Chi Tiết Cập Nhật DTCL Phiên Bản TFT 16.4 – Chính Thức Từ Riot

TFT Phiên Bản 16.4 Chính Thức Cập Nhật Vào Ngày 4/2/2026 ( PC 6h sáng, Mobile 18h chiều)

Bản cập nhật lần này tập trung điều chỉnh tỷ lệ tướng theo cấp, kinh nghiệm lên cấp, cùng hàng loạt thay đổi về tướng, hệ tộc, trang bị và lõi nâng cấp nhằm làm meta cân bằng và đa dạng hơn.

tft 16.4


Đáng chú ý nhất là buff tỷ lệ tướng 3 vàng ở cấp 7, giúp các đội hình reroll mid-game ổn định hơn, đồng thời giảm bớt áp lực phải lên cấp 8–9 quá sớm.
Ngoài ra, nhiều trang bị chống chịu được tăng sức mạnh, trong khi các lõi kinh tế mạnh bị nerf để hạn chế chiến thuật rush 4–5 vàng 3 sao quá dễ dàng.

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha

🎯 TỶ LỆ TƯỚNG THEO CẤP

Giải thích

Chiến thuật reroll tướng 2 vàng đang hoạt động rất tốt, nhưng tướng 3 vàng vẫn chưa có chỗ đứng.
Dù có nhiều tướng 3 vàng mạnh, việc roll ở Cấp 7 quá rủi ro và tốn vàng. Vì vậy, Riot tăng tỷ lệ ra tướng 3 vàng ở Cấp 7, đồng thời giúp người chơi có thể roll ổn định ở level 7 trước khi lên 8.

Bảng cập nhật

Cấp độTỷ lệ tướng (1 / 2 / 3 / 4 / 5 vàng)Đánh giá
Level 7 (Cũ)19% / 30% / 40% / 10% / 1%
Level 7 (Mới)16% / 30% / 43% / 10% / 1%Buff tướng 3 vàng

📈KINH NGHIỆM LÊN CẤP

Giải thích

Meta cũ cho phép lên Level 9 quá nhanh, khiến chiến thuật 3 sao tướng 4 vàng trở nên quá phổ biến.
Bản này điều chỉnh lại để Level 9 cạnh tranh hơn với việc ở Level 8.

Bảng cập nhật

Nội dungTrước → SauĐánh giá
XP từ Level 8 → 976 → 68Buff lên 9

🔓 ĐIỀU KIỆN MỞ KHÓA

Giải thích

  • Kennen mở khóa quá muộn so với giá tiền.
  • Tahm Kench giờ không còn quá áp đảo nên có thể mở sớm hơn.

Bảng cập nhật

TướngĐiều kiệnTrước → SauĐánh giá
KennenStar Level8 → 7Buff
Tahm KenchSerpent500 → 450Buff

🧬 HỆ TỘC

HệNội dungTrước → SauĐánh giá
Ionia – Đạo Kiếm ThuậtĐòn đánh phụ30/35/40% → 30/38/45%Buff
Xạ thủSMCK20/35% → 22/40%Buff
Piltover (2)Giáp Chống Chất Nổ20% HP → 18% HPNerf
Piltover (2)Dao Động Tinh Chỉnh25% → 28%Buff
Piltover (2)Tụ Điện Ép Xung22% → 25%Buff
Piltover (4)Cổng Tăng Tốc40% → 35%Nerf
Piltover (4)Tia Phóng Đại23% HP → 28% HPBuff
Piltover (4)Rào Động Lực
60/20 → 65/30Buff

⚔️ Tướng 1 Vàng

TướngNội dungTrước → SauĐánh giá
JhinSát thương kỹ năng135/200/300 → 145/215/325 ADBuff
SonaHồi máu40/50/80/110 → 30/40/65/100 APNerf

⚔️ Tướng 2 Vàng

TướngNội dungTrước → SauĐánh giá
BardSát thương kỹ năng120/170/240/320 → 130/185/255/325 APBuff
TristanaSát thương kỹ năng250/375/565 → 600 AD (3★)Buff 3★
Xin ZhaoHồi máu95/135/170/245 → 105/145/200/280 APBuff

⚔️ Tướng 3 Vàng

TướngNội dungTrước → SauĐánh giá
DariusThời gian chảy máu4s → 5sBuff
DariusDPS kỹ năng15/25/40 → 12/18/30 ADNerf
DravenSMCK cơ bản53 → 58Buff
GwenSát thương chính45/68/105 → 50/75/120 APBuff
GwenSát thương phụ20/30/50 → 25/35/60 APBuff
JinxSát thương kỹ năng65/100/155 → 50/75/125 ADĐiều chỉnh

