Khám phá toàn bộ thay đổi chính thức trong phiên bản Đấu Trường Chân Lý (TFT) 15.6 từ Riot Games! Bản cập nhật này mang đến hàng loạt điều chỉnh về tướng, tộc/hệ, nâng cấp, trang bị, thức tỉnh, và cơ chế trò chơi. Từ việc buff và nerf các tướng hot meta, cho đến cải tiến Nâng Cấp ở vòng 2-1, tối ưu hiệu ứng trang bị, và sửa lỗi âm thanh, hình ảnh, tất cả đều được tổng hợp chi tiết, dễ hiểu.
🔥 Nổi bật trong bản 15.6:
- Cơ Giáp Kim Cương trở lại cực mạnh!
- Thay đổi lớn ở hệ thống Nâng Cấp & Thức Tỉnh
- Điều chỉnh trang bị như Nỏ Sét, Huyết Kiếm, Xương Cá…
- Sửa hàng loạt lỗi ảnh hưởng đến gameplay
- Anh em nào có nhu cầu mua acc Pet Tím, Sàn Tím giá rẻ thì ghé đây nha nghiax.com
- Đảm bảo giá rẻ,uy tín và nhanh gọn

📋 BẢNG CẬP NHẬT CHỈ SỐ TƯỚNG
| Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước ⇒ Sau | Ý nghĩa / Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gangplank | Sức Mạnh Công Kích | 45 ⇒ 50 | Tăng sát thương cơ bản |
| Chống Chịu (Giáp & Kháng phép) | 50 ⇒ 55 | Cứng cáp hơn trong giao tranh | |
| Ahri | ST Tiêu Diệt Vượt Trội | 55% ⇒ 80% | Dọn combat nhanh hơn sau mỗi lần hạ mục tiêu |
| Rammus | Máu | 1000 ⇒ 1100 | Tăng độ bền |
| Năng lượng | 40/100 ⇒ 30/90 | Dùng chiêu sớm hơn | |
| Smolder | ST Kỹ Năng Chính | 265/400/635 SMCK ⇒ 290/435/700 SMCK | Tăng sát thương kỹ năng |
| Udyr | Hồi máu | 130/170/220 SMPT ⇒ 140/180/230 SMPT | Tăng khả năng hồi phục |
| Yasuo | Cập nhật kỹ năng | — | Kỹ năng gốc ít có khả năng đánh trúng hàng sau nếu có tướng khác ở gần |
| Akali | ST Lướt (SMPT) | 80/120/1000 ⇒ 75/115/1500 | Giảm ST đầu, tăng ST tướng 3 sao |
| Ashe | SMCK cơ bản | 65 ⇒ 68 | Cải thiện sát thương thường |
| ST kỹ năng | 17/26/125 SMCK + 1/2/10 SMPT ⇒ 20/35/150 SMCK + 2/3/15 SMPT | Tăng đáng kể lượng sát thương kỹ năng | |
| Sửa lỗi | — | Đã sửa lỗi gây gấp đôi sát thương với Mưa Đạn | |
| Ryze | ST kỹ năng (Sensei & Gốc) | 770/1155/6000 SMPT ⇒ 850/1275/7000 SMPT | ST kỹ năng tăng mạnh |
| Lee Sin | Chống chịu | 70 ⇒ 75 | Tăng giáp và kháng phép |
| Lee Sin (Đao Phủ) | Làm Choáng (Thi Triển Nhỏ) | 1.5s ⇒ 1.0s | Giảm thời gian khống chế |
| ST Chính (Thi Triển Nhỏ) | 325/500 ⇒ 375/575 | ST chính tăng | |
| Làm Choáng (Thi Triển Lớn) | 1.5s ⇒ 2.5s | Tăng thời gian khống chế lớn | |
| Lee Sin (Dũng Sĩ) | ST đơn mục tiêu | 525/800 SMCK ⇒ 800/1200 SMCK | Bạo lực hơn với 1 mục tiêu |
| ST diện rộng (2 ô) | 150/225 SMCK ⇒ 100/150 SMCK | Giảm nhẹ sát thương AoE | |
