TFT Mùa 16: Danh sách Tướng, Tộc Hệ, Lõi & Trang Bị mới DTCL

Đấu Trường Chân Lý – TFT Mùa 16 mang đến hàng loạt cập nhật mới về tướng, tộc hệ, Lõi Nâng Cấp và hệ thống trang bị, khiến meta biến động liên tục.

TRUYỀN THUYẾT VÀ HUYỀN THOẠI

TFT Mùa 16 – Truyền Thuyết & Huyền Thoại lấy bối cảnh xoay quanh thế giới Runeterra, nơi người chơi dẫn dắt các anh hùng từ nhiều vùng đất quen thuộc như Demacia, Noxus, Ionia, Shurima, Piltover, Bilgewater…

Mỗi khu vực được thiết kế thành một tộc/hệ với bộ hiệu ứng, lối chơi và cách nâng cấp riêng, tạo nên cảm giác như bạn đang chỉ huy cả một vùng lãnh thổ bước vào cuộc chiến chiến lược trong Đấu Trường Chân Lý.



Tộc Hệ

Danh sách Tộc Hệ DTCL – TFT Mùa 16 sẽ giúp bạn nắm rõ toàn bộ cơ chế, hiệu ứng và cách phối hợp sức mạnh giữa các tộc hệ trong Đấu Trường Chân Lý.


Bilgewater

Mỗi round, nhận một lượng Ngân Xà, cộng thêm 2 Ngân Xà cho mỗi lần tướng Bilgewater hạ gục kẻ địch.

Bạn có thể dùng Ngân Xà tại Chợ Đen để tăng chỉ số và nhận những phần thưởng đặc biệt cho các tướng Bilgewater. Cấp độ càng cao thì báu vật càng hiếm.

  • (3) 18 Ngân Xà
  • (5) 30 Ngân Xà, loot được cải thiện
  • (7) 55 Ngân Xà, loot thượng hạng
  • (10) 150 Ngân Xà, gấp đôi chỉ số, KHAI HỎA ĐẠI BÁC!

Piltover

Xây một phát minh bên phải sân đấu. Sau 8 giây, phát minh sẽ kích hoạt, cho chạy tất cả Mô-đun.

  • (2) Chọn 1 Mô-đun
  • (4) Chọn Mô-đun Thứ Hai
  • (6) Chọn Mô-đun Thứ Ba

Đảo Bóng Đêm

Mỗi khi có BẤT KỲ tướng nào hy sinh, nhận Linh Hồn Kỹ Năng của tướng Đảo Bóng Đêm sẽ được cường hóa theo những cách độc nhất dựa trên lượng Linh Hồn bạn đang sở hữu.Tướng Đảo Bóng Đêm nhận Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

  • (2) 1x Soul, 18% Attack damageAbility power
  • (3) 1.3x Soul, 20% Attack damageAbility power
  • (4) 1.6x Soul, 22% Attack damageAbility power
  • (5) 1.9x Soul, 25% Attack damage

Linh Hồn đã thu thập: 0 Soul

tft16_viego

Shurima

Mỗi giây, tướng Shurima nhận 2% Tốc Độ Đánh và hồi lại 20 Máu. Khi bắt đầu giao tranh, họ nhận thêm hiệu ứng.

  • (2) 20% Máu tối đa
  • (3) 50 Giáp và Kháng Phép
  • (4) 1 tướng Shurima thăng hoa thành THẦN mỗi 3 giây.

Demacia

Mỗi lần đội của bạn mất 25% Máu tối đa, tướng Demacia sẽ hiệu triệu, giảm Năng Lượng tiêu hao đi 10%. Tướng Demacia nhận Giáp và Kháng Phép.

  • (3) 12 ArmorMagic resist
  • (5) 25 ArmorMagic resist
  • (7) 25 ArmorMagic resist. Khi hiệu triệu, trừng phạt các kẻ địch một lượng tương đương 5% Máu tối đa của chúng.
  • (11) 150 ArmorMagic resist. VÌ DEMACIA, CHIẾN ĐẤU!

Noxus

Sau khi tướng địch đã mất đi 15% Máu, triệu hồi Atakhan, Kẻ Tàn Phá. Mỗi cấp sao của tướng Noxus sẽ tăng sức mạnh cho hắn.

  • (3) Hắn chém kẻ địch, gây sát thương phép.
  • (5) Tướng Noxus trở nên mạnh hơn nếu hắn sống sót.
  • (7) Hắn hút cạn linh hồn của kẻ địch khi thi triển.
  • (10) Sau 10 giây, TÀN PHÁ.

tft16 swain

Targon

Tướng Targon được nhào nặn bởi các tinh tú. Họ không mang tộc/hệ, nhưng mạnh hơn tướng thông thường.

Ixtal

Hoàn thành Nhiệm Vụ để nhận Mảnh Nhật Thạch và dùng chúng để đổi lấy loot! Hoàn thành một Nhiệm Vụ sẽ cho bạn một Nhiệm Vụ mới ở đầu round tiếp theo.

  • (3) Hoàn thành Nhiệm Vụ để nhận 50 Nhật Thạch và dùng chúng để đổi lấy kho báu!
  • (5) Hồi 2 máu người chơi ở đầu mỗi round giao tranh với người chơi.
  • (7) Sau khi thắng giao tranh, nhận 50 Nhật Thạch và khai quật thêm báu vật thưởng.

Ionia

Tướng Ionia nhận thêm Giáp, Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi trận, tướng Ionia sẽ chọn một Đạo khác.

  • (3) 0% Health Lá Chắn, 0% Attack damageAbility power
  • (5) 0% Health Lá Chắn, 0% Attack damageAbility power
  • (7) 0% Health Lá Chắn, 0% Attack damageAbility power

ahri tft mùa 16

Yordle

Yordle nhận thêm MáuTốc Độ Đánh khi bạn đưa càng nhiều Yordle lên bàn. Ở các mốc cao hơn, chúng còn mở thêm nhiều hiệu ứng đặc biệt (reroll miễn phí, túi Yordle, v.v.).

  • (2) Mỗi Yordle trên bàn giúp toàn bộ Yordle nhận 50 Máu7% Tốc Độ Đánh. Yordle 3 sao tăng các chỉ số này thêm 50%!
  • (4) cửa hàng đầu tiên mỗi round sẽ luôn có ít nhất 1 Yordle!
  • (6) nhận 2 lần reroll miễn phí mỗi round!
  • (8) mỗi round nhận thêm Túi Yordle (Yordle Grab Bag)!

Hư Không

Nhận các Đột Biến mà chỉ tướng Hư Không mới có thể sử dụng. Tướng Hư Không nhận Tốc Độ Đánh.

  • (2) 1 Đột Biến, 8% Attack speed
  • (4) 2 Đột Biến, 18% Attack speed
  • (6) 3 Đột Biến, 33% Attack speed
  • (9) Các Đột Biến tích tụ năng lượng, tăng sức mạnh của chúng thêm 50%. 40% Attack speed

Mỗi tướng chỉ có thể có 1 Đột Biến tại một thời điểm. Đặt tướng lên hàng dự bị sẽ xóa bỏ Đột Biến của họ.

Zaun

Sau 4 giây, tướng Zaun Dung Hợp Với Shimmer, tăng 10% Chống Chịu và 90% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.Sau khoảng hồi chiêu ngắn, họ Dung Hợp Với Shimmer lần nữa.

  • (3) Làm mới sau 4 giây.
  • (5) Ở 60% Máu, tướng Zaun hồi 25% Máu trong 3 giây và lập tức Dung Hợp Với Shimmer.
  • (7) Thưởng Dung Hợp Với Shimmer tăng thêm 30%. Thời gian làm mới đổi thành 3 giây.

Freljord

Triệu hồi 1 Tòa Tháp Băng. Đồng minh đứng trước tòa tháp nhận thêm Máu, đồng minh đứng sau nhận Khuếch Đại Sát Thương.Tướng Freljord nhận thêm 150% hiệu ứng.

  • (3) 8% Health, 10% Damage Amplification
  • (5) Hai Tòa Tháp. 12% Health, 16% Damage Amplification
  • (7) Tòa Tháp làm choáng kẻ địch khi bị hạ trong 1.5 giây. 16% Health, 22% Damage Amplification.

Darkin

Các tướng Darkin nhận thêm hiệu ứng hút máu và sức mạnh tấn công cực khủng khi bạn nâng mốc.

  • (1) Tướng Darkin nhận 15% Hút Máu Toàn Phần.
  • (2) VÀ bạn hồi máu bằng 25% lượng sát thương gây ra.
  • (3) VÀ mỗi khi tướng Darkin hồi lại 100 Máu, chúng gây 100 sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất.

Đại Ca

Khi Sett lần đầu xuống dưới 45% Máu tối đa, hắn sẽ rời khỏi giao tranh để gập bụng. Mỗi cú gập bụng sẽ hồi lại 15% Máu tối đa và cho hắn thêm 60% Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển.

Nếu hồi được đầy Máu, hắn trở lại trận chiến ở trạng thái Máu Chiến, chuyển toàn bộ sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng thành sát thương chuẩn. Nếu đồng đội bị hạ gục hết, hắn ngay lập tức trở lại giao tranh.

Quỷ Kiếm

Aatrox nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương Hút Máu Toàn Phần của mình.

Khi bị hạ gục lần đầu, hắn trở nên không thể bị chỉ định trong thoáng chốc và hồi lại đầy Máu trong 2 giây. Sau đó, hắn giảm Năng Lượng tối đa của mình đi 20 và nhận thêm 25% Chống Chịu.

Ác Long

Aurelion Sol nhận thêm 0% Bụi Sao với mỗi tướng Targon độc nhất được triển khai trong giao tranh.

Linh Hồn

Lucian và Senna sát cánh chiến đấu, hoán đổi vị trí khi một trong hai người tung chiêu. Mỗi tướng sở hữu một kỹ năng riêng biệt.

Bộ Đôi Linh Hồn mạnh nhất của bạn sẽ cho đội của bạn hiệu ứng. Khi Senna xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Giảm Sát thương. Khi Lucian xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

Cổ Ngữ

Tướng Cổ Ngữ hưởng lợi từ mọi tộc/hệ Khu Vực được kích hoạt, nhưng không đóng góp vào bất kỳ tộc/hệ nào.

Hắn khai thác sức mạnh Cổ Ngữ từ các tộc/hệ Khu Vực đang kích hoạt để biến đổi Kỹ Năng của mình, tăng cường sức mạnh cho nó theo những cách độc nhất.

Bất Tử

Khi Xin Zhao không ở trên bàn đấu, Zaahen nhận tộc/hệ Ionia, Demacia và Cảnh Vệ.

Khi hạ gục, Zaahen nhận 1 cộng dồn Quyết Đoán cho đến hết giao tranh. Nếu hắn có 3 Quyết Đoán trở lên khi tử trận, tiêu hao toàn bộ cộng dồn để hồi sinh và hồi lại 60% Máu tối đa.

.

Tai Ương

Baron Nashor chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Hư Không.

Sau 8 giây, sân đấu sẽ tiến vào Vết Rách Hư Không. Vết Rách sẽ cho các tướng Hư Không 30% Khuếch Đại Sát Thương và liên tục tấn công kẻ địch bằng các tia plasma, gây sát thương phép tương đương 5% Máu tối đa.

Nữ Thợ Săn

Khi Neeko mạnh nhất của bạn còn sống, Nidalee mạnh nhất của bạn không thể bị kẻ địch chỉ định.

Anh Hùng

Galio không thể được đưa ra sân trong giao tranh. Thay vào đó, hắn kích hoạt tộc hệ từ hàng chờ, và khi Demacia Hội Quân (Rally), hắn sẽ lao vào tham chiến.

Khi đáp xuống, Galio tạo ra một sóng chấn động trong phạm vi 3 ô, gây sát thương phép bằng 12% Máu tối đa của hắn. Kẻ địch trúng chiêu bị hất tung trong 1,5 giây, thời gian hất tung giảm dần theo khoảng cách so với tâm vụ nổ.

Bù Nhìn

Mỗi lần một tướng địch bị hạ gục, nhận 15 Năng Lượng. Thi triển kỹ năng sẽ không tiêu hao Năng Lượng.

Tất cả kẻ địch bi mất đi 10 Giáp và Kháng Phép.

Phàm Ăn

Một lần mỗi giai đoạn Dàn Trận, bạn có thể cho Tahm Kench ăn một tướng, vĩnh viễn cho hắn thêm một trong các chỉ số: Máu, Tốc Độ Đánh hoặc Sức Mạnh Phép Thuật dựa trên vai trò và cấp sao của tướng đó.

Để cho ăn, đưa đồng minh từ hàng chờ dự bị vào vị trí Tahm Kench, đợi hắn mở miệng ra và thả ra.

Vĩnh Hằng

Mỗi đòn đánh thứ ba từ Kindred lên cùng một kẻ địch gây 350% sát thương khi Sói cắn xé mục tiêu.

Cơ Giáp Hex

Nhận 1 Ô Phi Công. Bắt Đầu Giao Tranh: tướng ở ô này nhảy vào T-Hex, ban cho nó 80% Máu tối đa và thưởng chỉ số dựa trên vai trò và cấp sao của tướng.

  • Đỡ Đòn: +15/25/40% Hút Máu Toàn Phần
  • Đấu Sĩ: +15/25/50% SMCK
  • Xạ Thủ: +10/18/40% Khuếch Đại Sát Thương
  • Thuật Sư: +3/6/9 Hồi Phục Năng Lượng
  • Sát Thủ: +30/60/120% Tỉ Lệ Chí Mạng

Khi T-Hex hết máu, phi công sẽ nhảy ra, còn T-Hex đẩy lùi và Làm Choáng kẻ địch ở gần trong 1.5 giây.

Hoàng Đế

Azir triển khai 2 Lính Gác có thể được đặt ở bất cứ đâu trên chiến trận. Chúng chỉ đứng yên, không tấn công và sẽ biến mất nếu Azir bị hạ gục.

Long Nữ

Khi thi triển, Shyvana thay thế kỹ năng của mình bằng Hơi Thở Của Rồng. Khi hóa hình, mọi đồng minh giảm 10% sát thương gánh chịu từ Kỹ Năng của kẻ địch.

