Cập nhật TFT 15.5 dự kiến ra mắt ngày 24/09/2025 mang đến nhiều thay đổi cân bằng quan trọng cho tướng và tộc hệ TFT Mùa 15, tăng sức mạnh tướng hàng loạt và làm lại nhiều tướng, trang bị.
🔍 TỔNG QUAN

📈 CHI TIẾT BUFF
| Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Katarina | Sát thương kỹ năng | 130/200/300 → 140/210/325 | Damage kỹ năng tăng, clear combat nhanh hơn, mạnh hơn ở 2-3 sao. |
| Sát thương lần dịch chuyển | 51/78/117 → 55/82/127 | Mỗi lần “nhảy” gây nhiều damage hơn → tăng khả năng quét sạch tuyến sau. | |
| Jayce | Sát thương | 180/270/415 → 200/300/475 | DPS vật lý ổn định hơn, có thể build làm carry. |
| Chỉ số cộng thêm | 270 → 300 | Khả năng tăng tiến sức mạnh theo chỉ số tốt hơn → late game nguy hiểm hơn. | |
| Kaisa | Sát thương mỗi tên lửa | 32/48/75→ 38/56/89 | Tăng sát thương kỹ năng |
| Kennen | Hồi máu | 215/273/353 → 245/313/413 | Trâu hơn, Tuyến đầu trụ lại lâu hơn |
| Sát thương phép | 130/195/300 → 100/150/225 | Damage giảm, Kennen thiên về khống chế & tank. | |
| Gangplank | Tốc độ đánh | 0.75 → 0.80 | DPS vật lý tăng ~7%, cast chiêu nhanh hơn. |
| Neeko | Mana | 20/80 → 20/70 | Ra chiêu sớm hơn, hiệu quả hơn khi cầm đồ mana. |
| Chống chịu | 35/35/40% → 40% | Tank lâu hơn, tuyến đầu trở nên vững chắc hơn rõ rệt. | |
| Ziggs | Tốc độ đánh | 0.75 → 0.80 | Tung skill nhiều hơn, DPS phép tăng nhẹ. |
| Akali | Sát thương ra đòn | 120 → 145 | Lượng sát thương dồn cao hơn, carry chính phép nguy hiểm hơn. |
Akali – Sát Thương Lướt: | 70/105 SMPT → 80/120 SMPT | ||
| Ashe | Đòn đánh thứ 8 | 120/184/880 → 144/224/1080 | Late game mạnh vượt trội, carry AD bùng nổ. |
| Sát Thương Kỹ Năng | 14/21/100 → 17/26/125 | Số mũi tên của Ashe mỗi đòn đánh không còn tăng theo Tốc Độ Đánh. | |
| Leona | Mana | 30/100 → 30/90 | Ra chiêu sớm hơn, khả năng chống chịu tăng đáng kể. |
| Samira | Samira giờ sẽ ưu tiên lướt về phía tướng gần vị trí hiện tại của cô nhất nếu như có nhiều mục tiêu | ||
| Volibear | Tốc độ đánh | 99% → 125% | DPS cực mạnh, skill stack nhanh hơn. |
| Attack Damage | 70/105/158 → 75/113/169 | Damage vật lý tăng thêm, vừa tank vừa deal ổn. | |
| Yuumi | Sát thương trang sách | 24/36/150 → 25/38/150 | Damage phép ổn định hơn. |
| Tốc độ đánh | 0.75 → 0.80 | Bắn nhanh hơn, hỗ trợ tốt hơn. | |
| Braum | Sát thương kỹ năng | 415 → 465 | Skill gây damage cao hơn, hiệu quả hơn với tuyến trước. |
| Seraphine | Chỉ Số Chống Chịu Cộng Thêm Từ Tình Bạn: | 15% ⇒ 20% | Seraphine được buff mạnh: nay 2 sao có đồ có thể gây sát thương diện rộng cực lớn, đặc biệt khi kết hợp đội hình 6 Hạng Nặng hoặc 6 Can Trường. |
| Máu Cộng Thêm Từ Tình Bạn: | 3,5% ⇒ 4% |
📉 CHI TIẾT NERF
| Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
