Chi Tiết Cập Nhật TFT Phiên Bản 16.2 Mới Nhất DTCL Mùa 16

Phiên bản TFT 16.2 (DTCL Mùa 16) bảng cập nhật này tổng hợp nhanh các thay đổi mới nhất theo 5 nhóm: Cân bằng Tộc/Hệ, Cân bằng Tướng, Trang bị, Lõi nâng cấpSửa lỗi.

  • Dự kiến cập nhật vào ngày Thứ Năm, ngày 8/1/2025

Nội dung cập nhật lần này nerf Bilgewater/Piltover và nhiều tướng carry Graves, Tryndamere, Diana, Kindred, T-Hex, Lucian&Senna.

tft 16.2

Đồng thời tăng sức mạnh Noxus/Zaun/Dũng Sĩ/Đảo Bóng Đêm và nhiều tướng khác (Bard, Teemo, TF, Darius, LeBlanc, Kai’Sa, MF, Aurelion Sol, Ziggs), kèm vài bugfix. Ấn Tộc Hệ + nhiều trang bị ánh sáng được buff, Thinhk Nộ Thủy Quái bị nerf mạnh, Void Gauntlet/Cappa Juice/Aegis buff; ngoài ra có một số Lõi Nâng Cấp bị gỡ

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha

Tộc Hệ

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
BilgewaterGiá tướng 2 vàng30 → 35Nerf
Bilgewater (Men Rượu Thuyền Trưởng)Thời gian debuff3 → 2Nerf
Bilgewater (Men Rượu Thuyền Trưởng)AD/AP15% → 10%Nerf
Bilgewater (Dao Tử Sĩ)Chỉ số khi hạ gục (AD/AP)15% → 10%Nerf
Ionia (Đạo Phú Quý)Base stats AD/AP18/30/40% → 10/25/40%Nerf (mốc 1–2)
Trait: Ionia (Đạo Siêu Việt)Bonus 3★50% → 100%Nerf
Trait: Ionia (Đạo Siêu Việt)Sát thương phép22/28/33/70% → 20/25/30/70%Nerf (mốc 1–3)
Trait: Ionia (Đạo Linh Hồn)AD/AP mỗi lần cast4/4/4/7 → 3/4/5/7Nerf mốc 1, buff mốc 3
Trait: Ionia (Đạo Linh Hồn)%HP20/25/35/75% → 25/30/35/75%Buff (mốc 1–2)
Dũng SĩGiảm sát thương25–33% → 26–36%Buff
PiltoverElectrical Overload damage100 + 10% → 50 + 10%Nerf
Đảo Bóng ĐêmAD/AP18/20/22/25% → 18/20/25/33%Buff (mốc 3–4)
IxtalCashout 550 – phần thưởng7× Máy Nhân Bản Nhỏ + 1 Vương Miệng + 2×Máy Nhân Bản Lớn → 7× Máy Nhân Bản Nhỏ + 1 Vương Miệng + 1× Tạo TácThay đổi phần thưởng
IxtalNhiệm Vụ: thua 10 combat liên tiếp550 → 500Nerf
IxtalNhiệm Vụ: chơi 3 Ixtal17 rounds → Chơi 3+ Ixtal trong 13 roundsĐiều kiện mới Buff
NoxusAtakhan Omnivamp20% → 30%Buff
Noxus (Mốc 5)Health multipliers (Stage 4/5/6)3.75/4.5/5.5x → 4.5/5.25/6.5xBuff
Noxus (Mốc 7)Health multipliers (Stage 4/5/6)5/6.5/8.7x → 5.75/7.25/9.25xBuff
Noxus (Mốc 7)Mana Atakhan50/110 → 40/85Buff (ít mana hơn)
ZaunDurability10% → 15%Buff
Zaun (Mốc 5)Heal25% → 30%Buff