Đứa Trẻ Bóng Tối

Annie triệu hồi Tibbers lên hàng chờ của bạn. Bạn có thể triển khai chú, chiếm 1 vị trí đội hình và mang trang bị riêng biệt. Cấp sao của chú bằng với Annie.

Giám Hộ

Mỗi 2 lần thi triển, tướng Giám Hộ tích trữ 1 XP. Nếu đã tích trữ đủ XP để bạn thăng cấp, ông ấy sẽ chuyển cho bạn lượng XP cần thiết.

Nếu đã đạt cấp 10, thay vào đó ông ấy sẽ trao 15% Khuếch Đại Sát Thương.

XP Đã Tích Trữ: 0

Ông Bụt

Sau khi thắng giao tranh người chơi, nhận 1 tướng ngẫu nhiên từ Runeterra. Sau khi thua giao tranh, nhận lượt đổi miễn phí, số lượt đổi tăng theo giai đoạn.

Lượt đổi nếu Thua: 0

Kẻ Phá Xiềng

Sylas luân chuyển giữa 3 kỹ năng khác nhau, tùy theo kỹ năng nào hữu dụng nhất vào thời điểm đó. Hắn không thể tung liên tiếp 2 lần cùng một kỹ năng.

Thần Rèn

Sau mỗi giao tranh người chơi mà Ornn mạnh nhất của bạn tham gia, ông sẽ tăng tiến độ rèn ra một trang bị Tạo Tác.

Mỗi trang bị mà Ornn mang sẽ cho ông 200/400/2000 Máu tối đa. Các tạo tác cho thêm 300% .

Tiến Độ Rèn: 0/4

Thăng Hoa

Sau mỗi giao tranh, Bùa Thăng Hoa xuất hiện trong cửa hàng của bạn. Đây là các hiệu ứng mạnh mẽ có thể mua bằng vàng.

Cộng Sinh

Kỹ năng của Kai'Sa sẽ thay đổi tùy vào việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật đang cao hơn.

Viễn Kích

Tướng Viễn Kích nhận Khuếch Đại Sát Thương và gây thêm sát thương lên những mục tiêu ở xa.

  • (2) 18% Damage Amplification + 2% mỗi Ô
  • (3) 20% Damage Amplification + 3% mỗi Ô
  • (4) 24% Damage Amplification + 4% mỗi Ô
  • (5) 30% Damage Amplification + 5% mỗi Ô

Pháp Sư

Đội của bạn nhận Sức Mạnh Phép Thuật, tướng Pháp Sư nhận nhiều hơn.

  • (2) 18 Ability power, 25 Ability power với tướng Pháp Sư
  • (4) 25 Ability power, 45 Ability power với tướng Pháp Sư
  • (6) 40 Ability power, 70 Ability power với tướng Pháp Sư

ahri tft mùa 16
tft16 swain

Xạ Thủ

Tướng Xạ Thủ nhận Sức Mạnh Công Kích. Mỗi đòn đánh thứ 4 của tướng Xạ Thủ gây thêm sát thương vật lý.

  • (2) 20% Attack damage, 100 sát thương cộng thêm
  • (4) 35% Attack damage, 200 sát thương cộng thêm

Cảnh Vệ

Khi Cảnh Vệ lần đầu tụt xuống dưới 75%25% Máu, họ nhận một lá chắn dựa trên Máu tối đa của mình:

  • (2) Lá chắn bằng 15% Máu tối đa
  • (3) Lá chắn bằng 18% Máu tối đa
  • (4) Lá chắn bằng 24% Máu tối đa
  • (5) Lá chắn bằng 30% Máu tối đa

Cực Tốc

Đội của bạn nhận 15% Tốc Độ Đánh. Tướng Cực Tốc nhận thêm Tốc Độ Đánh dựa trên Máu đã mất của mục tiêu.

  • (2) 10 - 30% Attack speed
  • (3) 20 - 45% Attack speed
  • (4) 30 - 60% Attack speed
  • (5) 40 - 80% Attack speed

Chinh Phạt

Kỹ năng của Chinh Phạt có thể gây chí mạng. Chúng cũng nhận thêm Tỷ Lệ Chí MạngSát Thương Chí Mạng.

  • (2) +15% Tỷ Lệ Chí Mạng, +15% Sát Thương Chí Mạng
  • (3) +20% Tỷ Lệ Chí Mạng, +20% Sát Thương Chí Mạng
  • (4) +25% Tỷ Lệ Chí Mạng, +25% Sát Thương Chí Mạng
  • (5) +30% Tỷ Lệ Chí Mạng, +30% Sát Thương Chí Mạng

Đấu Sĩ

Cả đội nhận thêm 150 Máu tối đa, riêng Đấu Sĩ (Bruiser) được cộng nhiều hơn:

  • (2) Đấu Sĩ nhận thêm 25% Máu
  • (4) Đấu Sĩ nhận thêm 45% Máu
  • (6) Đấu Sĩ nhận thêm 65% Máu

Đồ Tể

Đồ Tể nhận thêm Hút Máu Toàn Phần (Omnivamp)Sát Thương Vật Lý. Lượng Sát Thương Vật Lý cộng thêm này được khuếch đại tối đa 50% dựa trên Máu đã mất của chúng.

  • (2) +22% Sát Thương Vật Lý, 10% Hút Máu Toàn Phần
  • (4) +33% Sát Thương Vật Lý, 15% Hút Máu Toàn Phần
  • (6) +44% Sát Thương Vật Lý, 20% Hút Máu Toàn Phần

Nhiễu Loạn

Kỹ năng của các Nhiễu Loạn gây Lóa Mắt lên kẻ địch trúng chiêu. Disruptor gây thêm sát thương lên kẻ địch đang bị Lóa Mắt.

  • (2) 25% sát thương cộng thêm
  • (4) 45% sát thương cộng thêm

Thuật Sĩ

Cả đội nhận 1 Mana hồi mỗi giây. Thuật Sĩ nhận nhiều Mana hơn từ mọi nguồn.

  • (2) Nhận thêm 25% Mana từ mọi nguồn
  • (4) Nhận thêm 45% Mana từ mọi nguồn

Vệ Quân

Cả đội nhận thêm 12 Giáp và Kháng Phép, riêng Vệ Quân được cộng nhiều hơn:

  • (2) Hộ Vệ nhận 30 Giáp và Kháng Phép
  • (4) Hộ Vệ nhận 55 Giáp và Kháng Phép
  • (6) Hộ Vệ nhận 80 Giáp và Kháng Phép

Dũng Sĩ

Các Dũng Sĩ nhận thêm Chống Chịu, con số này được tăng lên khi chúng trên 50% Máu. Khi một Dũng Sĩ bị hạ gục, các Juggernaut còn lại hồi 5% Máu tối đa.

  • (2) 18% hoặc 25% Giảm Sát Thương
  • (4) 20% hoặc 30% Giảm Sát Thương
  • (6) 25% hoặc 33% Giảm Sát Thương


Tướng

Chi tiết 100 Vị Tướng mới trong DTCL – TFT Mùa 16 sẽ giúp bạn nắm rõ toàn bộ tộc hệ, kỹ năng và mức giá từng tướng để dễ dàng xây dựng đội hình mạnh nhất. Bài viết tổng hợp chi tiết, cập nhật liên tục theo meta mới, hỗ trợ bạn leo rank Đấu Trường Chân Lý hiệu quả trong mùa 16.


Anivia 1 Vàng
Anivia
Freljord
Thuật Sĩ
Giảm Tốc Đánh
skill
Frostbite
0/45

Bắn một mảnh băng vào mục tiêu, gây 325/455/650 (SMPT) sát thương phép. Nếu mục tiêu đang bị đóng băng, sát thương này sẽ gây chí mạng.

Freljord Thuật Sĩ
Blitzcrank 1 Vàng
Blitzcrank
Zaun
Dũng Sĩ
skill
Static Field
60/120

Nhận lá chắn 325/400/500 (SMPT) trong 4 giây và gây 140/210/315% sát thương phép (dựa trên kháng phép) lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 ô.

Zaun Dũng Sĩ
Briar 1 Vàng
Briar
Noxus
Đồ Tể
Dũng Sĩ
skill
Blood Frenzy
0/40

Nhảy tới kẻ địch ở xa nhất trong phạm vi 3 ô. Trong 4 giây, nhận thêm Tốc độ Di chuyển, 30% Sức mạnh Công kích và 300% (+ SMPT) Tốc độ Đánh (giảm dần theo thời gian).

Noxus Đồ Tể Dũng Sĩ
Caitlyn 1 Vàng
Caitlyn
Piltover
Viễn Kích
skill
Ace in the Hole
0/90

Bắn một viên đạn về phía kẻ địch ở xa nhất, gây 475/715/1105 + 40/60/100 (theo Sức mạnh Công kíchSMPT) sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Nếu mục tiêu bị hạ gục, viên đạn sẽ nảy sang, gây phần sát thương dư lên kẻ địch tiếp theo bị trúng.

Piltover Viễn Kích
Illaoi 1 Vàng
Illaoi
Bilgewater
Đấu Sĩ
skill
Tentacle Smash
40/100

Hồi 200/240/280 Máu + 7% Máu (theo SMPT), rồi vung một xúc tu, gây 180/270/405 (+ Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý lên các kẻ địch theo một đường thẳng.

Bilgewater Đấu Sĩ
Jarvan IV 1 Vàng
Jarvan IV
Demacia
Vệ Quân
skill
Demacian Standard
30/100

Nhận một lá chắn 350/425/500 (+ SMPT) trong 4 giây. Tăng cho toàn bộ đồng minh 15/20/33% Tốc độ Đánh (theo SMPT) trong 4 giây.

Demacia Vệ Quân
Jhin 1 Vàng
Jhin
Ionia
Xạ Thủ
skill
Curtain Call
0/70

Trong 4 đòn đánh tiếp theo, nhận tầm đánh vô hạn và thay các đòn đánh thường bằng phát bắn đại bác.
Các phát bắn đại bác gây 125/190/280 + 15/22/34 (theo SMCK SMPT) sát thương vật lý.
Phát bắn thứ 4 gây thêm 144% sát thương.

Ionia Xạ Thủ
Kog’Maw 1 Vàng
Kog’Maw
Hư Không
Pháp Sư
Viễn Kích
Giảm Giáp & K.Phép
skill
Caustic Spittle
0/30

Gây 140/200/300 (+ SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và giảm 8/10/15 Giáp và Kháng Phép của chúng.
Kẻ địch đứng cạnh mục tiêu nhận 50% sát thương và hiệu ứng này.

Hư Không Pháp Sư Viễn Kích
Lulu 1 Vàng
Lulu
Yordle
Pháp Sư
skill
Whimsy
20/70

Gây 280/420/630 (+ SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và bắt chúng nhảy múa trong 2 giây. Viên đạn sau đó nảy sang mục tiêu gần nhất, gây 120/180/270 (+ SMPT) sát thương phép.

Yordle Pháp Sư
Qiyana 1 Vàng
Qiyana
Ixtal
Đồ Tể
skill
Clear The Brush
0/30

Lao tới một ô gần đó và vung đòn về phía trước, gây 140/210/315 + 20/30/45 (theo SMCK SMPT) sát thương vật lý lên kẻ địch trong một đường thẳng dài 2 ô.

Ixtal Đồ Tể
Rumble 1 Vàng
Rumble
Yordle
Vệ Quân
skill
Junkyard Titan
40/110

Nhận 325/400/500 (+ SMPT) lá chắn trong 4 giây. Phun một luồng lửa, gây 180/270/405% (Giáp) sát thương phép theo hình nón.

Yordle Vệ Quân
Shen 1 Vàng
Shen
Ionia
Đấu Sĩ
skill
Stand United
20/75

Tạo 250/325/425 (+ SMPT) lá chắn cho bản thân và một đồng minh gần đó đang bị thương trong 4 giây.

Ionia Đấu Sĩ
Sona 1 Vàng
Sona
Demacia
Thuật Sĩ
skill
Power Chord
0/30

Gây 120/180/270 (+ SMPT) sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất và hồi 40/50/80 (+ SMPT) Máu cho đồng minh còn ít Máu nhất.

Demacia Thuật Sĩ
Viego 1 Vàng
Viego
Đảo Bóng Đêm
Cực Tốc
skill
Blade of the Ruined King
0/30

Nội tại: Nhận X% Tốc Độ Đánh (theo Linh Hồn).

Kích hoạt: Gây 55/85/125 (+ Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý lên mục tiêu. Trong phần còn lại của giao tranh, các đòn đánh của Viego gây thêm 24/36/54 (+ SMPT) sát thương phép cộng dồn.

Đảo Bóng Đêm Cực Tốc
Aphelios 2 Vàng
Aphelios
Targon
Giảm Giáp
skill
Incendiary Onslaught
0/40

Bắt đầu trận với Infernum được trang bị. Khi dùng kỹ năng, chuyển sang Severum trong 8 (+ SMPT) đòn đánh.

Infernum: Đòn đánh trúng 3 kẻ địch và gây hiệu ứng Suy Giáp 30% trong 6 giây.

Severum: Nhận 200% Tốc độ Đánh và 10% Hút máu toàn phần. Đòn đánh được thay bằng các cú quét, gây 75/110/175 (+ STVL) sát thương vật lý.

Targon
Ashe 2 Vàng
Ashe
Freljord
Cực Tốc
Giảm Tốc Đánh

Bắn một mũi tên vào mục tiêu, gây 125/185/290 + 15/25/35 (theo SMCK SMPT) sát thương vật lý lên chúng, và 125/185/290 + 15/25/35 (theo SMCK SMPT) sát thương lên các kẻ địch đứng cạnh.
Các mục tiêu dưới 30% Máu tối đa nhận sát thương chuẩn thay vì sát thương vật lý.
Làm chậm 30% tất cả kẻ địch trúng chiêu trong 3 giây.

