)Buff về late.
Ashe (Bậc 2)Sát thương kỹ năng (SMCK) & (SMPT)120/180/285 → 135/195/300 (SMCK)
15/25/35 → 20/30/40 (SMPT)
Buff rõ.
Ekko (Bậc 2)Kháng (giáp/kháng phép)50 → 45Nerf độ “trâu”.
Orianna (Bậc 2)Mana20/60 → 20/50Buff nhịp cast.
Tryndamere (Bậc 2)Sát thương kỹ năng100/150/225 → 110/160/235Buff.
Draven (Bậc 3)SMCK nền50 → 53Buff.
Leona (Bậc 3)Nội tại mới bơm SMPT cho Diana theo thời gian sống sótLeona mạnh nhất cho Diana mạnh nhất +3/4/5/10 SMPT mỗi giâyBuff gián tiếp cực mạnh cho Diana (đánh càng lâu Diana càng “phình” SMPT).
Malzahar (Bậc 3)Sát thương kỹ năng27/40/65 (SMPT) → 29/43/68 (SMPT)Buff.
Sejuani (Bậc 3)Lá chắn475/525/625 → 525/575/675Buff tank.
Zoe (Bậc 3)Sát thương kỹ năng300/450/700 → 330/500/770Buff.
Braum (Bậc 4)Mana60/120 → 60/105Buff cast sớm.
Diana (Bậc 4)Cơ chế lá chắn & khóa mana; lá chắn; sát thương mục tiêu; sát thương lướt phụLá chắn 2s + không khóa mana → Lá chắn & khóa mana kết thúc khi Diana lướt xong
80/120/200 → 100/175/300
165/250/500 → 125/190/600
150/225/1350 → 140/210/1350
Mixed thiên “yếu đầu–mạnh cuối”: nerf damage sớm, buff chống chịu, 3★ mạnh hơn; cực hợp Leona/câu giờ.
Fizz (Bậc 4)Sửa lỗi chọn mục tiêu; giảm damage; tăng tốc đánh khi cast(fix) mục tiêu ổn định hơn
110/165/450 → 75/115/450
80/120/600 → 50/75/600
50% → 100%
Nerf damage mạnh, buff tốc đánh để cast nhiều hơn.
Garen (Bậc 4)Hồi máu300/350/1200 → 250/300/1200Nerf 1–2★.
Kai’Sa (Bậc 4)Nerf riêng 1★ (do dễ mở khóa hơn)42/63/150 → 39/63/150 (SMCK, 1★)
265/400/1600 → 250/400/1600 (SMPT, 1★)
Nerf nhẹ 1★.
Taric (Bậc 4)Đổi “90% chống chịu 2s” thành hồi máu theo thời gian90% chống chịu 2s → hồi 300/700/2500 máu trong 2s (khi 35% máu)Nerf bớt khó chịu, ổn định hơn.
Aatrox (Bậc 5)Hoạt ảnh cast không scale theo tốc đánh; sát thương kỹ năng(mới) không scale theo TĐĐ
85/170/2400 → 95/200/2400 (SMCK)
Buff sát thương, giảm “tăng lực nhờ AS”.
Annie (Bậc 5)Mana; giảm mana sau cast0/170 → 0/160
150 → 140
Buff nhịp cast.
Aurelion Sol (Bậc 5)Mana; sát thương; shockwave; meteor; rework Bụi Sao; mốc nâng cấp; hất tungMana 20/90 → 25/75
450/800 → 480/800
50/75/1000 → 100/150/1000
1000/1500 → 500/750
+1 Bụi Sao mỗi 250 sát thương kỹ năng (mới)
Mốc: 15→25; 60→60; 100→140; 175→200 (hất tung 2s→1.5s); 250→300; 400→475; 700→750; 1988→1543
Rework lớn/Mixed: buff shockwave + đổi cách tích bụi (mượt theo damage), meteor giảm; mốc nâng cấp được chỉnh lại.
Galio (Bậc 5)Sát thương đáp đổi sang scale cả giáp & kháng phép400/675/5000% (kháng phép) → 150/225/1000% (giáp) + 350/525/5000% (kháng phép)Rework/Mixed: item hóa linh hoạt hơn.
Kindred (Bậc 5)Rework kỹ năng; nội tại Vĩnh Hằng; thời lượng vùngBỏ “ngăn chết” → lá chắn 350/750/10000% SMPT
300% → 325% (SMCK)
2s → 2.5s
Buff ổn định (ít hên xui hơn).
Senna (Bậc 5)Không còn áp Black Mist; sát thương kỹ năng; giảm dần theo số mục tiêu170/255/2000 → 230/350/2000 (SMCK)
Giảm 8% mỗi mục tiêu trúng (tối đa 40%)
Mixed: nổ đau hơn nhưng có giảm dần khi trúng nhiều.
Lucian (Bậc 5)Không còn tiêu thụ Black MistCó → KhôngĐiều chỉnh cơ chế (giảm tương tác kéo dài).
Mel (Bậc 5)Sát thương mục tiêu chính900/1500 → 1000/1500Buff 1★.
Shyvana (Bậc 5)Giảm sát thương kỹ năng nhận vào; mana; thời lượng; DPS10% → 8%
0/40 → 0/30
3.5s → 3s
165/250 → 185/275 (SMCK)
Mixed: cast sớm + DPS tăng, nhưng giảm “giảm sát thương” cho đội.
Sylas (Bậc 5)Kháng70 → 80Buff tank.
T-Hex (Bậc 5)Kháng; SMCK; sát thương kỹ năng; sát thương tên lửa70 → 80
75 → 85
125/200 → 145/250 (SMCK)
30% → 25%
Buff tổng, nerf nhẹ poke.
Thresh (Bậc 5)Sát thương nội tại theo linh hồn; hồi máu nội tại30/50 +1 mỗi 20 linh hồn → 30/50 +1 mỗi 15 linh hồn
50% → 75%
Buff sustain + scale linh hồn nhanh hơn.
Ziggs (Bậc 5)Sát thương nội tại45/80 → 40/65Nerf kiểu “đánh tay tốc đánh”.
Xerath – Bùa thăng hoaĐổi tên/giá/hiệu ứng nhiều bùa; xóa 1 bùaDesert Golem → Desert Golems
Giá 6 → 8; số golem 1 → 2
Bonus SMCK/SMPT 60% → 40%
Trường Pháp Bất Tận: +3 hồi mana; extra blast 4 → 2
Nghi Thức Khước Từ: bỏ chống chịu, thêm 15% KĐST
Hộ Vệ Hiến Tế: bị xóa
Mixed: bớt “free power”, tăng chi phí/giảm bùng nổ; golem nhiều hơn nhưng bị giảm chỉ số.