| Ahri | Sát thương chính | 430/650/1175 → 460/690/1275 | Sát thương cơ bản được tăng nhẹ, hiệu quả hơn khi dồn vào một mục tiêu |
| Sát thương phụ | 40/60/95 → 10/15/25 | Sát thương diện rộng bị giảm rõ rệt, khả năng dọn nhiều mục tiêu gần như không còn | |
| Jhin | Sát thương | 395 → 330 | DPS chính giảm mạnh, mất áp lực late game. |
| Swain | Máu & hồi máu từ kỹ năng | 415/531/708 → 395/511/688 | Khả năng hồi phục bị giảm, khiến tướng khó trụ tuyến trước lâu như trước |
| Swain – Hồi Máu Tiếp Nối: | 260/290/325 SMPT→ 300/340/380 SMPT | ||
| Viego | Tốc độ đánh | 0.90 → 0.85 | DPS thấp hơn, cast chiêu chậm, ít snowball. |
🛠 LÀM LẠI TƯỚNG




📊 CẬP NHẬT TỘC HỆ

📊 CẬP NHẬT TRANG BỊ

| Trang bị | Live (Hiện tại) | PBE (15.5) | Phân loại |
|---|---|---|---|
| Quyền Năng Khổng Lồ | +2% SMCK & +2 SMPT khi tấn công/nhận sát thương (tối đa 25 stack). Khi full stack: +15 Giáp & +15 Kháng Phép + Miễn nhiễm khống chế. | +2% SMCK & +2 SMPT khi tấn công/nhận sát thương (tối đa 25 stack). Khi full stack: +10% Khuếch Đại Sát Thương + Miễn nhiễm khống chế. | 🔄 Làm Lại |
| Áo Choàng Thủy Ngân | +10% Tốc đánh, +20 Kháng phép, +20% Chí mạng. | +15% Tốc đánh, +20 Kháng phép, +20% Chí mạng. | ✅ Buff |
| Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng | +3% SMCK & +3 SMPT khi tấn công/nhận sát thương (tối đa 25 stack). Khi full stack: +40 Giáp & +40 Kháng Phép + Miễn nhiễm khống chế. | +3% SMCK & +3 SMPT khi tấn công/nhận sát thương (tối đa 25 stack). Khi full stack: +20% Khuếch Đại Sát Thương + Miễn nhiễm khống chế. | 🔄 Làm Lại |
| Mũ Thích Nghi Ánh Sáng | Nhận thêm 30% năng lượng từ mọi nguồn. – Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: +75 Giáp & Kháng Phép. – Xạ Thủ/Thuật Sư: +45 SMCK & SMPT. | Nhận thêm 30% năng lượng từ mọi nguồn. – Đỡ Đòn/Đấu Sĩ: +90 Giáp & Kháng Phép. – Xạ Thủ/Thuật Sư: +60 SMCK & SMPT. | ✅ Buff lớn |
| Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng | +25% Tốc đánh, +40 Kháng phép, +40% Chí mạng. | +40% Tốc đánh, +40 Kháng phép, +40% Chí mạng. | ✅ Buff mạnh |
| Giáp Đại Hán | Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 10 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa: cho 1 vàng và tiếp tục nhận 1 vàng mỗi 8 giây. | Giữ nguyên hiệu ứng nhưng: nhận vàng mỗi 10 giây thay vì 8 giây. | ❌ Nerf |
| Chùy Bạch Ngân | +120% Giáp, +60 SMPT, +60 Kháng phép. | +80 Giáp, +80 SMPT, +80 Kháng phép. | 🔄 Rework chỉ số (giảm mạnh tổng cộng) |
| Bùa Thăng Hoa | +20% STVL, +20 SMPT, +300 Máu. | +40% STVL, +40 SMPT, +300 Máu. | ✅ Buff mạnh |
📊 CẬP NHẬT LÕI NÂNG CẤP
Xóa tất cả lõi nâng cấp Đại Cơ Giáp
Xóa tất cả lõi nâng cấp sau đây
- Huy Hiệu Can Trường
- Vương Miện Can Trường
- Huy Hiệu Hạng Nặng
- Vương Miện Hạng Nặng
- Huy Hiệu Dũng Sĩ
- Vương Miện Dũng Sĩ
- Huy Hiệu Quân Sư