Freljord Cực Tốc
Bard 2 Vàng
Bard
Người Trông Giữ
skill
Tiếng Gọi Lữ Khách
0/55

Mở khóa: Reroll 4 lần trước Vòng xoay Giai đoạn 2

Phóng 6 Meep vào kẻ địch xung quanh, gây 105/160/240 (SMPT) sát thương phép. Tăng thêm 1 Meep cho mỗi đơn vị 3 sao trên bàn của bạn.

Người Trông Giữ
Cho’Gath 2 Vàng
Cho’Gath
Hư Không
Dũng Sĩ
skill
Rupture
40/100

Hồi 180/200/250 (+ SMPT) Máu và làm nứt một vòng tròn 2 ô dưới chân mục tiêu. Sau một khoảng trễ ngắn, kẻ địch trong vùng bị hất tung trong 1.5 giây và chịu 5% Máu cộng với 45/75/110 (theo MáuSMPT) sát thương phép.

Hư Không Dũng Sĩ
Ekko 2 Vàng
Ekko
Zaun
Nhiễu Loạn
skill
Parallel Convergence
0/40

Tạo một vùng 1 ô xung quanh mục tiêu, tồn tại 3 giây. 3 đòn đánh tiếp theo gây thêm 105/160/240 (+ SMPT) sát thương phép. Khi vùng này kết thúc, nó gây 130/195/295 (+ SMPT) sát thương phép cộng thêm 10% lượng sát thương mà mục tiêu đã nhận trong thời gian đó lên tất cả kẻ địch trong vùng.

Zaun Nhiễu Loạn
Graves 2 Vàng
Graves
Bilgewater
Xạ Thủ
skill
Collateral Damage
0/50

Mở khóa: Triển khai Twisted Fate với 2 trang bị khi vào giao tranh.

Nội tại: Đòn đánh bắn theo hình nón về phía mục tiêu, gây 45% sát thương lên các kẻ địch khác trúng phải.

Kích hoạt: Bắn một quả đạn nổ vào mục tiêu, gây 170/255/385 + 20/30/45 (STVL) được chia đều cho kẻ địch trong phạm vi 1 ô.

Partners in Crime: Khi bạn đưa Graves và Twisted Fate lên bàn, cả hai đều nhận được hiệu ứng tăng cường.

Partners in Crime: Kỹ năng của Twisted Fate mạnh nhất sẽ đánh dấu mục tiêu cho Graves mạnh nhất. Graves nhận 2% Tốc Độ Đánh cộng dồn khi tấn công các mục tiêu bị đánh dấu.

Bilgewater Xạ Thủ
Neeko 2 Vàng
Neeko
Ixtal
Pháp Sư
Vệ Quân
Giảm Tốc Đánh
skill
Pop Blossom
30/80

Nhảy tới mục tiêu và nhận 400/500/600 (+ SMPT) lá chắn trong 4 giây. Sau một khoảng trễ ngắn, lao xuống đất, gây 150/225/350 (+ SMPT) sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô và gây làm chậm 20% trong 3 giây.

Ixtal Pháp Sư Vệ Quân
Oriana 2 Vàng
Oriana
Piltover
Thuật Sĩ
skill
Command: Protect
20/60

Mở khóa: 3 Piltover hoặc cao hơn

Ném Quả Cầu đến mục tiêu, gây 220/330/500 (SMPT) sát thương phép và phân bổ 100/150/250 (SMPT) sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 1 ô. Sau đó, tạo lá chắn 80/120/200 (SMPT) cho 2 đồng minh thấp máu nhất trong 3 giây.

Piltover Thuật Sĩ
Poppy 2 Vàng
Poppy
Demacia
Yordle
Dũng Sĩ
skill
Hammer Shock
40/80

Mở khóa: Triển khai một tướng Demacia hoặc Yordle có 2 trang bị khi vào giao tranh

Nhận lá chắn 300/375/450 (SMPT) trong 4 giây và gây 70/105/165 (STVL) lên mục tiêu. Sau một thoáng trễ, hất tung mục tiêu trong chốc lát và gây lại lượng sát thương đó. Khiên nhỏ bay ra từ mục tiêu, trao cho 2 đồng minh gần đó 30% lượng lá chắn đã nhận.

Demacia Yordle Dũng Sĩ
Rek’Sai 2 Vàng
Rek’Sai
Hư Không
Chinh Phạt
skill
Burrow
0/30

Lao tới kẻ địch xa nhất trong phạm vi 3 ô và gây 140/210/315 + 20/30/45 (theo Sức mạnh Công kích và SMPT) sát thương vật lý lên chúng. 3 đòn đánh tiếp theo đánh trúng cả các kẻ địch đứng cạnh và gây 100/150/225 (+ Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý.

Hư Không Chinh Phạt
Sion 2 Vàng
Sion
Noxus
Đấu Sĩ
skill
Soul Furnice
0/70

Nội tại: Mỗi lần tham gia hạ gục, nhận vĩnh viễn 20/25/60 Máu tối đa.

Kích hoạt: Nhận một lá chắn bằng 10% Máu (theo MáuSMPT) trong 4 giây. Khi lá chắn vỡ, gây 7% Máu sát thương phép lên các kẻ địch đứng cạnh.

Noxus Đấu Sĩ
Teemo 2 Vàng
Teemo
Yordle
Viễn Kích
skill
Toxic Dart
0/30

Bắn vào kẻ địch gần nhất chưa bị trúng độc, gây 125/185/285 (+ SMPT) sát thương phép và đầu độc chúng trong 8 giây.

Kẻ địch bị trúng độc chịu 30/45/70 (+ SMPT) sát thương phép mỗi giây.

Yordle Viễn Kích
Tristana 2 Vàng
Tristana
Yordle
Xạ Thủ
skill
Buster Shot
0/50

Bắn một quả đại bác khổng lồ vào kẻ địch gần nhất, gây 250/375/565 + 30/45/70 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý. Nếu chúng ở trong phạm vi 2 ô, đẩy lùi chúng 2 ô và Gây Choáng trong thời gian ngắn.

Yordle Xạ Thủ
Tryndamere 2 Vàng
Tryndamere
Freljord
Đồ Tể
Giảm Tốc Đánh
skill
Undying Rage
0/50

Mở khóa: Triển khai Ashe với 2 trang bị khi vào giao tranh.

Nổi cuồng nộ trong 5 giây. Khi đang cuồng nộ, nhận thêm Chống Chịu (theo SMPT của kỹ năng) và đòn đánh thường được thay bằng một cú chém gây 120/180/270 (STVL). Bỏ qua 30% Giáp của kẻ địch đang bị Chậm.

Bloodsword Bond: Khi bạn đưa Ashe và Tryndamere lên bàn, phiên bản mạnh nhất của mỗi tướng sẽ được tăng sức mạnh vĩnh viễn khi hạ gục mục tiêu.

Bloodsword Bond: Nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển. Nhận 10% Sát Thương Vật Lý, và chỉ số này sẽ tăng vĩnh viễn thêm 1% mỗi khi Ashe hoặc Tryndamere tham gia hạ gục kẻ địch.

Freljord Đồ Tể
Twisted Fate 2 Vàng
Twisted Fate
Bilgewater
Cực Tốc
skill
Stacked Dext
0/3

Nội tại: Đòn đánh gây thêm 30/45/70 (+ SMPT) sát thương phép. Sau mỗi 3 đòn đánh, ném 3 lá bài theo hình nón, gây 70/105/160 (+ SMPT) sát thương phép, giảm 50% sát thương cho mỗi kẻ địch mà chúng xuyên qua.

Partners in Crime: Khi bạn ra sân Graves và Twisted Fate, cả hai đều nhận thêm sức mạnh.

Partners in Crime: Kỹ năng của Twisted Fate sẽ đánh dấu mục tiêu cho Graves. Khi Graves hạ gục một mục tiêu bị đánh dấu, nhận thêm 10% SMPT cho đến hết giao tranh.

Bilgewater Cực Tốc
Vi 2 Vàng
Vi
Piltover
Zaun
Vệ Quân
skill
Relentless Force
0/30

Nhận 125/150/175 (SMPT) Lá Chắn trong 2 giây. Nện vào mục tiêu, gây 110/165/250 (STVL) sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô.

Mỗi lần tung chiêu thứ 3 sẽ thay vào đó gây 140/210/315 (STVL) sát thương vật lý trong phạm vi 2 ô và hất tung các kẻ địch trúng chiêu trong 1 giây.

Piltover Zaun Vệ Quân
Xin Zhao
Xin Zhao
Demacia
Ionia
Vệ Quân
skill
Three Talon Strike
15/70

Đánh mục tiêu 3 lần. Mỗi cú đánh gây 65/100/150 (+ STVL) sát thương vật lý và hồi 95/135/170 (+ SMPT) Máu. Đòn đánh cuối cùng Gây Choáng trong 1.5 giây.

Demacia Ionia Vệ Quân
Yasuo 2 Vàng
Yasuo
Ionia
Đồ Tể
skill
Sweeping Blade
0/30

Lao tới, sau đó gây 75/115/175 + 6/9/14 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý lên các kẻ địch lân cận. Nếu chỉ trúng một kẻ địch, gây gấp đôi sát thương.

Blade Brothers: Khi bạn ra sân Yasuo và Yone, Yasuo sẽ hỗ trợ các lần tung chiêu của Yone.

Blade Brothers: Khi Yone tung chiêu, bản Yasuo mạnh nhất của bạn sẽ dịch chuyển tới từng mục tiêu trúng chiêu của Yone và gây sát thương vật lý bằng 100% Sức mạnh Công kích cơ bản lên mỗi mục tiêu.

Ionia Đồ Tể
Yorick 2 Vàng
Yorick
Đảo Bóng Đêm
Cảnh Vệ
Giảm Tốc Đánh
skill
Mourning Mist
15/75

Mở khóa: Triển khai Viego 2 sao với 2 trang bị khi vào giao tranh.

Hồi máu dựa trên lượng Linh Hồn (khả năng sức mạnh linh hồn).

Ném một khối sương đen vào kẻ địch gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này, ưu tiên các mục tiêu chưa từng bị chọn. Đòn đánh này làm Chậm 20% trong 4 giây và tăng 20 Mana cho lần tung chiêu tiếp theo của chúng. Sau đó, nó gây 5% + 80/110/150 (Máu) sát thương phép trong phạm vi 1 ô.

Đảo Bóng Đêm Cảnh Vệ
Darius 3 Vàng
Darius
Noxus
Vệ Quân
skill
Decimate
15/75

Mở khóa: Khiến Draven rơi 1 vàng

Hồi 160/190/220 + 10% (máu theo SMPT) và xoay người, gây 90/135/210 (STVL) lên các kẻ địch xung quanh, đồng thời áp dụng 1 cộng dồn Xuất Huyết, gây 15/25/40 (STVL) mỗi giây trong 4 giây.

Nếu một kẻ địch đang bị Xuất Huyết tụt xuống dưới 8% máu, bạn sẽ lao vào chúng và kết liễu ngay lập tức. (Mỗi cộng dồn Xuất Huyết tăng ngưỡng kết liễu thêm 5%)

Noxus Vệ Quân
Ahri 3 Vàng
Ahri
Ionia
Pháp Sư
skill
Fox-Fire
0/30

Bắn 3 luồng lửa vào mục tiêu, mỗi luồng gây 85/130/200 (+ SMPT) sát thương phép.

Mỗi lần tung chiêu thứ 3, bắn 9 luồng lửa chia cho mục tiêu và tối đa 2 kẻ địch gần đó.

Nếu có kẻ địch ở gần, lướt ra xa.

Ionia Pháp Sư
Dr. Mundo 3 Vàng
Dr. Mundo
Zaun
Đấu Sĩ
skill
Maximum Dosage
0/80

Hóa to trong 5 giây. Trong khi đang hóa to, hồi 6% + 60/80/100 (theo MáuSMPT) Máu mỗi giây và các đòn đánh gây 5% + 60/90/145 (theo MáuSTVL) sát thương vật lý.

Zaun Đấu Sĩ
Draven 3 Vàng
Draven
Noxus
Cực Tốc
skill
Spinning Axes
60/100

Nội tại: Nếu Draven đang cầm một rìu cường hóa, đòn đánh tiếp theo của hắn sẽ ném nó. Khi tham gia hạ gục, nhận 1 cộng dồn Ngưỡng Mộ, được nhân đôi nếu mạng hạ gục là do Draven hoặc Darius kết liễu. Mỗi 11 cộng dồn Ngưỡng Mộ sẽ cho 1/3/5 Vàng.

Kích hoạt: Xoay một chiếc rìu cường hóa thay thế đòn đánh thường, gây 140/210/350 + 10/15/25 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý và quay trở lại với Draven sau khi trúng kẻ địch.

Noxus Cực Tốc
Gangplank 3 Vàng
Gangplank
Bilgewater
Đồ Tể
Chinh Phạt
Giảm Giáp
skill
Powder Kegs
0/50

Ném thùng thuốc vào 3 kẻ địch gần nhất rồi kích nổ, gây 190/285/450 + 10/15/25% tổng Sức mạnh Công kíchSức mạnh Phép thuật sát thương, giảm 20% cho mỗi thùng nổ thêm trong chuỗi. Mỗi thùng giảm 10 Giáp của mục tiêu trúng phải, tăng lên 30 nếu gây sát thương chí mạng.

Bilgewater Đồ Tể Chinh Phạt
Gwen 3 Vàng
Gwen
Đảo Bóng Đêm
Nhiễu Loạn
skill
Snip Snip!
0/30

Mở khóa: Thu thập 20 Linh Hồn

Lao quanh mục tiêu và cắt X lần (theo chỉ số Linh Hồn), gây 45/68/105 (SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và 20/30/50 (SMPT) sát thương lên tất cả kẻ địch khác trong một hình nón phía sau.

Đảo Bóng Đêm Nhiễu Loạn
Jinx 3 Vàng
Jinx
Zaun
Xạ Thủ
skill
Switcheroo!
0/18

Nội tại:
Sau khi tấn công 18/18/16 lần, chuyển sang
Fishbones. Khi đang trang bị Fishbones, đòn đánh được thay bằng
3 quả tên lửa nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên, mỗi quả gây
36/54/92 + 4/6/9
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý.