4) TRANG BỊ (Core / Tạo tác / Ánh sáng)

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Áo Choàng Bóng Tối (Core)Hiệu ứng mới(mới) hồi 30% máu đã mất sau khi hết bất tửBuff đồ thủ (Diana câu giờ hưởng lợi).
Nanh Nashor (Core)SMPT15 → 20Buff mạnh cho Diana (được nhắc là hưởng lợi khi ghép với Leona).
Lưỡi Hái Darkin (Tạo tác)Máu / SMPTMáu: 0 → 250
SMPT: 25% → 0
Đổi hướng: mất damage phép, được chống chịu (Diana muốn trâu có thể cân nhắc).
Lõi Bình Minh (Tạo tác)% AD/AP10% → 15%Buff.
Đao Chớp (Tạo tác)Tốc đánh mỗi đòn5% → 6%Buff.
Kiếm Của Tay Bạc (Tạo tác)Tỉ lệ rơi vàng5% → 6%Buff kinh tế.
Bất Khuất (Tạo tác)% máu tối đa12% → 15%Buff đồ thủ (hợp Diana kiểu bruiser).
Kính Nhắm Thiện Xạ (Tạo tác)% AD/AP20% → 25%Buff.
Nanh Nashor Ánh SángSMPT30 → 40Buff rất mạnh.