| Seraphine | ST Cơ Bản | 150/240 Điểm Tình Bạn ⇒ 165/275 Điểm Tình Bạn | ST cơ bản tăng giúp hỗ trợ team tốt hơn |
| Twisted Fate | ST kỹ năng | 200/300 SMCK ⇒ 230/350 SMCK | Tăng sát thương kỹ năng |
| Yone | Tốc đánh nội tại mỗi đòn đánh | 4.5% ⇒ 5% | DPS tăng nhẹ |
| Zyra | Tốc đánh cây hàng sau | 0.9 ⇒ 1.0 | Cây tấn công nhanh hơn |
| ST kỹ năng cây hàng sau | 80/120 SMPT ⇒ 90/135 SMPT | Gây sát thương tốt hơn trong combat tuyến sau |
🛠️ CẬP NHẬT HỆ THỐNG
Vòng Kỳ Ngộ Gói Trang Bị Tạo Tác đã bị vô hiệu hóa
Thêm Chế Độ Streamer
- Ẩn Tên Người Chơi Khác: Tùy chọn này sẽ chỉ ẩn tên trong trò chơi của những người chơi khác trên màn hình của bạn. Danh tính của bạn vẫn sẽ hiển thị với những người chơi khác trong trận.
- Ẩn Tên Của Tôi: Tùy chọn này sẽ ẩn Riot ID và tên trong game của bạn đối với tất cả người chơi khác trong trận và trên các ứng dụng bên thứ ba, nhưng tiến trình tài khoản của bạn (Ảnh Đại Diện, Khung Xếp Hạng, v.v.) vẫn sẽ hiển thị.
- Ẩn Mọi Thứ Của Tôi: Tùy chọn này sẽ ẩn Riot ID, Tên Trong Game và toàn bộ tiến trình tài khoản của bạn đối với tất cả người chơi khác trong trận và trên các ứng dụng bên thứ ba. Nếu bạn muốn ẩn danh hoàn toàn, đây chính là chế độ phù hợp để lựa chọn.
⚙️ CẬP NHẬT TỘC/HỆ & CƠ CHẾ
| Tộc/Hệ / Cơ chế | Chỉ số thay đổi | Trước ⇒ Sau | Ghi chú / Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Pha Lê – Giai đoạn 4 | Hệ số giai đoạn | 2.0x ⇒ 1.85x | Giảm tỉ lệ nhân phần thưởng, cân bằng lại sức mạnh giai đoạn 4 |
| Pha Lê (7) | Hệ số phần thưởng | 150% ⇒ 130% | Nerf nhẹ phần thưởng từ mốc 7 Pha Lê |
| Đại Cơ Giáp (5) | Năng lượng Robot | 50/100 ⇒ 40/80 | Giúp Robot ra chiêu nhanh hơn |
| Đại Cơ Giáp (7) | ST lần thi triển thứ 3 của Robot | 600 SMPT ⇒ 480 SMPT | Nerf lượng sát thương đột biến cuối |
| Luyện Quái | Quy tắc bể tướng | Bể tướng độc nhất ⇒ Tính là 1 tướng chung | Tăng khả năng reroll các tướng Luyện Quái, giảm sự khan hiếm |
| Lulu | Bể tướng riêng | 18 ⇒ 22 | Tăng cơ hội roll ra Lulu |
| Tinh Võ Sư | Máu cộng thêm | 120/240/450/650 ⇒ 120/240/425/600 | Nerf chỉ số máu ở các mốc 3 và 4 |
| Vệ Binh Tinh Tú – Xayah | Thưởng theo giai đoạn | 60 + 75 mỗi giai đoạn ⇒ 50 + 60 mỗi giai đoạn | Giảm lượng tài nguyên nhận được từ Xayah |
| Vệ Binh Tinh Tú – Jinx | Tốc đánh cộng khi tham gia hạ gục | 25% ⇒ 20% | Nerf khả năng tăng tốc đánh dần khi combat kéo dài |
Thức Tỉnh Mới
