Chi Tiết Cập Nhật TFT 15.8 – Chính Thức Từ Riot

Cập nhật TFT 15.8 mới nhất ngày 5/11/2025: chi tiết buff/nerf Kai’Sa, Katarina, Rammus, Jarvan IV; nerf mạnh 5 Pha Lê, Thủ Lĩnh, ngoài ra còn cập nhật lại các tướng của Tái hiện Mùa 7.5

tft 15.8

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha

TFT — Tổng hợp Cập nhật

Ngày 5/11/2025

Cập nhật Tướng

Tướng Chỉ số thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Kai’Sa (2 vàng)
Xạ Kích • Pháp Thuật
Sát thương mỗi tên lửa (★)
38/56/8940/59/94
Buff nhỏ giúp ổn định sát thương lan.
Tổng sát thương hiển thị
56 = 48 + 859 = 51 + 8
Tăng phần cơ bản; cộng thêm giữ nguyên.
Tỉ lệ theo AD (theo mô tả)
32/48/75 AD34/51/80 AD
Khuyến khích build AD/Kỹ năng cho Kai’Sa.
Katarina (2 vàng)
Sát Thủ • Pháp Sư
Sát thương lần dịch chuyển 2 (★)
55/82/12750/76/117
Giảm bùng nổ ở nhịp thứ hai.
Sát thương dịch chuyển liên tiếp
8276
Giảm 6 sát thương cho mỗi lần tiếp theo.
Bonus Cast Damage
13% mỗi “Tiềm Năng”12% mỗi “Tiềm Năng”
Hạn chế snowball khi cộng dồn.
Rammus (3 vàng)
Đỡ Đòn
Lá chắn (★)
525/625/725550/675/800
Dễ trụ tuyến trước hơn ở mọi mốc.
Jarvan IV (4 vàng)
Khống Chế • Đỡ Đòn
Lá chắn (★)
532/688/1928565/747/2035
Tổng lá chắn tăng nhẹ toàn dải.
HP Scaling của lá chắn
12% máu tối đa15% máu tối đa
Khuyến khích ghép đồ thủ cho J4.
Lee Sin (5 vàng)
Đòn Đơn Mục Tiêu
Dũng Sĩ — Sát thương đơn mục tiêu
800/1200 AD750/1125 AD
Giữ sức mạnh 5-vàng nhưng giảm “quá tay”.

Cập nhật Tộc/Hệ & Cơ chế (TRAITS)

Tộc/Hệ / Cơ chế Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Thủ Lĩnh
Tộc/Hệ
Crew Ship gây sát thương chuẩn & rút Bounty mỗi vòng
Cơ chế cũ15% true dmg + Bounty mỗi vòng
Ổn định sức mạnh, ít phụ thuộc kháng/giáp mục tiêu.
Pha Lê (Crystal Gambit)
Tộc Hệ
Hệ số nhân Giai đoạn 4+
1,85×1,75×
Giảm khả năng “kiếm econ/tài nguyên” quá dễ ở Stage 4+.
Mốc 5 — Số mạng cần hạ gục
4/6/9/12/165/8/12/14/16
Tăng yêu cầu sớm/giữa game, hạn chế đạt mốc quá nhanh.

Cập nhật Trang bị (Radiant)

Trang bị Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
Radiant
Tốc độ đánh & SMCK mỗi đòn
AS 25%20%
AD/đòn 8%7%
Giảm “lăn cầu tuyết” của bản Radiant.

Lõi Nâng Cấp (Augments)

Tên Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Triệu Gọi Hỗn Mang
Kim Cương
Bị loại khỏi pool
Có trong lựa chọnLoại bỏ
Không đạt ngưỡng sức mạnh sau nerf .
Cầu Hồi Phục I
Bạc
Hồi máu
200220
Buff nhỏ cho giao tranh kéo dài.
Tần suất xuất hiện
Có thể ở 2-1Không xuất hiện ở 2-1
Giảm độ bùng nổ đầu game.
Cầu Hồi Phục II
Vàng
Hồi máu
400440
Tăng rõ rệt ở bậc II.
Tần suất xuất hiện
Có thể ở 2-1Không xuất hiện ở 2-1
Giảm tính “free roll” sớm.
Trùm Bản Đồ (Raid Boss)
Vàng
% Máu tối đa cho Can Trường mạnh nhất
25%20%
Giữ Bastion khả dụng, tránh vượt trội meta.