Zaun Xạ Thủ
Kennen 3 Vàng
Kennen
Ionia
Yordle
Vệ Quân
skill
Slicing Maelstrom
70/125

Mở khóa: 8 cấp sao của Ionia, Yordle hoặc Hộ Vệ

Nhận lá chắn 600/700/900 (SMPT) và triệu hồi một cơn bão sấm sét.

6 đợt tia chớp đánh vào kẻ địch trong vùng, gây 120/180/290 (SMPT) sát thương phép trong 3 giây.

3 mục tiêu đầu tiên bị trúng 3 tia chớp sẽ bị Choáng trong 1.5 giây. Các hiệu ứng Choáng lặp lại trên cùng một mục tiêu chỉ có 50% hiệu lực.

Ionia Yordle Vệ Quân
Kobuko & Yuumi 3 Vàng
Kobuko & Yuumi
Yordle
Đấu Sĩ
Thuật Sĩ
skill
You & Me!
30/90

Mở khóa: 6 cấp sao của Đấu Sĩ, Yordle hoặc Thuật Sĩ

Nội tại: Yuumi nhập vào Kobuko mạnh nhất của bạn. Cứ mỗi 3 giây, cô ấy luân phiên giữa việc hồi 140/180/240 (SMPT) máu cho đồng minh thấp máu nhất hoặc tăng 25/33/50% Tốc Độ Đánh cho đồng minh gây nhiều sát thương nhất trong 4 giây.

Kích hoạt: Khiêu vũ, hồi 100/140/200 + 8% (máu theo SMPT) trong 3 giây.

Yordle Đấu Sĩ Thuật Sĩ
LeBlanc 3 Vàng
LeBlanc
Noxus
Thuật Sĩ
skill
Distortions
0/60

Mở khóa: Triển khai một Sion với 2 trang bị trong giao tranh.

Triệu hồi 3 ảo ảnh lao tới, tấn công mục tiêu và tối đa
3 kẻ địch gần đó.

Mục tiêu chính chịu 250/375/580 (SMPT) sát thương phép và bị Choáng trong
1 giây, trong khi các đơn vị khác trúng đòn chịu
140/210/325 (SMPT) sát thương phép.

Noxus Thuật Sĩ
Leona 3 Vàng
Leona
Targon
Giảm Hồi Máu
skill
Solar Flare
70/120

Nội tại:
Giảm mỗi lần sát thương nhận vào đi
15/40/80
(SMPT).

Kích hoạt:
Gọi các tia mặt trời xuống 3 kẻ địch gần nhất,
Gây Choáng chúng trong 1 giây và gây
90/130/220
(SMPT) sát thương phép.
Gây Vết Thương Sâu
Thiêu Đốt 1%
lên chúng trong 4 giây.

Targon
Loris 3 Vàng
Loris
Piltover
Cảnh Vệ
skill
Piltover Tussle
70/120

Nhận 700/800/1000
(SMPT) lá chắn trong
4 giây.

Xông tới và hất văng mục tiêu về phía sau, Gây Choáng chúng và các đơn vị bị hất trúng trong
1.25 giây, đồng thời gây
150/225/360
(SMPT) sát thương phép lên chúng.

Sau khi lao vào, buộc các kẻ địch xung quanh phải chọn tấn công unit này.

Piltover Cảnh Vệ
Malzahar 3 Vàng
Malzahar
Hư Không
Nhiễu Loạn
skill
Void Swarm
0/40

Triệu hồi 2 Quái Vật Hư Không, mỗi con tấn công một kẻ địch gần đó
15 lần.

Mỗi đòn đánh gây 22/33/60
(SMPT) sát thương phép.

Hư Không Nhiễu Loạn
Milio 3 Vàng
Milio
Ixtal
Thuật Sĩ
skill
Ultra Mega Fire Kick!!!
0/60

Phóng một fuemigo vào mục tiêu, nảy
3 lần, mỗi lần gây
180/270/420
(SMPT) sát thương phép lên kẻ địch trúng phải.

Cú nảy cuối cùng gây
160/240/375
(SMPT) sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi
1 ô.

Ixtal Thuật Sĩ
Nautilus 3 Vàng
Nautilus
Bilgewater
Dũng Sĩ
Cảnh Vệ
skill
Titan's Wrath
60/120

Nội tại:
Mỗi 4 giây và khi tung kỹ năng,
đòn đánh tiếp theo gây sát thương trong một vòng tròn
1 ô và gây thêm
90/135/215%
(theo Kháng Phép) sát thương phép.

Kích hoạt:
Nhận một lá chắn bằng 10%
Máu cộng thêm
375/400/425
(theo MáuSMPT)
trong 4 giây.

Bilgewater Dũng Sĩ Cảnh Vệ
Sejuani 3 Vàng
Sejuani
Freljord
Vệ Quân
Giảm Tốc Đánh
skill
Winter's Wrath
40/80

Nhận 475/525/625
(SMPT) lá chắn trong
4 giây.

Tấn công theo hình nón và một đường thẳng; kẻ địch trúng chiêu chịu
70/105/170
(SMPT) sát thương phép và bị
Chilled 30% trong
4 giây.

Nếu chúng đã bị Chilled từ trước, Gây Choáng trong
<s

Freljord Vệ Quân
Vayne 3 Vàng
Vayne
Demacia
Viễn Kích
skill
Tumble
0/40

Nhào lộn tới một ô gần đó, rồi bắn một tia vào mục tiêu, gây
100/150/230 +
6/10/15
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT)
sát thương chuẩn lên chúng.

Demacia Viễn Kích
Zoe 3 Vàng
Zoe
Targon
Giảm Kháng Phép
skill
Double Trouble Bubble
30/60

Nội tại:
Gây sát thương lên kẻ địch sẽ áp dụng
30% Shred
(giảm 30%
Kháng Phép) trong
6 giây.

Kích hoạt:
Đá 2 bong bóng vào các kẻ địch gần đó, gây
330/500/825
(SMPT) sát thương phép và gây
Chilled 30%
(làm chậm 30%) trong
3 giây.

Targon
Ambessa 4 Vàng
Ambessa
Noxus
Chinh Phạt
skill
Lacerate
0/20

Quét và lướt quanh mục tiêu, gây
45/65/300 +
5/10/25
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT) sát thương vật lý lên kẻ địch trên đường đi.

Sau đó quật xích xuống mục tiêu, gây
45/65/300 +
5/10/25
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT) sát thương vật lý theo một đường thẳng.

Nếu có bất kỳ kẻ địch nào bị hạ gục, lập tức tung lại kỹ năng này, gây
100% sát thương.

Noxus Chinh Phạt
BelVeth 4 Vàng
BelVeth
Hư Không
Đồ Tể
skill
Endless Banquet
0/100

Nội tại:
Khi tham gia hạ gục, nhận 70/70/200% Tốc độ Đánh cộng dồn,
lượng này sẽ giảm dần trong 3 giây.

Kích hoạt:
Gây 150/225/900
(STVL) sát thương vật lý trong phạm vi
2 ô và biến hình cho đến hết giao tranh.

Khi đã biến hình, nhận thêm
33/33/133% (theo SMPT)
Tốc độ Đánh, 33%
Máu tối đa và thêm Tốc độ Di chuyển.

Các đòn đánh gây thêm
15/25/100 sát thương chuẩn, và lượng sát thương chuẩn cộng thêm này
tăng thêm 3/5/25 mỗi lần đánh trúng
cùng một kẻ địch.

Hư Không Đồ Tể
Braum 4 Vàng
Braum
Freljord
Cảnh Vệ
Giảm Tốc Đánh
skill
Unbreakable Frost
60/120

Giơ khiên lên trong 4 giây, nhận thêm
Chống chịu (theo SMPT) và chuyển mọi đạn bay
trong vùng về phía Braum.

Mỗi lần bị đánh, gây
20/30/300% +
15/25/1000
(theo Giáp và SMPT) sát thương phép lên các kẻ địch xung quanh
và gây Chilled
30% (làm chậm 30%) trong
2 giây.

Freljord Cảnh Vệ
Diana 4 Vàng
Diana
Targon
skill
Lunar Rush
0/30

Mở khóa: Triển khai một Leona 2 sao với 3 trang bị trên bàn đấu

Nội tại: Sát thương kỹ năng từ Leona mạnh nhất và Diana mạnh nhất của bạn sẽ đánh dấu kẻ địch là Nguyệt Ấn, giảm 10% sát thương chúng gây ra.

Kích hoạt: Nhận lá chắn 200/250/300 (SMPT) trong 2 giây. Giải phóng một tia năng lượng mặt trăng vào kẻ địch xa nhất trong phạm vi 4 ô chưa bị Nguyệt Ấn, gây 165/250/500 (SMPT) sát thương phép.

Sau đó, lướt đến tất cả các kẻ địch bị Nguyệt Ấn và gây 150/225/1250 (SMPT) sát thương phép lên chúng.

Targon
Fizz 4 Vàng
Fizz
Bilgewater
Yordle
skill
Playful Trickster
0/20

Mở khóa: Triển khai 5 tướng Yordle hoặc Bilgewater và đạt cấp 7.

Trở nên không thể bị chọn làm mục tiêu trong thoáng chốc, sau đó nhảy đến kẻ địch xa nhất trong phạm vi 4 ô và gây 75/115/300 (SMPT) sát thương phép lên các kẻ địch xung quanh.

Trong 4 đòn đánh tiếp theo, nhận 50% Tốc Độ Đánh và gây thêm 70/105/450 (SMPT) sát thương phép theo đòn đánh.

Bilgewater Yordle
Garen 4 Vàng
Garen
Demacia
Vệ Quân
Giảm Giáp/ K.Phép
skill
Judgement
50/120

Xoay trong 3 giây, nhận thêm
55/55/90% Chống chịu và hồi tổng cộng
300/350/1000 +
10% (theo SMPT
Máu) trong suốt thời gian hiệu lực.

Mỗi giây, gây
100/150/1700
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý lên các kẻ địch xung quanh
và giảm 5 Giáp và Kháng Phép của chúng.

Demacia Vệ Quân
Kai’Sa 4 Vàng
Kai’Sa
Cộng Sinh
Hư Không
Viễn Kích
skill
Icathian Rain
0/100

Mở khóa: Triển khai một Viễn Kích với 3 trang bị trên bàn đấu khi ở cấp 8

Lao ra xa khỏi toàn bộ kẻ địch, sau đó bắn 15/15/25 tên lửa phân bổ vào 4 kẻ địch gần nhất.

Mỗi tên lửa gây 38/57/120 + 6/9/20 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý.

Cộng Sinh Hư Không Viễn Kích
Kalista 4 Vàng
Kalista
Đảo Bóng Đêm
Chinh Phạt
skill
Endless Rend
20/80

Mở khóa: Thu thập 75 Linh Hồn

Triệu hồi X lượng (theo chỉ số Linh Hồn) những ngọn thương, phân bổ vào 3 kẻ địch gần nhất.

Sau một thoáng trễ, mỗi ngọn thương sẽ đâm vào mục tiêu của nó, gây 28/42/450 + 2/3/15 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý và giảm 1 Giáp của chúng.

Đảo Bóng Đêm Chinh Phạt
Lissandra 4 Vàng
Lissandra
Freljord
Thuật Sĩ
Giảm Tốc Đánh
skill
Frozen Tomb
0/80

Đóng băng mục tiêu, Gây Choáng chúng trong
1.5 giây và gây
275/415/2500
(SMPT) sát thương phép.

Tất cả kẻ địch trong phạm vi
2 ô quanh mục tiêu cùng chia
440/660/2800
(SMPT) sát thương phép.

Nếu mục tiêu bị hạ gục, các mảnh băng vỡ bay ra, chia phần sát thương dư cho
2 kẻ địch gần nhất.

Kẻ địch đang bị Chilled nhận thêm
12% sát thương từ kỹ năng này.

Freljord Thuật Sĩ
Lux 4 Vàng
Lux
Demacia
Pháp Sư
skill
Final Spark
0/50

Bắn một quả cầu ánh sáng về phía nơi có nhiều kẻ địch nhất, gây
30/45/100
(SMPT) sát thương phép lên
2 kẻ địch đầu tiên trúng phải và Trói chân chúng trong
1 giây.

Sau đó bắn một tia sáng, gây
290/435/1500
(SMPT) sát thương phép lên những kẻ địch đã bị quả cầu trúng,
90/135/750
(SMPT) sát thương phép lên tất cả các kẻ địch khác trúng tia.

Demacia Pháp Sư
MissFortune 4 Vàng
MissFortune
Bilgewater
Xạ Thủ
skill
Heartbreaker
0/30

Nội tại:
Đòn đánh sẽ nảy sang kẻ địch có lượng Máu hiện tại cao nhất,
gây 50% sát thương.

Kích hoạt:
Bắn các làn đạn rơi xuống 2 kẻ địch gần nhất.
Làn đạn đầu tiên gây
115/175/600 +
15/25/70
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT) sát thương vật lý,
các làn đạn còn lại cũng gây
115/175/600 +
15/25/70
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT) sát thương vật lý.

Mỗi lần tung chiêu thứ
3, tăng thêm
1 làn đạn.

Bilgewater Xạ Thủ
Nasus 4 Vàng
Nasus
Shurima
skill
Fury of the Sands
0/80

Mở khóa: Thua 2/3/4 round giao tranh khi có Azir

Hấp thụ 500/650/3000 (SMPT) máu, được chia đều cho 4/4/8 kẻ địch gần nhất.

Trong 8 giây, nhận thêm 30 Giáp và Kháng Phép, đồng thời gây 1.5/1.5/12% (theo Máu) sát thương phép mỗi giây lên các kẻ địch xung quanh.

Shurima
Nidalee 4 Vàng
Nidalee
Ixtal
Thợ Săn
skill
Relentless Pounce
0/40

Mở khóa: Triển khai hai Neeko 2 sao cùng lúc trên bàn đấu

Nhảy lên kẻ địch liền kề có lượng máu thấp nhất, gây 300/450/1400 (SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và 100/150/600 (SMPT) sát thương phép lên các kẻ địch xung quanh. Nếu có kẻ địch chết, kỹ năng sẽ được tung lại với 70% sát thương.

Tướng Đỡ Đòn nhận thêm 50% sát thương từ kỹ năng này, và tướng Đấu Sĩ nhận thêm 25%.