- 2X Đấu Thủ: Vi, Ahri, Darius, Yasuo, Jinx, Braum, Ekko nhận 4% Khuếch Đại Sát Thương và 2% Chống Chịu với mỗi bản sao khác biệt được triển khai. Tướng này nhận thêm 75% hiệu ứng. Tướng (Phụ): Vi, Ahri, Darius, Yasuo, Jinx, Braum, Ekko
- 2XKO: Sau 2 lần tham gia hạ gục, làm choáng kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 2 giây và nhận 35% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh. Tướng (Chính): Naafiri, Jayce, Darius, Volibear, Braum
- Lần Thử Thứ 37: Kỹ năng của Ekko sẽ ưu tiên kẻ địch gần nhất, nhưng cậu hồi lại 20% Máu Tối Đa khi tung chiêu và gây thêm 6% sát thương phép mỗi khi kỹ năng trúng mục tiêu. Tướng (Chính): Ekko
- Chủ Lực Ép Góc: Nhận 30% Tốc Độ Đánh. Khi còn 75% và 25% máu, lướt tới vị trí an toàn nhất và nhận tầm đánh vô hạn. Tướng (Chính): Ashe, Kai’Sa, Xayah, Jinx
- Cú Đấm Phá Giáp: Kỹ năng của Vi giờ sẽ tạo lá chắn thay vì hồi máu, nhưng lá chắn được tăng thêm 25%. Khi hiệu ứng này xảy ra, Vi nhanh chóng tấn công 4 lần, mỗi lần giảm chống chịu của mục tiêu đi 5. Tướng (Chính): Vi
- Tất Tay: Nhận thêm 18% Khuếch Đại Sát Thương. Khi tướng này thi triển, tướng Thức Tỉnh còn lại của bạn nhận 20% Năng Lượng đã tiêu hao. Tướng (Chính): Ezreal, Janna, Ahri
- Cuồng Nộ Đột Phá: Nhận 25% Tốc Độ Đánh. Khi các tướng đã Thức Tỉnh khác của bạn tử trận, nhận 300% Tốc Độ Đánh giảm dần trong vòng 4 giây. Nếu tướng này tử trận trước, tăng tốc đánh cho các tướng đã Thức Tỉnh còn lại. Tướng (Chính): Gnar, Kayle, Xayah, Kog’Maw, Jinx, Ashe, Ziggs, Zyra, Twisted Fate
- Bẫy Độc: Sát thương gây ra sẽ gây Thiêu Đốt, Vết Thương Sâu, 20% Cào Xé và 20% Phân Tách lên kẻ địch trong 4 giây. Tướng (Phụ): Malzahar, Senna, Janna, Twisted Fate
- Thay Người Nhanh: Khi tử trận, triệu hồi 1 tướng cùng vai trò với cùng số lượng trang bị. Tướng này thấp hơn 1 bậc vàng và bị giảm 15% Máu. Tướng (Phụ): Yasuo, Darius, Braum
- Bàn Tay Hỏa Tiễn: Khi bắt đầu giao tranh, nhận lá chắn bằng 20% Máu trong 4 giây. Khi mục tiêu của bạn bị hạ gục, kéo mục tiêu tiếp theo vào tầm cận chiến và nhận lại lá chắn. Tướng (Chính): Kennen, Rakan, Neeko, K’Sante. Tướng (Phụ): Darius
- Tới Giờ Ăn Vặt: Kỹ năng của Braum đồng thời ném 5 Poro vào những kẻ địch ngẫu nhiên. Mỗi Poro gây sát thương vật lý bằng 200% Sức Mạnh Công Kích Cơ Bản của Braum. Tướng (Chính): Braum
- Phi Tiêu Đeo Đuổi: Mỗi 10 Năng Lượng Ahri nhận được, cô bắn ra phi tiêu lửa hồ ly về phía mục tiêu của mình, gây sát thương phép bằng 5% sát thương kỹ năng. Tướng (Chính): Ahri