⚔️ Tướng 4 Vàng

TướngNội dungTrước → SauĐánh giá
AmbessaSát thương TankMớiBuff
AmbessaReset damage100% → 80%Nerf
LissandraSát thương275/415 → 315/475 APBuff
Sứ Giả Khe NứtMáu nhận350/450 → 300/425Nerf
YunaraTốc đánh theo AP75% → 65%Nerf

⚔️ Tướng 5 Vàng

TướngNội dungTrước → SauĐánh giá
AatroxHút Máu Toàn Phần→ AD100% → 150%Buff
AatroxSát thương95/200 → 95/185 ADNerf nhẹ
Aurelion SolBụi Sao20/33% → 25/30%Điều chỉnh
SylasSát Thương Đại Địa Chấn:
ST Công Lý Demacia:
100/180 → 120/200 AP
670/1000 ⇒ 700/1050
Buff
T-HexSát thương Tia laser145/250 → 160/265 ADBuff

🏺 ARTIFACTS (DI VẬT)

ArtifactNội dungTrước → SauĐánh giá
Aegis of DuskMáu200 → 300Buff
Aegis of DawnMáu200 → 300Buff
HullcrusherGiáp / Kháng phép50 → 60Buff
Mogul’s MailVàng mỗi chu kỳ12s → 11sBuff
Sniper’s FocusHồi mana+3 manaBuff
Sniper’s FocusAD & AP25% → 20%Nerf

🛡️ TRANG BỊ CƠ BẢN

Bảng cập nhật CORE ITEMS

Trang bịNội dung thay đổiTrước → SauĐánh giá (buff/nerf)
Thú Tượng Thạch GiápGiáp & Kháng phép cơ bản25 → 30Buff
Nanh NashorSức mạnh phép thuật20 → 18Nerf
Giáp Máu Warmog% Máu cộng thêm15% → 18%Buff

🌟 TRANG BỊ ÁNH SÁNG

Trang bị Ánh SángNội dungTrước → SauĐánh giá
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh SángGiáp / Kháng phép50 → 60Buff
Nanh Nashor Ánh SángAP40 → 35Nerf
Warmog Ánh Sáng% Máu33% → 36%Buff

🧠 LÕI NÂNG CẤP

🆕 Lõi mới

LõiĐiều kiệnHiệu ứng
 Thép Mạ Vàng Vàng – 4-2Nhận 3 tướng 5 vàng không phải Tank. Khi có tướng 5 vàng trên sân, tướng 1–4 vàng nhận 8% chống chịu
Thử Thách Hoàng Hôn II Kim Cương – 2-1Nhận 2 Xin Zhao + Huyết Kiếm. Sau 5 round với Xin Zhao 3★ mở khóa Zaahen
Cổ Ngữ Thế GiớiBật lạiNhận 2 Ấn hệ vùng + XP mỗi round

🔧 Điều chỉnh lõi cũ (Econ bị nerf)

LõiNội dungTrước → SauĐánh giá
Thăng HoaKhuếch đại sát thương60% (15s) → 45% (12s)Nerf
Pháo Kích Tầm Xa ( Anh Hùng Rumble )SMPT27/40/60/80 → 32/48/72/96Buff
Trung Tâm Thương MạiRoll ban đầu10 → 16Buff
Trung Tâm Thương MạiRoll mỗi turn4 → 2Nerf
Thương Gia Khôn NgoanHiệu ứng+4 vàng thêmBuff
Xúc Xắc Hoành TrángSố roll23 → 20Nerf
Linh HoạtMáu đội20 → 40Buff
Do Dự IVàng8 → 5Nerf
Do Dự IIVàng12 → 8Nerf
Khảm Bảo Thạch IITỷ lệ chí mạng35% → 25%Nerf
Chế Tạo Tại ChỗSố vòng combat10 → 9Buff
Tứ Phương Tiếp ViệnVàng 12 → 5Nerf
Linh Hồn Chuộc TộiHồi máu10% → 7.5%Nerf
Chỉ Ba VàngVàng8 → 3Nerf
Song Hộ VệGiáp / Kháng phép40 → 50Buff
Trên Đà Phát TriểnXuất hiện❌ Gỡ khỏi 2-1Nerf