Power Ups (Thức Tỉnh)

Tên Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Học Sinh Ngôi Sao
Power Up
Yêu cầu Battle Academia để xuất hiện
57
Khó “high roll” hơn.
Thuỷ Thủ Ngôi Sao
Power Up
Yêu cầu Star Guardians để xuất hiện
45
Giảm tần suất gặp sớm.
Xúc Tu Tàn Phá
Power Up
Nhịp kích hoạt (Cadence)
9s8s
Kích hoạt nhanh hơn → ảnh hưởng giao tranh mạnh hơn.

REVIVAL: Uncharted Realms — Cập nhật

Tộc/Hệ Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Ngọc Long (Jade)
Tộc Hệ
Mốc kích hoạt
3/5/7/103/5/7/11
Prismatic quá dễ “chốt ván” → tăng 1 mốc.
Xạ Tiễn (Swiftshot)
Tộc Hệ
Tốc đánh mỗi ô khoảng cách
10/15/25/40%10/20/30/45%
Buff mạnh hơn ở mốc 2/3/4.
Tướng Chỉ số thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Diana (3v)
Carry 3-cost
Sát thương mỗi cầu
85/105/11575/95/105
Giảm bớt áp lực mid game.
Lee Sin (3v)
Đấu Sĩ
Sát thương kỹ năng
215/325/425215/320/415
Nerf nhẹ ở mốc 2★/3★.
Nunu (3v)
Đỡ Đòn
Sát thương
425/640/1020450/675/1080
Buff nhẹ giúp dọn giao tranh.
Olaf (3v)
Đấu Sĩ
Tốc đánh
35/45/55%30/40/50%
Giảm DPS đầu và giữa game.
Volibear (3v)
Đấu Sĩ
Sát thương
75/115/21080/120/220
Buff nhỉnh để theo kịp meta.
Daeja (Rồng)
Rồng
Sát thương nội tại
30/45/15535/50/165
Cải thiện sát thương nền.
Sát thương nổ
260/390/1350265/400/1700
Tăng trần sức mạnh ở 3★.
Idas (Rồng)
Rồng • Đỡ Đòn
Giảm sát thương
30/50/30030/50/400
Trụ tốt hơn ở mốc 3★.
Hồi máu
450/600/3000450/600/4000
Tăng khả năng hồi phục.
Lá chắn
150/250/1200150/250/1600
Lá chắn dày hơn, đặc biệt ở late.
Graves (4v)
Xạ Thủ
Sát thương mỗi viên
35/60/20030/55/190
Hạ trần DPS.
Sohm (Rồng)
Pháp Thuật
Sát thương Dấu Ấn
200/300/900200/300/1200
Buff trần 3★.
Sát thương vùng
335/505/1510335/505/1800
Sát thương nổ tốt hơn late game.
Sy’fen (Rồng)
Đấu Sĩ
Charge Damage
145/220/650145/220/850
Tăng mạnh 3★.
Bite Damage
350/525/1575350/525/1800
Cắn đau hơn ở mốc tối đa.
Lõi Nâng Cấp Thay đổi Trước → Sau Ý nghĩa chi tiết
Kẻ Nuốt Chửng Linh Hồn
Augment
Cộng dồn khi kỹ năng kết liễu
13
Stack nhanh hơn.
AD cơ bản
6050
Bù trừ cho khả năng stack.
Hiệu ứng mới
+50% Base Bonus Attack Speed
Đa dụng hơn, dễ “click an toàn”.
Bàn Tay Idas
Augment
Sát thương
375/575/1200375/575/1500
Nâng giá trị ở late.
Di Sản Từ Quá Khứ (Zeke)
Augment
Máu cộng thêm
150250
Giá trị tuyến trước tốt hơn.
Fix Bugs Sửa lỗi Trước → Sau Ghi chú
Di chuyển sai lệch
Bug Fix
Tanker “nhảy khỏi màn” hi hữu
Có thể xảy raĐã giảm thiểu
Ổn định hiển thị.
Titan’s Resolve
Bug Fix
Cộng dồn Damage Amp (kể cả Radiant)
Sai khi chồngChuẩn khi chồng
Khớp mô tả/ý định.
Dr. Mundo
Bug Fix
Lõi nâng cấp “nhảy bảng” khi thiếu mục tiêu
Có thể xảy raĐã ngăn
Giới hạn trong bàn của bạn.
Rocket Grab
Bug Fix
Không còn can thiệp target đầu giao tranh
Không
Tương tác ổn định hơn.
Bard / Tooltip
Bug Fix
Trả lại nội dung nhảy múa vào tooltip kỹ năng
ThiếuĐã hiển thị
Trait tooltip hợp lý.
Lux 4★
Bug Fix
Gây sát thương như kỳ vọng
Lỗi sát thươngĐã sửa
Khớp thiết kế.