Tướng

Tướng 2 vàng

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
BardReroll khi thua1/2/3/3/3 → 1/1/2/3/3Nerf (mốc 2–3)
BardSát thương kỹ năng115/155/220 → 120/170/240Buff
TeemoSát thương kỹ năng chính130/200/300 → 130/200/330Buff (mốc 3★)
TeemoDoT damage35/55/85 → 35/55/100Buff (mốc 3★)
Twisted FatePassive damage40/60/90 → 50/75/115Buff
GravesHP750 → 700Nerf
GravesAD55 → 50Nerf
TryndamereSpell Durability25% → 15%Nerf
TryndamereSpell Damage120/180/270 → 100/150/225Nerf
TryndamereNội tại: MS cộng thêm250 → 100Nerf
bard 16.2
Bard bị nerf lượt roll nhưng tăng sức mạnh tướng

Tướng 3 vàng

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
DariusMana15/75 → 20/65Buff (dễ/nhanh cast hơn)
DariusHồi máu theo %HP tối đa10% → 15%Buff
DravenAD45 → 50Buff
DravenSpell Axe Damage140/210/350 → 120/170/290Nerf
Kobuko & YuumiSpell Heal100/140/200 + 8% → 180/240/300 + 12%Buff lớn
Kobuko & YuumiBugfix“Không còn hồi máu sai 2 lần ở cuối chiêu”Bugfix
JinxSpell Damage42/63/110 → 65/100/155Buff
JinxBugfix/scriptViết lại script chiêu để tránh “mất đòn/đứng đánh”Bugfix
LeBlancSpell Damage270/405/620 → 300/450/700Buff
LeBlancSecondary Spell Damage150/225/350 → 180/270/450Buff

Tướng 4 vàng

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
AmbessaSlam Damage275% → 315%Buff
Kai’SaAD Form Spell Damage38/57/135 → 42/63/150Buff
Miss FortuneBase Spell Damage130/200/3000 → 145/220/3000Buff
DianaAD45 → 35Nerf
DianaSpell Shield200/250/300 → 80/100/300Nerf mạnh (mốc 1–2)
KalistaAS0.8 → 0.85Buff
KalistaMana20/70 → 20/65Buff
KalistaSố mục tiêu của chiêu3 → 4Buff
KalistaGhi chú chiêu“Tổng sát thương không đổi, 50% lao vẫn vào mục tiêu chính”Note
SeraphineCrystal Damage25/40/200 → 35/55/300Buff
SeraphineSpell Heal60/90/400 → 40/80/400Nerf (mốc 1–2)
SingedHệ/RoleFighter → TankThay đổi vai trò
SingedMovespeed200 → 425Buff
SingedMana per second10 → 5Nerf
SingedSpell Heal12/65/500 → 15/80/500Buff
SkarnerStun Duration2/2.5/8s → 1.5/1.75/8sNerf (mốc 1–2)
VeigarSpell Damage66/99/199 → 62/93/199Nerf số liệu
VeigarGhi chú“Bugfix là buff lớn cho Veigar”Bugfix/bù lại
YunaraSpell Damage85/130/450 → 80/120/425Nerf
YunaraReduction per Enemy70% → 75%Nerf (giảm nhiều hơn mỗi địch)

Tướng 5 vàng

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
Aurelion SolSpell Damage350/615 → 450/800Buff
Baron NashorAcid Glob Damage50% → 40/45/50%Nerf (mốc 1–2), 3★ giữ 50%
KindredPassive Damage350% → 300%Nerf
KindredSpell Duration2.5s → 2sNerf
Lucian & SennaBlack Mist Duration15s → 8sNerf
T-HexCaster Mana Regen3/6/12 → 2/4/5Nerf
T-HexMax HP Spell Shield20% → 10%Nerf
T-HexSpell Damage135/240 → 125/200Nerf
T-HexFalloff mỗi mục tiêu18% (tối đa 55%) → 25% (tối đa 75%)Nerf
ZiggsAS0.85 → 0.9Buff
ZiggsMana0/160 → 0/140Buff
ZiggsPassive Damage30/50 → 45/80Buff