5) LÕI NÂNG CẤP

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Mới: Tiếng Gọi Vũ TrụNhận đồ + tướng theo mốcNhận 1 Giáo Shojin + 1 Leona; đến 3-7 nhận TaricBuff hướng Targon/Diana–Leona (cho sẵn Leona + đồ hồi mana).
Tư Duy Tiến BộBật lại; bỏ giảm giá XP; tăng XP nhận ban đầuKhông còn giảm XP xuống 3 vàng
36 → 50 XP
Buff (nhiều XP hơn), nhưng nerf phần mua XP rẻ.
Aura FarmingTướng 5 vàng 2★ cầm thêm đồ gợi ý; lùi vòng mở khóa(mới) có đồ gợi ý
4-3 → 4-5
Mixed: mạnh hơn khi mở, nhưng bị khóa lâu hơn.
Kẻ Tàn PháSMPT mỗi hạ gục2 → 1Nerf.
Call to ChaosGỡ thưởng golem “đấu sĩ cận chiến”; giảm phần thưởng Trứng VàngGỡ golem reward
Anvil hoàn chỉnh: 2 → 1
Nerf nhánh thưởng.
Chiến LangThưởng SMCK Ambessa; sát thương Sói30% → 40%
25% → 30%
Buff.
Phi Vụ Trang BịSố lượt cần5 → 4Buff tempo đồ.
Hình Nộm Va ChạmChoáng1.25s → 1.75sBuff (câu giờ tốt cho Diana/Leona).
Demacia Trường TồnMáu mỗi lần hiệu triệu4 → 3Nerf.
Long BinhSát thương Jarvan theo giáp/kháng phép185% → 100/120/155/200%Mixed (giảm nền, scale theo mốc sao).
Độc HànhLá chắn35% → 30%Nerf.
Thích Mở RộngXP mỗi vòng; vàng ban đầu5 → 4 XP/vòng
4 → 15 vàng
Mixed: vàng buff rất mạnh, XP/nhịp nerf nhẹ.
Trứng VàngĐổi một cashoutAnima Visage → Bất KhuấtĐiều chỉnh phần thưởng.
Chỉ Một Con ĐườngVàng mỗi giai đoạn2 → 7Buff cực mạnh kinh tế.
Hefty RollsMáu mỗi lần roll8 → 9Buff.
Sống VộiBỏ +2 XP/vòng; tăng vàng/vòng & vàng ban đầu(bỏ) +2 XP/vòng
2 → 3 vàng/vòng
1 → 6 vàng
Buff kinh tế, nerf phần XP.
Nắm Rõ Đối ThủKĐST10/18% → 8/15%Nerf.
Cặp Đôi Bậc 4Bị xóaCó → XóaNerf (mất lựa chọn).
Precision and GraceBỏ lướt đầu giao tranh; đổi mô tả: buff TĐĐ 3s, hạ gục lướt + nhận lại buffDash đầu combat → Không dash
(mới) +25% TĐĐ 3s; hạ gục dash + nhận lại buff
Đổi cơ chế (ít “coinflip” mở combat).
Làm Nóng IAD/AP2 → 3Buff scale.
Làm Nóng IIAD/AP3 → 4Buff scale.
Slice of LifeGiá tướng nhận theo giai đoạn3/3/3/4/4/4/5 → 2/2/3/3/4/4/5Nerf đầu game (ra tướng rẻ hơn).
Cắm Rễ Phân Tán +Vàng4 → 2Nerf.
Món Quà Ngọt NgàoMáu mỗi trang bị25 → 20Nerf.
Cây Tộc HệVàng7 → 2Nerf.
Cây Tộc Hệ +Vàng12 → 4Nerf.
Khổng Lồ HóaAD/AP25% → 35%Buff.
Cổ Ngữ Thế GiớiTạm thời bị gỡCó → GỡNerf (mất lựa chọn).
Chờ Đợi Xứng ĐángBỏ “trễ 2 lượt” trước khi cho thêm bản saoCó trễ 2 lượt → Không cònBuff tempo lõi.

6) BUG FIXES (Sửa lỗi)

Đối tượngNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá
DariusKhông còn bị khóa mana lâu hơn dự kiến (hiếm)Lỗi → SửaFix.
Band of Thieves I/IIHai lõi nay loại trừ lẫn nhauCó thể trùng → Không trùngFix/cân bằng.
GalioKhông còn tương tác ngoài ý muốn với hệ thống khácLỗi → SửaFix.
One Twos ThreeKhông còn cho thêm 1 tướng 1 vàng ngoài ý muốnLỗi → SửaFix.
Tahm KenchKhông thể nhả Spatula & Frying PanLỗi → SửaFix.
Đồ BilgewaterKhông còn tương tác sai với hệ thống khácLỗi → SửaFix.
Big Friend IKhông còn mất chống chịu sai khi tách khỏi đồng minh 1750+ máuLỗi → SửaFix.
Đột biến Hư KhôngKhông còn giữ đột biến “tier cao” khi tụt tierLỗi → SửaFix.
Armory (Tutorial)Tồn tại vô hạn trong chế độ hướng dẫnHết hạn → Vô hạnQoL.
Sentinels of Light (Augment)Bị vô hiệuBật → TắtTạm khóa.
Ixtal 7Sửa lỗi không hoạt động trước/sau PvE trong vài trường hợpLỗi → SửaFix.