- Vương Miện Quân Sư
- Chiếm Thế Thượng Phong
- Tân Đấu Sĩ
- Khổng Lồ Tí Hon
- Ai Cũng Có Quyền Chọn Lựa
- Các Nâng Cấp ‘Và Ta Sẽ Thành Bộ Não/Cánh Tay/Đôi Chân’ đã bị vô hiệu hóa

| Lõi | Trước | Sau Cập Nhật | 🔄 Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Aura Farming | Không thể triển khai đến vòng 4-6 | Không thể triển khai đến vòng 4-3 | Thời gian chờ sớm hơn. |
| Biệt Đội Tí Hon | Buff Vệ Binh Tinh Tú 200% | Buff Vệ Binh Tinh Tú 150% | Nerf từ 200% → 150%. |
| Bộ Khởi Đầu | Nhận 4 vàng | Nhận 8 vàng | Buff vàng thưởng từ 4 → 8. |
| Bội Phẩm! | Nhận 1 vàng khi tạo trang bị hoàn chỉnh + bản sao | Nhận 5 vàng khi tạo trang bị hoàn chỉnh + bản sao | Buff vàng từ 1 → 5. |
| Chiến Thuật Đầu Tư I | +7 máu tối đa/vàng lợi tức | +8 máu tối đa/vàng lợi tức | Buff máu từ 7 → 8. |
| Giáp Gai Thép | Áo Choàng Gai: 180% sát thương + hồi 30% máu gây ra | Áo Choàng Gai: 20–210% sát thương (theo giai đoạn), không hồi máu | Nerf: bỏ hồi máu, sát thương điều chỉnh lại. |
| Gói Bảo Hộ | Nhận gói bảo hộ mỗi giai đoạn | Nhận gói bảo hộ trong 2 giai đoạn tiếp theo | Nerf: giảm số lần nhận. |
| Hình Nộm Lãng Du II | Nhận Hình Nhân + 3 Ấn + 6 vàng | Nhận Hình Nhân + 3 Ấn + 8 vàng | Buff vàng từ 6 → 8. |
| Lõi Tesla | Gây 250–375 sát thương phép mỗi 5s | Gây 260–320 sát thương phép mỗi 5s | Điều chỉnh: giảm max, tăng min. |
| Màn Trình Diễn Chói Lợi | Phù Thủy gây kỹ năng: địch bị giảm 40% sát thương trong 6s | Phù Thủy gây kỹ năng: địch bị giảm 30% sát thương trong 6s | Nerf từ 40% → 30%. |
| Phòng Vệ Phù Đầu | Hộ Vệ tạo lá chắn = 14% máu tối đa | Hộ Vệ tạo lá chắn = 18% máu tối đa | Buff lá chắn từ 14% → 18%. |
| Trùm Bản Đồ | Can Trường mạnh nhất: +20% máu tối đa | Can Trường mạnh nhất: +25% máu tối đa | Buff máu cộng thêm từ 20% → 25%. |
| Tái Tay Bạc Đồng I | Đội nhận 2.5% khuếch đại sát thương/tộc hệ | Đội nhận 3% khuếch đại sát thương/tộc hệ | Buff từ 2.5% → 3%. |
| Tái Tay Bạc Đồng II | Đội nhận 2.5% khuếch đại sát thương + 1% chống chịu/tộc hệ | Đội nhận 3% khuếch đại sát thương + 1.5% chống chịu/tộc hệ | Buff cả hai chỉ số. |
| Vận Tốc Cực Hạn | Nhận 1 Vận Tốc khi làm mới, 6 khi thăng cấp | Nhận 1 Vận Tốc khi làm mới, 10 khi thăng cấp | Buff thăng cấp: 6 → 10. |
| Ấn Chủ Của Bụt | Trang bị Ánh Sáng ở cấp 7 | Trang bị Ánh Sáng ở cấp 8 | Nerf: dời mốc từ 7 → 8. |
📊 CẬP NHẬT THỨC TỈNH
Thức Tỉnh Bị Xóa
- Cuồng Phong Truy Kích
- Thông Linh Chi Lực
- Lưỡng Long Nhất Thể
- Trái Tim Thuần Khiết
- Ích Kỷ
- Cánh Tay Cao Su
- Món Ăn Hiếm Có
Thức Tỉnh Trở Lại
- Cựu Binh
- Thần Tượng
Buff: Anh Hùng Đói Bụng, Cuồng Nộ Tăng Tiến, Găng Hoàng Kim, Hiệp Sĩ Sao Thánh, Hố Đen Kỳ Bí, Kiếm Máy.
Nerf: Băng Thuật, Fan Service, Kiếm Linh Hồn, Ngư Lôi.
Điều chỉnh: Liều Mạng (giảm sát thương nhưng dễ kích hoạt hơn).