Ixtal Thợ Săn
Renekton 4 Vàng
Renekton
Shurima
skill
Slice and Dice
0/30

Mở khóa: Thắng 2/3/4 round giao tranh với Azir trên bàn đấu

Lao đến kẻ địch xa nhất trong phạm vi 2 ô, gây 80/120/360 (STVL) sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch trên đường lướt.

Sau đó chém 4 lần, mỗi lần gây 60/90/550 + 5/10/50 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý.

Mỗi lần tung chiêu tiếp theo sẽ tăng thêm 1 nhát chém.

Shurima
Sứ Giả Khe Nứt 4 Vàng
Sứ Giả Khe Nứt
Hư Không
Đấu Sĩ
skill
Warp Armor
60/125

Mở khóa: Kích hoạt hệ Hư Không trong 8 round giao tranh

Nhận thêm 350/450/1350 máu tối đa và trở nên to lớn hơn.

Đập xuống mục tiêu trong phạm vi vòng tròn 2 ô, gây 6% + 100/150/1500 (theo Máu/SMPT) sát thương phép lên các kẻ địch trúng phải.

Trong 4 giây, nhận thêm Chống Chịu dựa trên SMPT, cộng thêm 1% cho mỗi kẻ địch đang chọn đơn vị này làm mục tiêu.

Hư Không Đấu Sĩ
Seraphine 4 Vàng
Seraphine
Piltover
Nhiễu Loạn
skill
Grand Encore
0/20

Nhận 3 nốt nhạc. Với mỗi nốt đang tồn tại, gây
25/40/200
(SMPT) sát thương phép lên một kẻ địch gần đó.

Nếu đang có 12 nốt khi tung chiêu, tiêu thụ chúng để phóng ra một làn sóng năng lượng:

• Đồng minh trúng sóng được hồi
60/90/400
(SMPT) Máu.

• Kẻ địch trúng sóng chịu
270/405/2200
(SMPT) sát thương phép, giảm
30% cho mỗi kẻ địch mà sóng đã đi xuyên qua.

Piltover Nhiễu Loạn
Singed 4 Vàng
Singed
Zaun
Dũng Sĩ
skill
Poison Trail
0/80

Mở khóa: Nhận 30 sát thương và 4 Tướng Zaun hoặc Dũng Sĩ

Nội tại: Chạy quanh chiến trường, để lại một vệt độc tồn tại 4 giây. Các vệt độc gây 25/38/160 (SMPT) sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch đứng trong vùng ảnh hưởng. Mỗi giây nhận thêm 10 Mana.

Kích hoạt: Trong 4 giây, nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển, hồi 80/100/500 (SMPT) Máu mỗi giây, và được tăng 50 Giáp cùng Kháng Phép.

Zaun Dũng Sĩ
Skarner 4 Vàng
Skarner
Ixtal
skill
Impale
60/120

Mở khóa: Cho một đơn vị không phải Chống Chịu (Tank) cầm Gargoyle's Stoneplate ra sân trong giao tranh

Nội tại: Tất cả đồng minh nhận thêm 10/20/100 Giáp.

Kích hoạt: Nhận 725/875/3000 (SMPT) Lá Chắn trong 4 giây. Xiên tối đa ba kẻ địch gần đó theo một đường thẳng, gây 120/180/2500% (theo Giáp) sát thương vật lý và Gây Choáng chúng trong 2/2.25/8 giây.

Ixtal
Swain 4 Vàng
Swain
Noxus
Pháp Sư
Dũng Sĩ
skill
Nevermove
50/145

Nội tại:
Mỗi giây, hồi
22/24/100 +
1.5%
(SMPT & Máu) Máu và gây
20/30/90
(SMPT) sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi
1 ô.

Kích hoạt:
Mở một con mắt quỷ dữ lên nhóm kẻ địch gần đó đông nhất, gây
100/150/1800
(SMPT) sát thương phép và Gây Choáng chúng trong
1.75/2/8 giây.

Noxus Pháp Sư Dũng Sĩ
Taric 4 Vàng
Taric
Targon
skill
Starlight's Touch
0/80

Nội tại:
Tất cả đồng minh nhận 10/20/100 Kháng Phép.
Mỗi giao tranh 1 lần, khi tụt xuống dưới
35% Máu tối đa, nhận thêm
90% Chống chịu trong
2 giây.

Kích hoạt:
Nhận 600/700/2500
(SMPT) lá chắn và cho
2 đồng minh ít Máu nhất
125/150/1000
(SMPT) lá chắn trong
4 giây.
2/2/10 đòn đánh tiếp theo gây thêm
200/300/3000
(SMPT) sát thương phép.

Targon
Veigar 4 Vàng
Veigar
Yordle
Pháp Sư
skill
Dark Storm
0/60

Mở khóa: Cho một đơn vị cầm 2 Mũ Phù Thủy Rabadon ra sân trong giao tranh

Nội tại: Nhận thêm 50% Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.

Kích hoạt: Gọi xuống một cơn bão gồm 12/12/24 thiên thạch khắp chiến trường, mỗi cái gây 60/90/135 (SMPT) sát thương phép. Chúng tự nhiên có thể chí mạng. Với mỗi thiên thạch hạ gục được một kẻ địch, vĩnh viễn nhận thêm 1 Sức Mạnh Phép Thuật.

Yordle Pháp Sư
Warwick 4 Vàng
Warwick
Zaun
Cực Tốc
skill
Eternal Hunger
0/100

Mở khóa: Jinx 2 sao; Vi 2 sao

Nhận 100/100/400% Tốc Độ Đánh, 15% Hút Máu Toàn Phần, tăng Tốc Độ Di Chuyển, và gây thêm 45/70/550 (STVL) sát thương vật lý trên mỗi đòn đánh cho đến hết giao tranh.

Khi hiệu ứng này đang hoạt động, mỗi lần tham gia hạ gục sẽ cho Warwick, Jinx và Vi 20/20/50% (SMPT) Tốc Độ Đánh trong 3 giây.

Zaun Cực Tốc
Wukong 4 Vàng
Wukong
Ionia
Đấu Sĩ
skill
Diverting Trickster
30/90

Nội tại:
Khi chết, triệu hồi một bản sao Đá với
150/200/2000 +
40%
(Máu) Máu và mang theo trang bị của Wukong.

Kích hoạt:
Trong 4 giây, nhận thêm
100/110/400
(theo SMPT) Giáp và Kháng Phép.
Sau đó xoay vòng, gây
150/225/3000
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý
lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Ionia Đấu Sĩ
Yone 4 Vàng
Yone
Ionia
Đồ Tể
skill
Kin of the Stained Blade
30/100

Mở khóa: Yasuo 3 sao

Nội tại: Các đòn đánh luân phiên giữa: gây thêm 80/120/800 (STVL) sát thương vật lý và gây thêm 140/210/1400 (SMPT) sát thương phép.

Kích hoạt: Lao chém xuyên qua nhiều kẻ địch nhất có thể trong phạm vi 3 ô, hất tung chúng trong 1.5 giây và gây 40/60/240 + 40/60/240 (tỉ lệ theo STVL & SMPT) sát thương vật lý, đồng thời gây 40/60/240 + 40/60/240 (tỉ lệ theo STVL & SMPT) sát thương phép.

Sau đó, Yone chia 160/240/1080 + 160/240/1080 (tỉ lệ theo STVL & SMPT) sát thương vật lý và 160/240/1080 + 160/240/1080 (tỉ lệ theo STVL & SMPT) sát thương phép cho tất cả kẻ địch đã trúng chiêu.

Blade Brothers: Khi bạn cùng cho Yasuo và Yone ra sân, Yasuo sẽ hỗ trợ các lần tung chiêu của Yone.

Blade Brothers: Khi Yone tung chiêu, Yasuo mạnh nhất của bạn dịch chuyển tới từng mục tiêu, gây thêm sát thương vật lý.

Ionia Đồ Tể
Yunara 4 Vàng
Yunara
Ionia
Cực Tốc
skill
Transcendent State
0/50

Trong 4 giây tiếp theo, nhận
75/75/300% Tốc độ Đánh
(theo SMPT), tầm đánh vô hạn và thay các đòn đánh bằng tia laser.

Các tia laser gây
85/130/450
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý theo đường thẳng,
bị giảm 60/60/30% cho mỗi kẻ địch mà chúng xuyên qua.

Khi tia laser chí mạng, chúng gây thêm
33%
sát thương chuẩn.

Ionia Cực Tốc
Aatrox 5 Vàng
Aatrox
Darkin
Quỷ Kiếm
Đồ Tể
Giảm Giáp
skill
The Darkin Blade
0/30

Mở khóa: Có một đơn vị với 40% Hút Máu Toàn Phần trong giao tranh và đang ở cấp 8

Khi tung chiêu, luân phiên dùng một trong các kỹ năng sau:

Chém: Chém theo đường thẳng, gây 170/255/2500 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng phải và gây hiệu ứng Suy Giáp 20% trong 4 giây.

Quét: Quét theo hình nón, gây 170/255/2500 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng phải và hất tung chúng trong 1 giây.

Nện: Nện vào mục tiêu, gây 170/255/2500 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý trong vòng tròn 1 ô quanh mục tiêu.

Các mục tiêu dưới 15% Máu tối đa sẽ bị xử tử.

Darkin Quỷ Kiếm Đồ Tể
Annie 5 Vàng
Annie
Đứa Trẻ Bóng Tối
Pháp Sư
Giảm Hồi Máu
skill
Enraged Inferno
0/160

Thiêu đốt toàn bộ chiến trường,
gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu vĩnh viễn lên tất cả kẻ địch,
đồng thời gây 1500/2250/8000
(SMPT) sát thương phép lên mỗi kẻ địch trong
45 giây.

Mana tối đa của Annie bị giảm
140 trong phần còn lại của giao tranh.

Các lần tung chiêu tiếp theo sẽ phóng một quả cầu lửa vào mục tiêu, gây
240/360/3000
(SMPT) sát thương phép.

Đứa Trẻ Bóng Tối Pháp Sư
Azir 5 Vàng
Azir
Shurima
Hoàng Đế
Nhiễu Loạn
skill
Arise
20/40

Nội tại:
Sau khi chứng kiến 3 đòn đánh từ Azir, các Binh Lính Cát gây
100/150/3000
(SMPT) sát thương phép lên mục tiêu của chúng.

Kích hoạt:
Triệu hồi một Binh Lính Cát gần mục tiêu và ra lệnh cho chúng tấn công.
Nếu đã có 2 Binh Lính trên sân, tất cả lập tức gây
70/105/1500
(SMPT) sát thương phép thay vào đó.

Shurima Hoàng Đế Nhiễu Loạn
Fiddlesticks 5 Vàng
Fiddlesticks
Bù Nhìn
Chinh Phạt
Giảm Kháng Phép
skill
Crowstorm
40/80

Dịch chuyển tức thời vào cụm kẻ địch đông nhất và Gây Choáng chúng trong
1.75/1.75/99 giây.

Bắt đầu mất 20 Mana mỗi giây.

Trong khi đang niệm chiêu, gây
95/140/6666
(SMPT) sát thương phép mỗi giây lên tất cả kẻ địch
trong phạm vi 2 ô.

2 kẻ địch gần nhất nhận thêm
33% sát thương.

Bù Nhìn Chinh Phạt
Galio 5 Vàng
Galio
Demacia
Anh Hùng
skill
Inspirational Might
90/140

Mở khóa: Tổng cộng 12 sao Demacia

Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 3 gây 400/600/9000% (theo Kháng Phép) sát thương phép theo vòng tròn quanh mục tiêu.

Kích hoạt: Lướt tới nơi tập trung đông đơn vị nhất và truyền cảm hứng cho tất cả đồng minh trong phạm vi 2 ô, cho họ 500/600/2000 (SMPT) Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó giáng xuống, gây thêm 500/750/5000% (theo Kháng Phép) sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Demacia Anh Hùng
Kindred 5 Vàng
Kindred
Vĩnh Hằng
Cực Tốc
skill
Lamb's Respite
80/200

Lao tới, rồi tạo một vùng bán kính 2 ô tồn tại trong
2.5/2.5/99 giây,
ngăn đồng minh bên trong khỏi bị hạ gục.

Trong thời gian hiệu lực,
nhân đôi Tốc độ Đánh hiện tại và khi tấn công sẽ bắn thêm một mũi tên phụ vào một kẻ địch gần đó, gây
25/38/999
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý.

Khi vùng biến mất, hồi máu cho tất cả đồng minh bằng
8%
(theo SMPT) lượng sát thương đã gây ra trong lúc vùng tồn tại rồi lướt ra xa.

Vĩnh Hằng Cực Tốc
Lucian & Senna 5 Vàng
Lucian & Senna
Linh Hồn
Xạ Thủ
skill
The Culling
0/60

Bắn X phát đạn (theo Tốc độ Đánh) về phía mục tiêu.
Mỗi phát đạn nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên, gây
100/150/800 +
8/12/100
(theo Sức mạnh Công kích
SMPT) sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch xung quanh.

Nếu một kẻ địch đang bị ảnh hưởng bởi
Hắc Sương (Black Mist), thanh tẩy chúng, lập tức rút hết Giáp
của chúng bằng toàn bộ lượng Giáp đã bị rút.

Linh Hồn Xạ Thủ
Mel 5 Vàng
Mel
Noxus
Nhiễu Loạn
skill
Radiant Eclipse
0/200

Mở khóa: Ambessa 2 sao có 1 trang bị bị hạ gục

Nội tại: Khi nhận Mana, phóng ra 2/2/9 quầng sáng bay quanh mục tiêu. Chúng gây 40/60/90 (SMPT) sát thương phép trong phạm vi 1 ô và rút 1 Mana từ các đơn vị trúng phải mỗi giây. Sau khi rút tổng cộng 250/250/10 Mana, nhận một Trang Bị Ánh Sáng ngẫu nhiên.

Kích hoạt: Kích nổ các quầng sáng trên mục tiêu, gây một vụ nổ trong bán kính 3 ô, gây 1000/1500/10000 (SMPT) sát thương phép lên mục tiêu và 500/750/10000 (SMPT) sát thương lên tất cả kẻ địch khác trúng phải.