- Siêu Khủng Khiếp: Jinx nhận 20% Sức Mạnh Công Kích. Mỗi lần thi triển thứ tư sẽ tăng gấp đôi phạm vi tác động và chia thêm 50% sát thương lên những kẻ địch trúng đòn. Tướng (Chính): Jinx
- Xúc Tu Tàn Phá: Sau 4 giây, làm choáng kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1 giây. Lặp lại mỗi 9 giây. Tướng (Chính): Vi, Sett, Poppy, Zac, Dr. Mundo, Aatrox
- Tường Gió: Yasuo nhận 60% Tỉ Lệ Chí Mạng và được giảm 15% sát thương nhận vào từ những kẻ địch không ở liền kề. Tướng (Chính): Yasuo
⚙️ CẬP NHẬT LÕI NÂNG CẤP
| Nâng Cấp / Cơ Chế | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Cơ Giáp (Nâng Cấp) | Kích hoạt nâng cấp trở lại | — | Có thể chọn Cơ Giáp Vàng hoặc Kim Cương để kích hoạt Giao Thức Hợp Nhất Siêu Robot |
| Điện 9 Ngàn Vôn | Sát thương kỹ năng | 160/240/360 SMPT → 145/220/330 SMPT | Giảm sát thương đầu ra |
| Cho Chúng Nếm Mùi Ghế! | Sát thương kỹ năng | 120/180/280 SMCK → 100/150/225 SMCK | Nerf nhẹ sát thương |
| Công Kích Hoàng Hôn | Sát thương kỹ năng | 70/105/170 SMPT → 65/95/150 SMPT | Nerf kỹ năng |
| Aura Farming | Trang bị thưởng | 1 trang bị hoàn chỉnh → Không còn | Loại bỏ phần thưởng mạnh sớm |
| Vũ Công Phụ Họa | Vòng xuất hiện | Xuất hiện ở vòng 2-1 → Không còn xuất hiện | Hạn chế sự xuất hiện quá sớm |
| Dựa Hơi I | Chống chịu | 7% → 9% | Tăng khả năng chống chịu |
| Dựa Hơi II | Chống chịu | 10% → 12% | Buff tăng dần theo cấp |
| Cuồng Huyết | Vòng xuất hiện & ST cộng thêm | Xuất hiện ở 2-1; 5–35% ST → Không còn ở 2-1; 12–30% ST | Điều chỉnh để bớt snowball sớm và cân bằng hơn |
| Hiệu ứng Gói Bảo Hộ | Mô tả & hiệu ứng | Không khớp → Khớp mô tả, cho 3 phần thưởng | Đồng bộ mô tả và hiệu ứng thực tế |
| Bóng Tối Ẩn Giấu | Máu lính mỗi giai đoạn | 400 → 350 | Giảm độ khó của nâng cấp |
| Đầu Tư Đa Dạng | Loại bỏ | Còn trong game → ❌ Bị loại hoàn toàn | Nâng cấp không còn xuất hiện |
| Nhiệm Vụ Vàng Lee Sin | Tạo Tác | Tam Luyện Kiếm → Vũ Khúc Tử Thần | Đổi phong cách chơi |
| Nhiệm Vụ Vàng Zyra | Trang Bị | Hextech + Muramana → Shojin + Đao Chớp | Chuyển sang bộ trang bị hồi năng & ST phép |
| Nhiệm Vụ Vàng Seraphine | Trang Bị | Quyền Trượng + Muramana → Găng Bảo Thạch + Đao Chớp | Hướng build sát thương chí mạng |
| Nhiệm Vụ Vàng Gwen | Tạo Tác | Lõi Bình Minh → Lưỡng Cực Zhonya | Thay đổi theo thiên hướng sinh tồn + kỹ năng |