| Lõi | Trước | Sau Cập Nhật | 🔄 Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Anh Hùng Đói Bụng | Nhận 100 máu và 8% SMCK. Mỗi vòng nếu top 3 → thêm 100 máu và 4% SMCK. | Nhận 150 máu và 10% SMCK. Mỗi vòng nếu top 3 → thêm 150 máu và 4% SMCK. | Buff: máu 100 → 150, SMCK 8% → 10%. |
| Băng Thuật | Trong 3s đầu, Ryze làm chậm 20%, gây 25% sát thương thêm khi kẻ địch bị làm chậm. | Trong 3s đầu, Ryze làm chậm 20%, gây 20% sát thương thêm khi kẻ địch bị làm chậm. | Nerf: sát thương thêm 25% → 20%. |
| Cuồng Nộ Tăng Tiến | Đòn đánh cho 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn. | Đòn đánh cho 3.5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. | Buff: tăng từ 3% → 3.5%. |
| Fan Service | (1) 8% SMCK, 150 vàng, 5 XP (2) 15% SMCK, 300 vàng, 15 XP | (1) 8% SMCK, 115 vàng, 5 XP (2) 12% SMCK, 225 vàng, 10 XP | Nerf: giảm vàng và XP, giảm SMCK ở cấp 2. |
| Găng Hoàng Kim | Nhận 1.5% SMCK mỗi vàng lợi tức. | Nhận 2% SMCK mỗi vàng lợi tức. | Buff từ 1.5% → 2%. |
| Hiệp Sĩ Sao Thánh | Nhận 6% máu + 10 SMPT với mỗi tướng 1 vàng trên bàn (x2 nếu là tướng 3 sao). | Nhận 7% máu + 10 SMPT với mỗi tướng 1 vàng trên bàn (x2 nếu là tướng 3 sao). | Buff: máu 6% → 7%. |
| Hố Đen Kỳ Bí | Sau mỗi 2 g, gây sát thương phép = 1% máu mục tiêu. Khi kẻ địch bị hạ gục → nhận vĩnh viễn 10 máu. | Sau mỗi 2 g, gây sát thương phép = 1% máu mục tiêu. Khi kẻ địch bị hạ gục → nhận vĩnh viễn 15 máu. | Buff máu nhận thêm từ 10 → 15. |
| Kiếm Linh Hồn | +20% tỉ lệ chí mạng. Đòn chí mạng gây thêm 40% sát thương chuẩn. | +20% tỉ lệ chí mạng. Đòn chí mạng gây thêm 30% sát thương chuẩn. | Nerf sát thương chuẩn 40% → 30%. |
| Kiếm Máy | Tăng tốc độ đánh thêm 4%/đòn đánh (tối đa 40%). | Tăng tốc độ đánh thêm 5%/đòn đánh (tối đa 40%). | Buff tốc đánh từ 4% → 5%. |
| Liều Mạng | Sau 12 đòn đánh, bắn 5 đạn vào mục tiêu gần nhất, gây 140% SMCK cơ bản thành sát thương vật lý. | Sau 8 đòn đánh, bắn 5 đạn vào mục tiêu gần nhất, gây 120% SMCK cơ bản thành sát thương vật lý. | Điều chỉnh: số đòn đánh giảm (12 → 8), sát thương giảm (140% → 120%). |
| Ngư Lôi | (1) Triệu hồi 1 con bào, lại 25% sát thương đã gây khi <50% máu (2) Sát thương lan đều. | (1) Triệu hồi 1 con bào, lại 22% sát thương đã gây khi <50% máu (2) Sát thương lan đều. | Nerf: hồi sát thương 25% → 22%. |
| Phi Công Chiến Giáp | (1) Vào buồng lái, chuyển chỉ số cho Robot: 60% máu, 80% SMCK. Ra khi đạt 60%. (2) Robot hưởng lợi từ tộc/hệ. | (1) Vào buồng lái, chuyển chỉ số cho Robot: 60% máu, 70% SMCK. Ra khi đạt 60%. (2) Robot hưởng lợi từ tộc/hệ. | Nerf: SMCK chuyển giao 80% → 70%. |
| Sang Trọng | Tộc/hệ liệt kê cuối của tướng này tăng 40% hiệu lực lên bản thân. | Tộc/hệ liệt kê cuối của tướng này tăng 45% hiệu lực lên bản thân. | Buff: 40% → 45%. |
| Thần Tượng | Đồng minh ở ô được đánh dấu nhận 10% tăng sát thương và 120 máu. Tướng này nhận 200% hiệu ứng. | Đồng minh ở ô được đánh dấu nhận 6% tăng sát thương và 60 máu. Tướng này nhận 300% hiệu ứng. | Điều chỉnh: hiệu ứng giảm (10% → 6%, 120 máu → 60 máu) nhưng nhân vật chính được buff mạnh hơn (200% → 300%). |
| Tỏa Sáng Rực Rỡ | Lux thi triển lần 2, chiêu phát nổ trong bán kính 2 ô và gây thêm 10% sát thương. | Lux thi triển lần 2, chiêu phát nổ trong bán kính 2 ô và gây thêm 20% sát thương. | Buff: sát thương thêm 10% → 20%. |
| Tốc Độ Tối Đa | Tăng 10% tốc độ đánh và vĩnh viễn nhận 1% tốc độ đánh mỗi 3 lần hạ gục. | Tăng 15% tốc độ đánh và vĩnh viễn nhận 1% tốc độ đánh mỗi 3 lần hạ gục. | Buff: tốc độ đánh cơ bản 10% → 15%. |
Buff: Sang Trọng, Tỏa Sáng Rực Rỡ, Tốc Độ Tối Đa.
Nerf: Phi Công Chiến Giáp.
Điều chỉnh: Thần Tượng quay trở lại (giảm hiệu ứng team nhưng buff mạnh hơn cho tướng chính).
Shop Acc TFT – Shop TFT Uy Tín Giá – Truy Cập: Nghiax.com