Noxus Nhiễu Loạn
Ornn 5 Vàng
Ornn
Thần Rèn
Cảnh Vệ
Giảm Tốc Đánh
skill
Call of the Forge
50/150

Triệu hồi một nguyên tố phía sau kẻ địch xa nhất. Nó gây
Chilled 20%
(làm chậm 20%) trong
3 giây lên các kẻ địch trúng phải và gây
100/150/3000
(SMPT) sát thương phép lên chúng.

Khi nguyên tố tới nơi, húc vào nó và đổi hướng nó về phía một kẻ địch xa khác, lúc này nó gây
150/225/4500
(SMPT) sát thương phép.

Thần Rèn Cảnh Vệ
Sett 5 Vàng
Sett
Ionia
Đại Ca
skill
The Show Stopper
10/90

Mở khóa: Cấp 8 + Chỉ đặt 1 đơn vị ở 2 hàng đầu trong giao tranh

Tóm lấy mục tiêu và đập chúng về phía trước, gây 220/330/9999 (SMPT) + 8/12/900% (theo SMPT và Máu tối đa của chúng) thành sát thương phép lên chính mục tiêu.

Tất cả kẻ địch khác trong phạm vi 3 ô chịu 50% tổng sát thương gây ra.

Ionia Đại Ca
Shyvana 5 Vàng
Shyvana
Long Nữ
Dũng Sĩ
skill
Dragon's Descent / Flame Breath
0/40

Dragon's Descent: Hóa thành rồng, nhận thêm
600/1000/9999 Máu tối đa.
Tạm thời nhận 20/20/90% Chống chịu rồi lao xuống cụm kẻ địch đông nhất,
gây 100/150/3000
(theo Sức mạnh Công kích) sát thương vật lý trong một vòng tròn bán kính
3 ô.

Flame Breath: Phun lửa theo hình nón trong
3.5 giây, mỗi giây gây
150/225/12345 +
20/30/1234
(theo Sức mạnh Công kíchSMPT)
sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng chiêu.

Long Nữ Dũng Sĩ
T-Hex 5 Vàng
T-Hex
Hex Cơ Giáp
Piltover
Xạ Thủ
skill
Hextech Arsenal
30/100

Mở khóa: 9 sao Piltover

Nội tại: Đòn đánh thường bắn ra một loạt 4 viên đạn.

Kích hoạt: Nhận 300/400/66666 + 20% (Máu) Lá Chắn và bắt đầu tiêu hao 33 Mana mỗi giây. Mỗi giây khi đang thi triển, bắn một tia laser gây 135/200/2000 + 10/15/150 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý, lượng sát thương này giảm 15% cho mỗi kẻ địch trúng phải, tối đa 45%.

Ngoài ra, phóng ra số tên lửa tương ứng với Tốc Độ Đánh, chia đều cho 4 kẻ địch ở gần; mỗi tên lửa gây 135/200/2000 + 10/15/150 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý.

Hex Cơ Giáp Piltover Xạ Thủ
Tahm Kench 5 Vàng
Tahm Kench
Bilgewater
Phàm Ăn
Đấu Sĩ
skill
Devour
10/90

Mở khóa: Tiêu hao 500 Ngân Xà

Nuốt chửng mục tiêu trong 2.5 giây, gây 850/1275/30000 (SMPT) sát thương phép và khiến chúng miễn nhiễm với mọi nguồn sát thương khác. Trong thời gian này, nhận thêm 30% Chống Chịu.

Nếu mục tiêu miễn nhiễm khống chế, thay vào đó gây 600/900/20000 (SMPT) sát thương phép.

Nếu chúng chết trong khi bị nuốt, phun ra một mảnh trang bị ngẫu nhiên mà chúng đang giữ hoặc giá trị vàng tương ứng với giá mua của đơn vị đó. Nếu chúng sống sót, phun chúng về phía kẻ địch xa nhất, Gây Choáng ngắn những mục tiêu trúng phải khi va chạm.

Bilgewater Phàm Ăn Đấu Sĩ
Thresh 5 Vàng
Thresh
Đảo Bóng Đêm
Cảnh Vệ
skill
The Box
0/50

Mở khóa: Thu thập 150 Linh Hồn

Nội tại: Mỗi giây, gây X (sát thương phép theo Linh Hồn) sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Hồi máu bằng 40% lượng sát thương gây ra bởi hiệu ứng này.

Kích hoạt: Tạo một nhà tù bằng tường trong bán kính 2 ô, tồn tại 5/5/60 giây. Khi đang kích hoạt, sát thương từ Nội tại được nhân đôi. Khi kẻ địch chạm vào tường, chúng chịu <span c

Đảo Bóng Đêm Cảnh Vệ
Volibear 5 Vàng
Volibear
Freljord
Đấu Sĩ
skill
The Relentless Storm
0/20

Mở khóa: Cấp 8 + có một đơn vị với 3800 Máu

Cắn mục tiêu và đánh dấu chúng, gây 3% + 100/150/2000 (sát thương Tấn Công theo Máu) sát thương vật lý, tăng thêm 60% nếu chúng đã bị đánh dấu. Sau khi tung chiêu 5/5/2 lần, nhảy tới một ô lân cận, kích hoạt Stormbringer và gây 3% + 100/150/2000 (sát thương Tấn Công theo Máu) sát thương vật lý lên kẻ địch trong bán kính hai ô.

Stormbringer: Nhận thêm 400/550/9999 Máu và 50/50/999% Tốc Độ Đánh. Mỗi 2/2/0.3 giây, triệu hồi một tia sét đánh vào kẻ địch gần đó, gây 4% + 50/75/999 (sát thương Kỹ Năng theo Máu) sát thương phép. Mỗi lần hạ gục sẽ triệu hồi một tia sét đánh vào kẻ địch vừa bị hạ.

Freljord Đấu Sĩ
Xerath 5 Vàng
Xerath
Shurima
Thăng Hoa
skill
Eye of the Ascendant
0/135

Mở khóa: Thắng – thua xen kẽ 3/4/5 lần khi có Azir trên sân.

Phóng 10/10/99 tia ma thuật, chia ngẫu nhiên vào 4/4/10 kẻ địch gần nhất, mỗi tia gây 500/750/2500 (SMPT) sát thương phép lên mục tiêu trúng chiêu.

Shurima Thăng Hoa
Ziggs 5 Vàng
Ziggs
Zaun
Yordle
Viễn Kích
skill
Mega Inferno Bomb
0/160

Mở khóa: Đưa một Yordle hoặc Zaun ra sân với đủ 3 trang bị khi bạn đã cấp 9.

Nội tại: Đòn đánh thường được thay bằng một quả bom nảy 1 lần, gây 100% sát thương cơ bản + 30/45/500 (tỉ lệ STVL & SMPT) thành sát thương phép lên các mục tiêu trúng phải.

Kích hoạt: Ném một quả bom khổng lồ vào cụm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 4 ô, bom phát nổ khi chạm đất, gây từ 70/105/3000 SMPT đến 500/750/7000 SMPT sát thương phép lên kẻ địch trúng chiêu, tùy theo khoảng cách của chúng với tâm vụ nổ.

Zaun Yordle Viễn Kích
Zilean 5 Vàng
Zilean
Giám Hộ
Thuật Sĩ
skill
Visions of the End
0/40

Ném một Bom Thời Gian lên kẻ địch gần nhất chưa có bom.
Bom Thời Gian gây 70/105/1000
(SMPT) sát thương phép mỗi giây.

Khi mục tiêu chết, chúng phát nổ, gây
150/225/4000
(SMPT) sát thương phép trong phạm vi
1 ô và hồi cho Zilean
15 Mana.

Nếu một kẻ địch mang Bom Thời Gian trong
18/16/1 giây và Zilean vẫn còn sống,
kẻ địch đó sẽ chết ngay lập tức.

Giám Hộ Thuật Sĩ
Aurelion Sol 7 Vàng
Aurelion Sol
Thơ Săn Sao
Targon
skill
The Skies Descend
20/90

Mở khóa: Kích hoạt Targon 5 trong giao tranh

Nội tại: Sau khi gây sát thương bằng kỹ năng lên kẻ địch, nhận Bụi Sao (Stardust). Bụi Sao khiến The Skies Descend trở nên mạnh hơn.

Kích hoạt: Giáng một vì sao xuống mục tiêu, gây 400/600/5000 (SMPT) sát thương phép trong phạm vi 2 ô.

Nâng Cấp Bụi Sao:

20 Bụi Sao: Tạo một sóng xung kích gây thêm 50/75/1000 (SMPT) sát thương phép trong phạm vi 3 ô.

60 Bụi Sao: Cú sao rơi gây thêm 12% sát thương.

100 Bụi Sao: Phạm vi sóng xung kích tăng lên 4 ô.

175 Bụi Sao: Hất tung các mục tiêu trúng sao trong 2 giây.

250 Bụi Sao: Phạm vi sóng xung kích tăng lên 10 ô.

400 Bụi Sao: Cú sao rơi gây thêm 25% sát thương chuẩn.

600 Bụi Sao: Gọi thêm một cơn mưa thiên thạch, gây 1000/1500/9999 (SMPT) sát thương phép, chia đều cho các kẻ địch còn sống.

1199 Bụi Sao: Triệu hồi một hố đen tại tâm vụ nổ, lập tức giết chết mọi kẻ địch đứng bên trong.

Thơ Săn Sao Targon
Baron Nashor 7 Vàng
Baron Nashor
Hư Không
Khe Nứt
skill
Wrath of the Void
0/50

Mở khóa: Cấp 10 + 7 Hư Không

Nội tại: Miễn nhiễm mọi hiệu ứng khống chế. Đòn đánh gây sát thương theo một đường thẳng xuyên qua mục tiêu. Nếu không có kẻ địch nào trong tầm đánh, lao tới mục tiêu tiếp theo và hất tung các kẻ địch đứng cạnh khi đến nơi. Khi đang ở trong Void Rift, mỗi 3/3/0.25 giây sẽ khiến một xúc tu trồi lên dưới chân một kẻ địch ngẫu nhiên, hất tung chúng trong 1.5 giây.

Kích hoạt: Nện xuống và dựng gai trong một vòng tròn bán kính 2 ô, gây 250/375/20000 + 30/45/500 (tỉ lệ STVL & SMPT) sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng phải. Sau đó, trong 3 giây, phun 10 khối axit, mỗi khối gây 250/375/20000 + 30/45/500</spa

Hư Không Khe Nứt
Ryze 7 Vàng
Ryze
Cổ Ngữ
Giảm Tốc Đánh
skill
Runic Overload
0/40

Mở khóa: Kích hoạt 4 Tộc/Khu Vực (Region) khác nhau cùng lúc trong giao tranh

Giải phóng một luồng năng lượng ma văn, gây 300/450/1500 (SMPT) sát thương phép. Luồng này tách làm đôi, gây 33% sát thương lên hai kẻ địch gần nhất. Mỗi luồng thứ cấp tiếp tục tách thêm một lần nữa.

Bilgewater: Các luồng nổ khi va chạm, gây thêm 20% sát thương đó thành sát thương vật lý lên kẻ địch đứng cạnh mục tiêu.

Demacia: Kết liễu kẻ địch dưới ngưỡng máu X (dựa trên Giáp và Kháng Phép).

Freljord: Làm Lạnh (Chill) mục tiêu trong 4 giây và gây thêm 5% (theo Máu) sát thương chuẩn.

Ionia: Các luồng tách thêm một lần nữa.

Ixtal: Nhận hiệu ứng ngẫu nhiên của một Khu Vực vào đầu giao tranh và mỗi 10 giây.

Noxus: Các luồng giờ xuyên qua mục tiêu, gây 60% sát thương giảm dần cho mỗi kẻ địch trúng phải.

Piltover: Mỗi lần niệm thứ ba sẽ được Quá Tải, gây thêm 50% sát thương.

Shadow Isles: Tăng sát thương của luồng theo giá trị X (Linh Hồn).

Shurima: Hất tung kẻ địch trong 1 giây, với tỉ lệ đào lên Vàng hoặc Kho Báu.

Targon: Hồi máu cho đồng minh ít máu nhất bằng 10% tổng sát thương đã gây ra.

Void: Bỏ qua 30% Giáp và Kháng Phép của kẻ địch.

Yordle: Thu nhỏ các mục tiêu trúng phải, giảm 12% sát thương chúng gây ra trong 4 giây.

Zaun: Đầu độc mục tiêu, gây 20/30/500 (SMPT) sát thương phép X lần (dựa trên Tốc Độ Đánh) trong 4 giây.

Cổ Ngữ
Brock 7 Vàng
Brock
Ixtal
skill
Seismic Slam
40/100

Mở khóa: Tổng cộng thu thập 500 Mảnh Ixtal

Nội tại: Miễn nhiễm với mọi hiệu ứng khống chế. Đòn đánh thường hất tung mục tiêu trong chốc lát và gây thêm 50% sát thương trong phạm vi 1 ô xung quanh chúng.

Kích hoạt: Nện xuống mặt đất, gây 2% + 150/200/1500 (theo STVLMáu) sát thương vật lý lên TẤT CẢ kẻ địch, lượng sát thương này giảm 15% cho mỗi ô xa dần khỏi tâm (tối thiểu còn 4%). Nếu đây là lần đầu chúng bị trúng Seismic Slam trong giao tranh này, chúng sẽ bị hất tung tối đa 1.75 giây.

Hiệu ứng đá rơi: 12 tảng đá rơi xuống khắp chiến trường, mỗi tảng gây 250/375/600 + 20/30/100 (theo STVL & SMPT) sát thương vật lý lên kẻ địch trúng phải.

Ixtal
Sylas 7 Vàng
Sylas
Kẻ Phá Xiềng
Pháp Sư
Vệ Quân
skill
Stolen Might
0/30

Mở khóa: Bán một Jarvan 2 sao, một Garen 2 sao và một Lux 2 sao

Cataclysm: Lao vào một kẻ địch gần đó. Gây 120/180/1000 (SMPT) sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Gây Choáng chúng trong 1.5/1.75/30 giây.