| Hộ Pháp I | Giá trị lá chắn | 145 → 130 | Nerf nhẹ khả năng chống chịu ban đầu |
| Hộ Pháp II | Giá trị lá chắn | 230 → 210 | Tương tự, giảm chỉ số để cân bằng |
| Nắm Rõ Đối Thủ | Khuếch đại ST tối đa | 15% → 18% | Buff nhẹ giúp nâng cấp đáng giá hơn |
| Và Ta Sẽ Thành Bộ Não (Vàng) | Hiệu ứng đặc biệt | Mới → Robot +20% Tốc Đánh, 1 Gangplank, triển khai 7 Đại Cơ Giáp + 14 cấp sao, cần cấp 10 để hợp nhất | Nâng cấp chiến thuật sớm, giới hạn xuất hiện ở 2-1 |
| Và Ta Sẽ Thành Bộ Não (Kim Cương) | Hiệu ứng đặc biệt | Mới → Robot +35% Tốc Đánh, nhận Senna, Lucian, Aatrox, điều kiện hợp nhất tương tự bản Vàng | Nâng cấp cao cấp hơn, xuất hiện ở 2-1 |
| Châm Ngòi | Xuất hiện | Có ở 2-1 → Không còn xuất hiện ở 2-1 | Hạn chế snowball quá sớm |
| Giới hạn tối đa | Loại bỏ giới hạn | Có giới hạn → ❌ Không còn | Cho phép tự do build |
| Nhân Vật Chính | Thêm tướng mỗi lượt | Ngay lập tức → Sau 3 lượt | Trì hoãn hiệu ứng để tránh snowball đầu trận |
| Tiếp Sức II | Tốc đánh cơ bản | 8% → 10% | Buff nhẹ |
| Tiếp Sức III | Tốc đánh cơ bản | 12% → 16% | Buff mạnh nâng cấp cao cấp |
| Biệt Đội Tí Hon | Thưởng | 150% → 100% | Nerf vì quá mạnh |
| Quyền Năng Vô Hạn | Trang bị | Rabadon + Quỷ Thư → Nanh Nashor + Găng Bảo Thạch | Chuyển sang hướng tốc đánh + chí mạng thay vì SMPT thuần túy |
🛠️ BẢNG CẬP NHẬT TRANG BỊ & TẠO TÁC
| Trang Bị / Tạo Tác | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Nỏ Sét | Máu | 150 → 250 | Tăng khả năng chống chịu |
| Kháng phép | 25 → 35 | Cứng cáp hơn trước kỹ năng phép | |
| ST giật sét | 160% → 150% | Nerf nhẹ sát thương để bù lại độ bền tăng | |
| Huyết Kiếm | SMCK | 15% → 20% | Tăng hiệu quả hồi phục với tướng SMCK |
| SMPT | 15% → 20% | Buff nhẹ cho tướng SMPT | |
| Huyết Kiếm Ánh Sáng | SMCK | 40 → 45 | Tăng sát thương đáng kể |
| SMPT | 40 → 45 | Buff cho cả hướng SMPT | |
| Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng | SMCK | 20% → 30% | Buff mạnh, tăng sát thương |
| SMPT | 20% → 30% | Tăng khả năng gánh team | |
| Nỏ Sét Ánh Sáng | Máu | 200 → 500 | Cực kỳ bền, tank tuyến đầu mạnh hơn |
| SMPT | 15 → 30 | Tăng sát thương phép | |
| Kháng phép | 40 → 70 | Buff kháng phép rõ rệt | |
| Nanh Nashor Ánh Sáng | Tốc độ đánh | 20% → 10% | Nerf vì quá mạnh với các tướng tốc đánh |
| Lõi Bình Minh | SMCK | 20% → 15% | Nerf để cân bằng lại trang bị tấn công tuyến đầu |
| SMPT | 20% → 15% | Tương tự, giảm sát thương phép | |