Ấn Tộc Hệ

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
Emblem: BilgewaterChỉ số1 Mana Regen → 2 Mana Regen + 10% AD + 10% APBuff
Emblem: DemaciaChỉ số20 Armor → 25 Armor + 25 MR + 3 Mana RegenBuff
Emblem: FreljordHP150 → 400Buff
Emblem: IoniaChỉ số10% AP → 25% AD + 25% APBuff
Emblem: IxtalHP150 → 250Buff
Emblem: NoxusChỉ số10% AD → 25% AD + 25% APBuff
Emblem: VoidChỉ số10% AS → 20% AS + 10% AD + 10% APBuff
Emblem: YordleChỉ số20 MR → 30 Armor + 30 MR + 20% AD + 20% APBuff
Emblem: ZaunChỉ số20% Crit → 20% Crit + 350 HPBuff

Trang Bị và Đồ Tạo Tác

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
Thịnh Nộ Thủy QuáiAS ở max stacks30% → 15%Nerf
Khiên Hừng Đông + Hoàng HônHút Armor/MR mỗi3s → 2.5sBuff
Khiên Hừng Đông + Hoàng HônHút Armor/MR mỗi (khi đeo cả 2)1.5s → 1.25sBuff
Nước CappaBase AD/AP20% → 25%Buff
Nước CappaScaling AD/AP0.8% → 1%Buff
Lưỡi Hái DarkinBugfix (cơ chế đòn đánh)Có thể (lỗi) chí mạng / áp on-hit → Không cònBugfix / Nerf
Găng Hư KhôngLưu trữ máu tối đa & hồi theo giây25% max HP & 2%/s → 30% & 2.5%/sBuff

Trang Bị Ánh Sáng

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
Mũ Thích Nghi Ánh SángArmor & MR90 → 100Buff
Mũ Thích Nghi Ánh SángAD/AP20% → 25%Buff
Vuốt Rồng Ánh SángMax HP18% → 22%Buff
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh SángArmor/MR20 → 25Buff
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh SángHP200 → 300Buff
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh SángAS ở max stacks60% → 30%Nerf
Giáp Tâm Linh Ánh SángHP600 → 700Buff
Trái Tim Kiên Định Ánh SángHP500 → 600Buff
Giáp Máu Warmog Ánh SángHP1000 → 1200Buff
Giáp Máu Warmog Ánh SángMax HP30% → 33%Buff

Lõi Nâng Cấp

TướngNội dungTrước → SauGhi chú
Định Luật Nguyên TốTình trạngCó → Tạm thời bị gỡ Removed
Lõi Nguyên TốHành vi ô tuyến sau— → Backline hex luôn chọn 1 gócĐiều chỉnh hành vi
Kho Báu Bandle IVàng mỗi Yordle3 → 2Nerf
Kho Báu Bandle IIVàng mỗi Yordle5 → 4Nerf
Sinh Nhật Đoàn TụThieves Gloves cấpLevel 6 → Level 7Nerf
Tất Tay Bậc Đồng IIHiệu ứng phòng thủ2% Durability → 4 Armor/MR mỗi traitThay đổi cơ chế
Tư Duy Tiến BộTình trạngCó → Bị gỡRemoved
Di Chuyển Bằng Cổng HextechTình trạngCó → Bị gỡRemoved
Thức Tỉnh Linh HồnBonus True Damage15% → 12%Nerf
Thử Thách Dưới Ánh Chạng VạngSố bản sao Xin Zhao nhận được1 → 2Buff

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha

Cập nhật sự kiện liên quan đến Linh Thú Gwen siêu lớn, bạn có thể đặt mua ngay Acc có Gwen Hồng Pha Lê Tí Nị tại Shop Acc TFT Giá Siêu Rẻ

gwen hồng pha lê