Demacian Justice: Gây 700/1050/99999 (SMPT) sát thương phép lên mục tiêu. Nếu chúng dưới 15% Máu tối đa, sẽ bị kết liễu ngay lập tức.

Final Spark: Nhận 400/450/800 (SMPT) Lá Chắn trong 2 giây. Gây 360/540/1000 (SMPT) sát thương phép lên tất cả kẻ địch theo một đường thẳng.

Kẻ Phá Xiềng Pháp Sư Vệ Quân
Zaahen 7 Vàng
Zaahen
Darkin
Bất Tử
skill
Divine Challenge
0/40

Mở khóa: Nhận Nâng Cấp Tướng Xin Zhao + cho Xin Zhao 3 sao ra sân trong 5 round.

Lao quanh mục tiêu và chém theo vòng tròn, gây 70/105/1500 + 20/30/200 (theo STVLSMPT) sát thương vật lý lên mục tiêu, và 70/105/1500 + 20/30/200 (theo STVLSMPT) sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch đứng cạnh bị trúng chiêu.

Nếu mục tiêu không chết, lập tức tung chiêu lại.

Nếu kỹ năng này được tung 25 lần liên tiếp, Xin Zhao sẽ thay vào đó lao xuống đập thẳng vào mục tiêu, hạ gục nó ngay lập tức và gây 70/105/1500 + 20/30/200 (theo STVLSMPT) sát thương vật lý lên mọi kẻ địch xung quanh.

Darkin Bất Tử

Lõi Nâng Cấp

Lõi Nâng Cấp TFT Mùa 16 – DTCL Truyền Thuyết và Huyền Thoại là hệ thống sức mạnh then chốt giúp bạn bùng nổ sức mạnh đội hình và xoay chuyển cục diện trận đấu.


Bước Đột Phá

Bước Đột Phá

Nhận 1 Găng Đấu Tập. Sau khi các đòn đánh chí mạng từ đội của bạn tích đủ 400 lần, nhận thêm 2 Găng Đấu Tập.

2-1
Bước Nhảy Niềm Tin

Bước Nhảy Niềm Tin

Nhận 1 Illaoi. Illaoi mạnh nhất của bạn trở thành Đấu Sĩ. Kỹ năng của bà được thay thế bằng một cú đập từ trên không, có thể thi triển lại khi hạ gục mục tiêu.

2-1
Cung Dự Phòng

Cung Dự Phòng

Nhận 1 Cung Gỗ. Sau khi đội của bạn tấn công 1200 lần, nhận thêm 2 Cung Gỗ.

2-1
Four Score

Four Score

Nhận 3 tướng 4 vàng ngẫu nhiên.

4-2
Khóa Dự Phòng

Khóa Dự Phòng

Nhận 1 Đai Khổng Lồ. Sau khi đội của bạn nhận 100.000 sát thương, nhận thêm 2 Đai Khổng Lồ.

2-1
Lệ Lưu Ly

Lệ Lưu Ly

Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần. Sau khi đội của bạn tiêu hao 7500 Năng Lượng, nhận thêm 2 Nước Mắt Nữ Thần.

2-1
Mở Lối

Mở Lối

Nhận 1 Kiếm B.F. Sau khi đội của bạn gây 70.000 sát thương vật lý, nhận thêm 2 Kiếm B.F.

2-1
Nguyên Tố Đất

Nguyên Tố Đất

Nhận 1 Ô Đất. Các tướng đứng trên ô đó nhận 25 Giáp và 25 Kháng Phép. Khi còn 50% Máu, họ Làm Choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 1.5 giây.

2-1 3-2
Nguyên Tố Gỗ

Nguyên Tố Gỗ

Nhận 1 Ô Gỗ. Các tướng đứng trên ô đó nhận 12% Máu tối đa. Sau giao tranh, tướng vĩnh viễn nhận thêm 30 Máu.

2-1 3-2
Nguyên Tố Khí

Nguyên Tố Khí

Nhận 1 Ô Khí. Các tướng đứng trên ô đó nhận 20% Tốc Độ Đánh, và sát thương của họ áp dụng 30% hiệu ứng Phân Tách lên kẻ địch trong 5 giây.

2-1 3-2
Nguyên Tố Lửa

Nguyên Tố Lửa

Nhận 1 Ô Lửa. Các tướng đứng trên ô đó nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. Sát thương của chúng gây 1% Thiêu Đốt và áp dụng 33% Vết Thương Sâu trong 6 giây.

2-1 3-2
Nguyên Tố Nước

Nguyên Tố Nước

Nhận 1 Ô Nước. Các tướng đứng trên ô đó nhận 3 Hồi Phục Năng Lượng. Sát thương của họ gây 30% Cào Xé lên kẻ địch trong 5 giây.

2-1 3-2
Pháo Kích Tầm Xa

Pháo Kích Tầm Xa

Nhận 1 Rumble. Rumble mạnh nhất của bạn nhận +7 Tầm Đánh và bắn đạn liên tục vào kẻ địch, tốc độ bắn tăng theo Tốc Độ Đánh.

2-1
Quay Trúng Thưởng

Quay Trúng Thưởng

Đổ một viên xúc xắc và nhận phần thưởng tùy theo kết quả.Đổ 1 con xúc xắc. Nhận thưởng dựa trên số xúc xắc đổ ra. Phần Thưởng: X

2-1
Song Vệ

Song Vệ

Nếu bạn có đúng 2 đồng minh ở hàng đầu, tăng cho họ 35 Giáp và 35 Kháng Phép.

3-2 4-2
Tập Chịu Đòn

Tập Chịu Đòn

Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi đồng minh bắt đầu giao tranh ở 2 hàng đầu.

3-2 4-2
Tập Trung Hỏa Lực

Tập Trung Hỏa Lực

Đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích. Mỗi 5 giây, nhận thêm 5%.

3-2 4-2
Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng

Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng

Nhận 1 Xin Zhao. Xin Zhao mạnh nhất của bạn liên tục tấn công các kẻ địch xung quanh và hành quyết chúng. Sau 5 giao tranh người chơi khi đạt 3 sao, mở khóa Zaahen. Hắn thay thế Xin Zhao và mang trang bị của anh ấy.

2-1
Trên Đà Phát Triển

Trên Đà Phát Triển

Mỗi khi bạn nâng sao cho tướng mà bạn đã triển khai trong giao tranh trước, nhận 2 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Nhận thêm 2 vàng.

2-1 3-2
Triệu Hồi Bất Tận

Triệu Hồi Bất Tận

Nhận 1 Gậy Quá Khổ. Sau khi đội của bạn gây 40.000 sát thương phép, nhận thêm 2 Gậy Quá Khổ.

2-1
Túi Đồ Cỡ Nhỏ

Túi Đồ Cỡ Nhỏ

Nhận 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.

3-2 4-2
Arcane Viktor-y

Arcane Viktor-y

Sau 8 giây giao tranh, làm choáng đội địch trong 1.5 giây. Lặp lại hiệu ứng này sau 24 giây giao tranh.

3-2 4-2
Bài Học Sơ Khai

Bài Học Sơ Khai

Đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Lượng này sẽ tăng thêm 1% sau mỗi giao tranh người chơi. Các tướng 1 vàng nhận gấp đôi.

2-1
Bảo Hộ Vô Tận

Bảo Hộ Vô Tận

Nhận ngay 8 Vàng. Tại vòng 3-7, nhận 1 Tam Luyện Kiếm. Tam Luyện Kiếm trao cho các đồng minh cùng hàng một lá chắn bằng 15% Máu.

2-1
Bảo Vệ Thiên Phận

Bảo Vệ Thiên Phận

Đội của bạn nhận 10% Chống Chịu, tăng lên thành 13% nếu tộc/hệ Ionia được kích hoạt.

2-1
Bộ Đôi Độc Dược

Bộ Đôi Độc Dược

Nhận 1 Singed và 1 Teemo 2 sao. Mỗi 4 giây, Teemo phóng ra 1 Phi Tiêu Độc vào mục tiêu của Singed. Khi một kẻ địch bị đầu độc bởi Teemo bị hạ gục, Singed nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật cho đến hết giao tranh.

3-2 4-2
Cắm Rễ Phân Tán

Cắm Rễ Phân Tán

Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 1 vàng.

2-1
Cắm Rễ Phân Tán+

Cắm Rễ Phân Tán+

Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 3 vàng.

3-2
Chỉ 3 Vàng

Chỉ 3 Vàng

Nhận 3 tướng 3 vàng 2 sao ngẫu nhiên và 6 vàng

4-2
Chiến Tướng Khải Hoàn

Chiến Tướng Khải Hoàn

Mỗi vòng đấu, đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích và 5% Sức Mạnh Phép Thuật, cộng dồn tối đa 4 lần.

2-1 3-2
Chuẩn Xác và Uyển Chuyển

Chuẩn Xác và Uyển Chuyển

Ở đầu giao tranh và khi hạ gục, đồng minh lướt tới mục tiêu tiếp theo và nhận 25% Tốc Độ Đánh trong 3 giây

3-2 4-2
Cuộc Thi Nâng Tạ

Cuộc Thi Nâng Tạ

Khi bắt đầu mỗi vòng đấu, nếu tổng Máu của tất cả các tướng Đấu Sĩ độc nhất trong đội đủ cao, bạn nhận phần thưởng và tăng ngưỡng máu (tối đa 4 lần). Nhận 1 Shen và 1 Sion.

2-1
Darkwill Xâm Lược

Darkwill Xâm Lược

Đội của bạn nhận 13% Khuếch Đại Sát Thương, tăng lên thành 18% nếu tộc/hệ Noxus được kích hoạt.

2-1
Di Chuyển Bằng Cống Hextech

Di Chuyển Bằng Cống Hextech

Khi phát minh Piltover kích hoạt lần đầu tiên mỗi giao tranh, nhận một số lượng tướng Piltover ngẫu nhiên có giá từ 1 tới 3 vàng. Nhận 1 Caitlyn và 1 Vi.

2-1 3-2
Do Dự I

Do Dự I

Sau 4 vòng, chọn 1 nâng cấp cùng bậc để thay thế nâng cấp này. Nhận ngay 12 vàng.

3-2
Do Dự I

Do Dự I

Sau 4 vòng, chọn 1 nâng cấp cùng bậc để thay thế nâng cấp này. Nhận ngay 12 vàng.

3-2
Đội Hình Tối Ưu

Đội Hình Tối Ưu

Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng và 7 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Tại Giai Đoạn 6-1, nhận thêm một lần nữa.

4-2
Hắc Diệt Đế Vương

Hắc Diệt Đế Vương

Nhận 1 Viego 2 sao. Viego mạnh nhất của bạn chia sẻ 30% Nội Tại của mình với các đồng minh Đào Bóng Đêm khác. Sau khi thu thập 100 linh hồn, nâng cấp Kỹ Năng của hắn.

2-1
Hành Trình Chính Đạo I

Hành Trình Chính Đạo I

Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 6 vàng. Ionia 10 nhận một nâng cấp Kim Cương.

2-1
Huyến Luyện Cận Vệ

Huyến Luyện Cận Vệ

Các đồng minh nhận 10 Giáp và Kháng Phép, tăng thêm 3 với mỗi cấp người chơi.

2-1
Huyết Tế

Huyết Tế

**Huyết Tế** Nhận 1 Huyết Kiếm. Bắt đầu giao tranh: Các đồng minh mang Huyết Kiếm mất đi 20% Máu nhưng nhận Lá Chắn bằng 30% Máu và 10% Sức Mạnh Công Kích.

2-1 3-2
Kamekameha

Kamekameha

Mỗi đòn đánh thứ 5 gây thêm sát thương chuẩn tương đương 200% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản.

3-2 4-2
Kẻ Tàn Phá

Kẻ Tàn Phá

Mỗi 2 mạng hạ gục Atakhan đạt được, vĩnh viễn ban cho hắn %@AD Sức Mạnh Công Kích và 20 Máu tối đa. Nhận 1 Briar và 1 Sion. (Mạng Hạ Gục Hiện Tại: X)

2-1
Khiên Đơn Đấu

Khiên Đơn Đấu

Nhận 1 Thú Tượng Thạch Giáp. Bắt đầu giao tranh: Các đồng minh mang Thú Tượng Thạch Giáp nhận 10% Máu tối đa nếu họ đứng một mình một hàng.

2-1 3-2
Kho Báu Bandle I

Kho Báu Bandle I

Với mỗi tướng Yordle bạn đã hoặc sẽ mở khóa, nhận 6 vàng. Con Đường Bandle hé lộ một mốc Yordle 10 bí mật.

2-1 3-2 4-2
Khổng Lồ Hóa

Khổng Lồ Hóa

Các tướng Yordle 3 sao trở nên to lớn, di chuyển chậm hơn nhưng nhận thêm 25% Máu và 30% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Nhận 1 Rumble và 1 Lulu.

2-1 3-2
Kim Long

Kim Long

Nhận 1 Giáp Đại Hãn. Các tướng mang Giáp Đại Hãn chiếm 2 vị trí trong đội hình nhưng nhận thêm 500 Máu và 20% Chống Chịu. Giáp Đại Hãn này mang lại vàng và tăng sức mạnh chiến đấu.

2-1
Linh Hồn Chuộc Tội

Linh Hồn Chuộc Tội

Nhận 1 Giáp Tâm Linh. Mỗi 5 giây, Giáp Tâm Linh hồi lại cho các đồng minh trong phạm vi 1 ô 10% Máu đã mất của họ.

2-1 3-2
Ma Thuật Đan Kết

Ma Thuật Đan Kết

Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Mỗi 1650 Năng Lượng đội của bạn tiêu hao sẽ trao thêm 1 trang bị thành phần (tối đa X/3). Năng lượng đã tiêu hao:

2-1
Nếm Mùi Lửa

Nếm Mùi Lửa

Nhận 1 Áo Choàng Lửa. Đội của bạn nhận 15% Hút Máu Toàn Phần khi tấn công các kẻ địch đang chịu Thiêu Đốt.