| Đá Hắc Hóa | SMPT | 40% → 50% | Buff sát thương phép mạnh hơn |
| Năng lượng nhận được | 5 → 3 | Giảm năng lượng hồi lại, cân bằng lại với buff STPT | |
| Bão Tố Luden | — | ❌ Bị loại bỏ | Trang bị không còn trong trò chơi |
| Xương Cá | SMCK | 20% → 50% | Tăng mạnh sát thương |
| Tốc độ đánh | 30% → 50% | Buff để hỗ trợ các tướng DPS tay | |
| Hiệu ứng tầm đánh | Gấp đôi → ❌ Không còn | Loại bỏ hiệu ứng đặc biệt, giới hạn khả năng “gánh team” từ xa | |
| Găng Đấu Sĩ | Tốc độ đánh | 60% → 75% | Buff mạnh tốc độ đánh – tốt cho tướng SMCK tay |
| Bùa Thăng Hoa | Máu | 500 → 600 | Tăng độ bền cho tướng cầm trang bị |
🧠 BẢNG CẬP NHẬT THỨC TỈNH & HỆ THỐNG CÁ NHÂN HÓA
| Thức Tỉnh / Cơ Chế / Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Thức Tỉnh – Yêu cầu Tộc/Hệ | Áp dụng lọc tộc/hệ từ giai đoạn 2 | Bị bỏ qua → Được lọc từ 2-1 | Giảm các lựa chọn không phù hợp |
| Phi Công / Thủy Thủ / Học Viên Ngôi Sao | Tùy chọn thức tỉnh | Có thể xuất hiện bất kỳ → Chỉ xuất hiện nếu thỏa Tộc/Hệ | Tăng tính nhất quán và chiến thuật khi build |
| Thích Ứng Vô Hạn | Giáp mỗi sát thương | 1 → 3 | Tăng chống chịu đáng kể |
| Kháng phép mỗi sát thương | 6 → 10 | Buff mạnh kháng phép | |
| Chơi Khô Máu | SMCK tăng thêm | 40% → 50% | Cải thiện khả năng hủy diệt của tướng SMCK |
| Phòng Thủ Tuyệt Hảo | Sát thương phản lại | 175% → 140% | Nerf để cân bằng gameplay |
| Đòn Dịch Chuyển | ST cộng thêm sau dịch chuyển | 175% → 200% | Buff sát thương kỹ năng dịch chuyển |
| Song Kích | Tỉ lệ kích hoạt | 25% → 30% | Buff tốc độ ra đòn đánh phụ |
| Ứng Cử Viên Vô Địch | Khuếch đại ST ban đầu | 12% → 15% | Tăng mạnh sức mạnh sớm |
| Tập Hợp Lực Lượng | SMCK cộng theo năng lượng | 45% năng lượng → 40% năng lượng | Nerf nhẹ để điều chỉnh theo meta |
| Thể Lực Tối Đa | Máu hồi mỗi 10 giây | 12 → 20 | Buff khả năng hồi phục lâu dài |
| Chưa Tàn Cuộc | Số lần hy sinh | 8 → 6 | Khó kích hoạt hơn, giảm độ bá đạo |
| It’s over 9000! | SMCK / SMPT / Tốc đánh | 5% → 4% | Nerf nhẹ toàn diện |
| Tỏa Sáng Rực Rỡ | ST cộng thêm | 20% → 30% | Buff mạnh, tăng khả năng burst |
| Phá Thiên | Khuếch đại ST | 8% → 5% | Nerf nhẹ để cân bằng các Thức Tỉnh |
| Thủy Thủ Ngôi Sao | Thưởng thêm | 25% → 33% | Buff hỗ trợ team mạnh hơn |
| Tạ | 20 → 10 | Dễ xây dựng hơn | |
| Yêu cầu Tộc/Hệ | 2 Vệ Binh Tinh Tú → 4 Vệ Binh Tinh Tú | Tăng yêu cầu kích hoạt | |
| Học Viên Ngôi Sao | Tạ | 20 → 10 | Dễ xây hơn |