2-1 3-2
Nhận 21 Vàng

Nhận 21 Vàng

Nhận 21 Vàng

3-2
Phép Thuật Hỗn Loạn

Phép Thuật Hỗn Loạn

Tướng Pháp Sư nhận 1 Hồi Phục Năng Lượng. Mỗi khi tiêu hao 150 Năng Lượng, một hiệu ứng phép thuật sẽ tác động lên toàn sân đấu. Nhận 1 Lulu và 1 Kog'Maw.

3-2 4-2
Quân Đoàn 3 Sao

Quân Đoàn 3 Sao

Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Các tướng 3 vàng của bạn và mọi đồng minh được trang bị Ấn nhận 150 Máu và 10% Tốc Độ Đánh.

2-1
Sát Thủ Khát Máu

Sát Thủ Khát Máu

Nhận 1 Diệt Khổng Lồ. Diệt Khổng Lồ tăng Khuếch Đại Sát Thương lên mọi kẻ địch thay vì chỉ áp dụng với các tướng Đỡ Đòn.

2-1 3-2
Silco Báo Thù

Silco Báo Thù

Tướng Zaun sẽ phát nổ thành Shimmer khi bị hạ gục, gây sát thương phép tương đương 25% Máu tối đa lên 2 kẻ địch ở gần và trao cho 2 đồng minh xung quanh 20% Tốc Độ Đánh trong 3 giây. Nhận 1 Blitzcrank và 1 Ekko.

2-1 3-2
Sinh Nhật Đoàn Tụ

Sinh Nhật Đoàn Tụ

Nhận 2 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên. Khi đạt Cấp 6, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Khi đạt Cấp 9, nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao ngẫu nhiên.

2-1
Song Sát Tốc Hành

Song Sát Tốc Hành

Nhận 1 Cuồng Đao Guinsoo. Khi 2 người chơi đã bị loại, nhận 40 vàng.

2-1
Tài Khoản Tiết Kiệm

Tài Khoản Tiết Kiệm

Sau khi bạn nhận được 60 vàng lợi tức, nhận 30 vàng. Lợi tức tối đa của bạn tăng lên thành 7. Nhận ngay 3 vàng.

2-1
Thăng Tiến Cuối Trận

Thăng Tiến Cuối Trận

Nhận 2 XP mỗi vòng. Tướng 5 vàng của bạn nhận 20% Máu và 20% Tốc Độ Đánh.

2-1
Thệ Ước Bảo Hộ

Thệ Ước Bảo Hộ

Nhận 1 Lời Thề Hộ Vệ. Các đồng minh mang Lời Thề Hộ Vệ nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn.

2-1 3-2
Thợ Rèn Gậy

Thợ Rèn Gậy

Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Gậy Quá Khổ.

4-2
Thợ Rèn Kiếm

Thợ Rèn Kiếm

Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Kiếm B.F.

4-2
Thoát Khỏi Xiềng Thép

Thoát Khỏi Xiềng Thép

Chọn 1 trong 4 Vũ Khí Darkin. Vũ Khí Darkin là các Tạo Tác ban cho tộc/hệ Darkin.

2-1 3-2
Tiến Hóa và Tiến Bộ

Tiến Hóa và Tiến Bộ

Với mỗi 4 kẻ địch bị đồng minh Hư Không Đột Biến tham gia hạ gục, nhận 2 XP. Nhận 1 Kog'Maw và 1 Cho'Gath. (Tham gia hạ gục: X/4) Hư Không mang tới các Đột Biến độc đáo.

2-1
Timewinders

Timewinders

Nhận một Ekko. Khi Ekko tung chiêu, hắn tích trữ kinh nghiệm cho tộc Chronokeeper. Kẻ địch trúng kỹ năng của Ekko sẽ bị bom của Zilean làm nổ nhanh hơn. Sau khi Ekko tích trữ 12 điểm kinh nghiệm, nhận một Zilean.

2-1
Trái Tim Sắt Đá

Trái Tim Sắt Đá

Nhận 1 Trái Tim Kiên Định. Mỗi 10 giây mà chủ sở hữu sống sót trong giao tranh, Trái Tim Kiên Định nhận thêm vĩnh viễn 12 Máu tối đa.

2-1
Trượng Đại Thiên Sứ

Trượng Đại Thiên Sứ

Nhận 1 Quyền Trượng Thiên Thần. Quyền Trượng Thiên Thần tăng thêm 2 Hồi Phục Năng Lượng nếu chủ sở hữu có 90% Sức Mạnh Phép Thuật trở lên.

2-1 3-2
U.R.F.

U.R.F.

Nhận 1 Xẻng Vàng. Các tướng mang Xẻng Vàng hoặc Chảo Vàng nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh và 2 Hồi Năng Lượng.

2-1 3-2
Ván Cược URF

Ván Cược URF

Nếu bạn thắng vòng giao tranh người chơi tiếp theo, nhận 1 Xẻng Vàng. Nếu thua, nhận 1 Chảo Vàng. Nhận ngay 1 gói trang bị thành phần và 2 vàng.

3-2
Vay Tạm Ứng

Vay Tạm Ứng

Nhận 25 vàng. Lõi nâng cấp tiếp theo của bạn sẽ giảm 1 bậc.

2-1
Vay Tạm Ứng +

Vay Tạm Ứng +

Nhận 35 vàng. Lõi nâng cấp tiếp theo của bạn sẽ giảm 1 bậc.

3-2
Xúc Xắc Hoành Tráng

Xúc Xắc Hoành Tráng

Khi đạt Cấp 8, nhận 23 Lượt Đổi Cửa Hàng.

3-2
Băng Trộm II

Băng Trộm II

Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 8 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.

2-1
Băng Trộm II+

Băng Trộm II+

Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 6 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.

3-2
Băng Trộm II++

Băng Trộm II++

Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 3 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.

4-2
Báo Oán

Báo Oán

Nhận 2 Bàn Tay Công Lý. Các đồng minh trang bị Bàn Tay Công Lý có thể chí mạng bằng kỹ năng.

3-2 4-2
Bão Vàng

Bão Vàng

Nhận 7 vàng ngay bây giờ và mỗi vòng đấu cho đến hết trận.

4-2
Big Spender

Big Spender

Đội của bạn nhận 0,5% Sát thương Vật lý và Sức mạnh Phép thuật cho mỗi 1 vàng giá trị tướng đang có trên bàn.

3-2 4-2
Cây Tộc Hệ

Cây Tộc Hệ

Nhận 3 Ấn ngẫu nhiên và 1 vàng.

2-1
Chiến Lang

Chiến Lang

Nhận 1 Ambessa và 1 Kindred. Khi Kindred thi triển, Ambessa luôn nhận hiệu ứng miễn tử của mình và nhận thêm Sức Mạnh Công Kích trong thời gian được bảo hộ. Khi Ambessa thi triển, Sói sẽ tấn công mọi kẻ địch trúng đòn, gây sát thương giảm bớt.

4-2
Cố Gắng Lật Kèo

Cố Gắng Lật Kèo

Đội của bạn nhận 6 Máu và 0.5% Tốc Độ Đánh với mỗi Máu người chơi đã mất

2-1
Cổ Ngữ Thế Giới

Cổ Ngữ Thế Giới

Nhận 2 ấn từ tộc/hệ Khu Vực ngẫu nhiên. Sau 9 giao tranh người chơi với 4 tộc/hệ Khu Vực được kích hoạt, nhận một phần thưởng mạnh mẽ. (X/9)

2-1
Đánh Là Trúng

Đánh Là Trúng

Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng, 18 lượt đổi Cửa Hàng và 10 vàng.

4-2
Định Luật Nguyên Tố

Định Luật Nguyên Tố

Nhận 3 nâng cấp ô nguyên tố ngẫu nhiên. Các vòng nâng cấp trong tương lai sẽ cho bạn 1 ô nguyên tố ngẫu nhiên và vàng dựa trên bậc của nâng cấp.

2-1
Gói Đăng Ký Hạng Sang

Gói Đăng Ký Hạng Sang

Nhận một gói quà chứa 1 tướng 5 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao và 2 vàng. Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận gói quà một lần nữa.

3-2
Hành Trình Chính Đạo II

Hành Trình Chính Đạo II

Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ, 1 Yasuo và 1 Vô Cực Kiếm. Ionia 10 nhận một nâng cấp Kim Cương.

2-1
Kề Vai Sát Cánh

Kề Vai Sát Cánh

Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 gói trang bị hoàn chỉnh. Các đồng minh có chung tộc/hệ với Ấn đó nhận thêm 20% Tốc Độ Đánh. (Tộc Hệ Ấn: X)

2-1
Long Binh

Long Binh

Nhận 1 Shyvana và 1 Jarvan IV 2 sao. Khi Jarvan IV thi triển, Shyvana nhận Giáp. Khi Shyvana thi triển, Jarvan nhảy vào và gây sát thương dựa trên lượng Giáp và Kháng Phép của hắn. Sau mỗi giao tranh người chơi, nhận 1 Jarvan IV.

4-2
Món Quà Ngọt Ngào

Món Quà Ngọt Ngào

Nhận 1 gói Trang Bị Tạo Tác. Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi trang bị đang mang trên tướng.

3-2 4-2
Người Bạn Vàng

Người Bạn Vàng

Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 5 vàng.

3-2
Phi Vụ Trang Bị

Phi Vụ Trang Bị

Sau 6 giao tranh người chơi, nhận tất cả trang bị thành phần.

4-2
Sa Mạc Bí Ẩn

Sa Mạc Bí Ẩn

Nhận 4 vàng. Nhận 1 Azir ở Giai Đoạn 3-5. Mỗi lần bạn mở khóa 1 tướng Shurima, nhận 1 trang bị lý tưởng cho họ.

2-1
Sentinels of Light

Sentinels of Light

Nhận một Lucian, một Senna và một Vayne 2 sao. Vayne bắn thêm tia vào những kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Sương Đen và khi hạ gục, cô ấy cho Lucian & Senna thêm Tốc độ Đánh.

4-2
Thức Tỉnh Linh Hồn

Thức Tỉnh Linh Hồn

Bắt đầu giao tranh: Đội của bạn nhận 2.5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây trong 10 giây. Khi đạt cộng dồn tối đa, gây thêm 20% sát thương chuẩn.

3-2 4-2
Toàn Thắng

Toàn Thắng

Khi đạt cấp 9, ngay lập tức lên cấp 10 và nhận 8 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Nhận ngay 6 XP.

3-2
Tối Đa Hóa

Tối Đa Hóa

Nhận 1 Nam Châm Hoàng Kim và 4 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Nam Châm Hoàng Kim là 1 Nam Châm Ma Thuật với lượt sử dụng vô hạn.

3-2
Tôi Luyện Sức Mạnh

Tôi Luyện Sức Mạnh

Nhận 1 Tạo Tác ngẫu nhiên. Khi bạn xuống dưới 30 Máu, nhận thêm 3 Tạo Tác ngẫu nhiên.

2-1
Trang Bị Đầy Đủ

Trang Bị Đầy Đủ

Bắt đầu giao tranh: Các tướng mang 2 trang bị nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên thứ ba. Nhận ngay 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên.

3-2 4-2
Trung Tâm Thương Mại

Trung Tâm Thương Mại

Nhận 10 lượt đổi cửa hàng miễn phí ngay và 5 lượt đổi mỗi vòng đấu cho đến hết trận.

4-2
Tư Duy Tiến Bộ

Tư Duy Tiến Bộ

Nhận 40 XP. Mua XP sẽ tiêu tốn 3 vàng thay vì 4 vàng.

4-2
Vận Mệnh Kim Cương+

Vận Mệnh Kim Cương+

Nhận 1 Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên và 10 vàng.

3-2
Vương Miện Hắc Hóa

Vương Miện Hắc Hóa

Tăng +2 số lượng tướng tối đa và đội của bạn nhận 4% Chống Chịu, nhưng bạn sẽ nhận gấp đôi sát thương lên Linh Thú khi thua giao tranh người chơi.

2-1 3-2


Trang Bị

Danh sách Trang Bị TFT Mùa 16 mới nhất – Lắp Đồ DTCL Mùa 16 sẽ giúp bạn nắm rõ toàn bộ item cơ bản, đồ thành phần và trang bị chuẩn nhất trong meta..


Ấn Bilgewater

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bilgewater.

Ấn Cảnh Vệ

  • +150

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cảnh Vệ.
Khi Lá Chắn trên chủ sở hữu bị vỡ, hồi máu cho tướng đó bằng 30% giá trị của Lá Chắn ban đầu.

Ấn Chinh Phạt

  • +20%

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chinh Phạt và 2% xác suất rơi ra 1 vàng khi chí mạng.

Ấn Cực Tốc

  • +10%

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cực Tốc. Khi tham gia hạ gục, lướt tới mục tiêu gần nhất và hồi lại 10% Máu tối đa.

Ấn Đấu Sĩ

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa của chủ sở hữu trong phạm vi 1 ô.

Ấn Demacia

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Demacia.

Ấn Đồ Tể

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể.
Khi xuống dưới 25% Máu tối đa, nhận thêm 20 Năng LượngLá Chắn bằng 15% Máu tối đa.

Ấn Dũng Sĩ

Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Dũng Sĩ và 10% Máu tối đa của các tướng Dũng Sĩ khác khi họ hy sinh.

Ấn Freljord

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Freljord.

Ấn Hư Không

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hư Không.

Ấn Ionia

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ionia.

Ấn Ixtal

  • +150

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ixtal.

Ấn Nhiễu Loạn

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nhiễu Loạn.
Kỹ năng gây thêm 30% sát thương phép trong 3 giây.

Ấn Noxus

  • +10%

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Noxus.

Ấn Pháp Sư

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư.
Khi hạ gục, hoàn trả lại 15% Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu.

Ấn Piltover

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Piltover.

Ấn Thuật Sĩ

  • +1

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 20% Năng Lượng tiêu hao.

Ấn Vệ Quân

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân.
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận thêm 35% Giáp HOẶC Kháng Phép từ mọi nguồn, phụ thuộc vào chỉ số nào cao hơn.

Ấn Viễn Kích

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Viễn Kích+1 Tầm Đánh.

Ấn Xạ Thủ

  • +150

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Xạ Thủ.
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của chúng đi 2.

Ấn Zaun

Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Zaun.