| Yêu cầu Tộc/Hệ | 3 Học Viện Chiến Binh → 5 Học Viện | Cần tập trung build theo hệ | |
| Tí Hon Đáng Sợ | Ngưỡng máu | 50% → 70% | Dễ kích hoạt hiệu ứng hơn |
| Kẻ Lừa Gạt | — | ❌ Bị loại bỏ | Không còn là thức tỉnh khả dụng |
| Kiên Cường | Hút máu toàn phần | 15% → 25% | Tăng mạnh khả năng hồi máu |
| Cựu Binh | Chỉ số 4 Sensei | 35% SMCK/SMPT → 30% | Nerf nhẹ để phù hợp với sức mạnh chung |
| Vị trí xuất hiện | Lựa chọn phụ → Chính | Xuất hiện ưu tiên trên các tướng | |
| Tạ (hiệu ứng chung) | Tốc độ đánh | 60% → 50% | Nerf để không quá mạnh với tướng đánh tay |
🎯 CẬP NHẬT THỨC TỈNH
| Tướng | Thay đổi | Loại |
|---|---|---|
| Janna | ❌ Loại bỏ: Phá Thiên, Hơi Thở Mặt Trời | Loại bỏ Thức Tỉnh |
| Jinx | ✅ Thêm: Cuồng Nộ Đột Phá, Chủ Lực Ép Góc, Siêu Khủng Khiếp ❌ Loại: Song Kích, Chuyên Gia Công Kích, Suối Nguồn Sức Mạnh | Cập nhật Thức Tỉnh |
| Malzahar | ❌ Loại bỏ: Phá Thiên, Hơi Thở Mặt Trời | Loại bỏ |
| Senna | ❌ Loại bỏ: Phá Thiên, Hơi Thở Mặt Trời | Loại bỏ |
| Twisted Fate | ❌ Loại bỏ: Phá Thiên, Hơi Thở Mặt Trời 🔁 Chuyển: Bào Mòn Linh Hồn thành Lựa chọn phụ | Điều chỉnh |
| Shen (Công Kích Hoàng Hôn) | ✅ Thêm vào Lựa chọn chính: Chủ Lực Ép Góc, Cuồng Nộ Đột Phá, Ngự Lôi | Bổ sung Thức Tỉnh |
🧩 BẢNG CẬP NHẬT HỆ THỐNG & SỬA LỖI
| Nội dung | Chỉ số thay đổi / Vấn đề | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Lọc Nâng Cấp vòng 2-1 | Nâng Cấp bị lọc theo tướng triển khai | Có lọc theo tướng đã triển khai → ❌ Không còn lọc nữa | Cho phép nhận đa dạng Nâng Cấp hơn, kể cả Tướng hoặc Tộc/Hệ chưa triển khai |
| Bạn Thân (Hiển thị hiệu ứng) | Không có hiển thị nào trước đây | ❌ → ✅ Có hiệu ứng hình ảnh trên tướng đủ điều kiện | Giúp người chơi dễ nhận biết ai đang được buff trong giai đoạn dàn trận |
| Hiệu ứng âm thanh Rammus | Lỗi âm thanh kéo dài bất thường | Hiệu ứng kéo dài → ✅ Đã sửa | Tăng trải nghiệm người chơi, tránh âm thanh gây nhiễu |
| Phần thưởng Pha Lê mốc 210 | Tỉ lệ nhỏ không cho thưởng hoặc ra Huyết Trượng Bị Nguyền Rủa | Có lỗi xác suất cực nhỏ → ✅ Đã sửa | Đảm bảo tính nhất quán khi đạt mốc Pha Lê cao |
| Áo Choàng Gai – Giảm ST | 8% giảm sát thương đòn đánh áp dụng trước ST chuẩn | Áp dụng sớm → Giờ áp dụng sau khi tính sát thương chuẩn | Làm cho cơ chế ST chuẩn hoạt động chính xác, đặc biệt với Tinh Võ Sư hoặc buff giảm ST |


Pingback: Chi Tiết Cập Nhật TFT Phiên Bản 15.6 Mới Nhất Mùa 15 - NghiaxTFT